निकल भागना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ निकल भागना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ निकल भागना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ निकल भागना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là tiếng nổ, sự nổ tung, sự nổ ra, từng loạt, đột nhiên xuất hiện. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ निकल भागना

tiếng nổ

(burst)

sự nổ tung

(burst)

sự nổ ra

(burst)

từng loạt

(burst)

đột nhiên xuất hiện

(burst)

Xem thêm ví dụ

उसकी हिंसा की वजह से, उसके परिवार को उत्तर जापान में साचिको के बड़े भाई के घर निकल भागना पड़ा।
Vì cớ sự chống đối dữ dội của ông mà gia đình phải trốn đi ở đậu nhà người anh của bà Sachiko ở miền Bắc nước Nhật.
प्रकाशितवाक्य 18:2, 4, 5 को ऐसे लहज़े से पढ़ा जाना चाहिए, मानो आप लोगों से पाप में डूबे “बड़े बाबुल” से फौरन बाहर निकल भागने की फरियाद कर रहे हैं।
Khải-huyền 18:2, 4, 5 với lời kêu gọi ra khỏi “Ba-by-lôn lớn” đầy tội lỗi, phải được đọc bằng giọng khẩn trương.
(लूका 21:20, 21) यरूशलेम से भाग निकलने का वह सही वक्त था, मगर वे भागते कैसे?
(Lu-ca 21:20, 21) Đã đến lúc phải rời thành Giê-ru-sa-lem, nhưng bằng cách nào?
30 मगर जब नाविकों ने जहाज़ से निकलकर भागने के लिए, आगे के हिस्से से लंगर डालने के बहाने डोंगी को नीचे समुंदर में उतारा, 31 तो पौलुस ने सेना-अफसर और सैनिकों से कहा, “अगर ये आदमी जहाज़ में नहीं रहे, तो तुम भी नहीं बच पाओगे।”
30 Nhưng khi các thủy thủ cố trốn khỏi thuyền và thả chiếc xuồng xuống biển, giả vờ như muốn thả neo ở mũi thuyền, 31 Phao-lô nói với viên sĩ quan và quân lính: “Nếu những người ấy không ở lại trên thuyền thì các anh không thể được cứu”.
शिष्य याकूब ने लिखा: “शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा।”
Môn đồ Gia-cơ viết: “Hãy chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em”.
हम फौरन उस इलाके से भाग निकले
Thế là chúng tôi chuẩn bị di tản ngay.
उन्नीस साल पहले, जब परमाणु दुर्घटना हुई थी तब वे वहाँ से भाग निकले थे।
Họ bỏ chạy khỏi thành phố này sau vụ nhà máy hạt nhân bị tan chảy cách đây 19 năm.
याकूब ४:७ कहता है: “शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा।”
Gia-cơ 4:7 nói: “Hãy chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em”.
१० वह अपने पति के साथ भाग निकली तो थी।
10 Bà chạy trốn chung với chồng.
थाल को वही जमीन में गाढकर भाग निकलें
Tự vệ bằng cách trốn vào khe đất.
उस वक्त तुम यरूशलेम शहर से निकलकर पहाड़ों पर भाग जाना।’—लूका 21:20-22.
Vậy đó là lúc phải ra khỏi thành Giê-ru-sa-lem và chạy lên núi’.—Lu-ca 21:20-22.
शैतान का सामना करो, तो वह भाग निकलेगा!
Hãy chống trả Sa-tan thì hắn sẽ lánh xa!
“शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा
“Hãy chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em”
याकूब 4:7 वादा करता है: “शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा।”
Gia-cơ 4:7 hứa: “Hãy chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em”.
□ सदोम से भाग निकलते समय भी लूत और उसके परिवार ने कौनसी परीक्षाओं का सामना किया?
□ Lót và gia đình gặp những thử thách nào ngay cả khi đang chạy trốn khỏi Sô-đôm?
हाल के वर्षों में, १५ लाख से अधिक व्यक्ति दक्षिण-पूर्वी एशिया के युद्ध क्षेत्रों से भाग निकले
Trong những năm gần đây hơn, có hơn một triệu rưởi người phải chạy trốn khỏi những vùng chiến ở Đông Nam Á.
“शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा।”—याकूब 4:7.
“Hãy chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em”.—GIA-CƠ 4:7.
अब यीशु के चेलों के सामने अचानक ही यरूशलेम से भाग निकलने का मौका खुल गया था।
Khi các phe đối lập đi khỏi, môn đồ của Chúa Giê-su bỗng có cơ hội để trốn thoát.
18 परमेश्वर का वचन जवानों को अपनी “जवानी की अभिलाषाओं से भागनिकलने में भी मदद करता है।
18 Lời Đức Chúa Trời cũng có thể giúp những người trẻ “tránh khỏi tình-dục trai-trẻ”.
अरे! घर में तो आग लग गई! अब आपको फौरन यहाँ से भाग निकलना है वरना जान नहीं बचेगी।
Nhà bạn bị cháy và bạn chỉ có vài phút để chạy thoát!
बाइबल की इस बात को भी याद रखिए: “शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा
Cũng hãy nhớ Kinh Thánh nói: “Hãy chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em.
(उत्पत्ति ३९:६-१२) यूसुफ ने यहोवा के पवित्र स्तरों का आदर किया और उस परिस्थिति से भाग निकला
(Sáng-thế Ký 39:6-12). Giô-sép quí trọng các tiêu chuẩn thánh sạch của Đức Giê-hô-va và đã bỏ chạy.
उसने आत्म-संयम भी दिखाया, जब उसने पोतीफार की पत्नी द्वारा विलुब्ध होने से ज़्यादा, भाग निकलना पसंद किया।
Chàng cũng bày tỏ sự tự chủ khi bỏ chạy ra thay vì chịu để vợ của Phô-ti-pha quyến rũ.
याकूब 4:7 हमारी हिम्मत बढ़ाते हुए कहता है: “शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा।”
Câu Gia-cơ 4:7 trấn an rằng hãy “chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em”.
“परमेश्वर के आधीन हो जाओ; और शैतान का साम्हना करो, तो वह तुम्हारे पास से भाग निकलेगा।”—याकूब 4:7.
“Hãy phục Đức Chúa Trời; hãy chống-trả ma-quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em”. —Gia-cơ 4:7.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ निकल भागना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved