नहीं तो trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ नहीं तो trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ नहीं तो trong Tiếng Ấn Độ.

Từ नहीं तो trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là nếu không, khác, kẻo, khác nhau, bằng không. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ नहीं तो

nếu không

(else)

khác

(else)

kẻo

(otherwise)

khác nhau

bằng không

(else)

Xem thêm ví dụ

अगर नहीं, तो आप बपतिस्मा रहित प्रकाशक बनने के लिए कदम उठा सकते हैं।
Nếu chưa, có thể bạn muốn cố gắng trở thành người công bố chưa báp têm.
16 अगर वह अपने कपड़े नहीं धोता और नहाता नहीं, तो उसे अपने गुनाह का लेखा देना होगा।’”
16 Nhưng nếu người đó không giặt quần áo và không tắm trong nước thì sẽ trả giá cho lỗi lầm mình’”.
अगर नहीं, तो इसका आरंभ कहाँ से हुआ?’
Nếu không, thì nó từ đâu mà ra?››
और तब क्या अगर डॉक्टर उससे कहे कि उसे खून चढ़ाना ज़रूरी है, नहीं तो वह मर जाएगा?
Giả sử bác sĩ nói rằng người ấy cần tiếp máu, nếu không thì sẽ chết.
नहीं तो कन्वर्ज़न एट्रिब्यूशन में बदलाव के कारण ज़रूरत से ज़्यादा/कम बोली लग सकती है.
Nếu không, việc thay đổi mô hình phân bổ chuyển đổi có thể dẫn đến tình trạng đặt giá thầu quá cao hoặc quá thấp.
अगर नहीं, तो प्राचीन आप से दिसंबर में भी यह ट्रैक्ट बाँटने के लिये कह सकते हैं।
Nếu chưa, các trưởng lão có thể yêu cầu bạn tiếp tục đợt rao giảng này cho đến cuối tháng 11.
नहीं तो
Không có.
नहीं तो, आपको फिर से नया खाता बनाना पड़ सकता है.
Nếu không, bạn có thể cần phải bắt đầu lại và tạo một tài khoản mới.
नास्तिक, जब अपने बच्चों को सिखाते हैं कि भगवान् है ही नहीं, तो उन्हें कोई कुछ नहीं कहता।
Những người vô thần không bị chỉ trích khi dạy con họ là Đức Chúa Trời không hiện hữu.
अगर नहीं, तो आप उनके बारे में खोजबीन कर सकते हैं।
Nếu vẫn chưa hiểu, bạn có thể nghiên cứu thêm.
अगर नहीं, तो अपने माँ-बाप से या कलीसिया के किसी प्रौढ़ भाई या बहन से मदद लीजिए।
Nếu không, hãy nhờ cha mẹ hoặc một anh chị thành thục trong hội thánh giúp đỡ.
अगर नहीं, तो हो सकता है कि आप कॉपीराइट कानूनों का उल्लंघन कर रहे हों.
Nếu không, bạn có thể vi phạm luật bản quyền.
नहीं तो, आपके विज्ञापनों की पहुंच का दायरा कम हो जाएगा और वे कभी-कभार ही दिखाई देंगे.
Nếu không, bạn sẽ thu hẹp phạm vi tiếp cận của quảng cáo và khiến quảng cáo khó có cơ hội hiển thị.
आप कहेंगे, नहीं तो मैं नहीं बताया.
Ông không hỏi, nên tôi không nói.
अगर नहीं, तो तू कोई सलाह दे।”
Nếu không thì hãy cho chúng tôi biết ý kiến”.
यदि आप दूसरों को बताएँगे नहीं, तो वे आपकी मदद कैसे कर सकते हैं?
Nếu bạn không chịu cởi mở với người khác, thì làm sao họ có thể giúp bạn được?
अगर नहीं, तो क्या आप समय-समय पर सहयोगी पायनियर सेवा कर सकते हैं?
Nếu không, thỉnh thoảng anh chị có thể làm tiên phong phụ trợ không?
इसलिए हे राज्यपाल, फर्ज़ समझकर नहीं तो कम-से-कम दया करके अपने इस सेवक की मदद कर।
Nếu quan tổng đốc không lấy lại áo cho đầy tớ ông vì nghĩa vụ, xin ông hãy làm thế vì lòng thương xót!
नहीं तो पतरस यह नहीं जान पाता कि ये ख़तनारहित अन्यजातीय लोग बपतिस्मा के लिए योग्य थे।
Nếu không, Phi-e-rơ sẽ không biết rằng những người không cắt bì thuộc dân ngoại này đã hội đủ điều kiện để làm báp têm.
नहीं तो, ऐसे लैम्पों को हटा दीजिए।
Nếu không, thì hãy cất đèn ở chỗ khác.
यदि मरे हुओं का पुनरुत्थान ही नहीं, तो मसीह भी नहीं जी उठा।
Nếu những kẻ chết không sống lại, thì Đấng Christ cũng đã chẳng sống lại nữa.
लेकिन आज नहीं तो कल उन्हें अपने किए की सज़ा ज़रूर मिलेगी।
Cũng thế, mù quáng vì tham lam, kẻ ác cứ tiếp tục hành động tội ác, mặc dù sớm muộn gì họ cũng bị bắt.
अधिकतर लोग इस प्रश्न का उत्तर देना असंभव नहीं तो कठिन ज़रूर पाते हैं।
Phần đông người ta thấy khó, nếu không muốn nói là không thể nào trả lời nổi câu hỏi đó.
नहीं तो परमेश्वर उनकी उपासना को स्वीकार नहीं करता।
Bằng không, sự thờ phượng của họ sẽ không được Đức Chúa Trời chấp nhận.
अगर नहीं, तो क्यों न आप ऐसा करने का लक्ष्य रखें?
Nếu chưa, tại sao không đặt mục tiêu đó?

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ नहीं तो trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved