om och men trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ om och men trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ om och men trong Tiếng Thụy Điển.

Từ om och men trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nhưng, nhưng mà, mà. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ om och men

nhưng

nhưng mà

Xem thêm ví dụ

Väl hemma lyckades bröderna efter många om och men övertala Jakob att låta Benjamin resa med dem till Egypten.
Các anh lên đường trở về nhà, khó khăn lắm mới thuyết phục được Gia-cốp cho phép họ mang em Bên-gia-min đến Ai Cập.
Den blev avskriven om och om igen, men alltid med stor omsorg.
Kinh-thánh đã được chép lại rất nhiều lần, nhưng luôn luôn hết sức cẩn thận.
Han och Kaleb var ensamma om sin ståndpunkt, och hela menigheten talade om att stena dem.
Chỉ có ông Ca-lép đứng về phía Đức Giê-hô-va, còn cả hội chúng muốn ném đá họ.
(Ordspråken 10:11, 12) Talar vi ofta om andra människors göranden och låtanden, men sällan om principer och värderingar?
(Châm-ngôn 10:11, 12) Chúng ta có khuynh hướng nói nhiều về người khác những chuyện xảy ra trong đời họ nhưng lại ít nói về các vấn đề thiêng liêng đạo đức không?
En livstids snack om förändring och rättvisa, men vi bara svälter.
Cả đời chiến đấu cho thay đổi công lí trong khi chịu đói khát.
Ni pratar om fred och nedrustning, men utrotar ett helt folk!
Anh nói về hoà bình giải tán quân đội trên thế giới...
Vad säger Bibeln om avkoppling och underhållning, men vad måste man tänka på?
Kinh Thánh công nhận điều gì về việc giải trí, nhưng chúng ta cần nhớ điều gì?
Det är mycket du kan göra om du har guld och silver, men du kan göra mer om du har förstånd och urskillning.
Bạn có thể làm nhiều điều khi có vàng bạc, nhưng bạn có thể làm nhiều hơn khi có sự hiểu biết thông sáng.
Haffner säger att budskapet till barnen är tydligt: ”Vi vill att ni ska veta en del om er kropp och om sex, men vi vill inte prata med er om det.”
Bà Haffner cho biết khi làm thế như thể cha mẹ chuyển cho con thông điệp: “Cha mẹ muốn con biết về cơ thể của con và về giới tính, nhưng cha mẹ không muốn nói với con về đề tài này”.
Det förde oss tillbaka till profeten Josephs tid och påminde oss om de tidiga heliga, deras offer, svårigheter och tårar, men också om deras mod, tro och tillit till Herren.
Nó làm cho chúng tôi nhớ đến Tiên Tri Joseph Smith nhắc nhở chúng tôi về các Thánh Hữu thời xưa, về những hy sinh, nỗi đau khổ nước mắt của họ, nhưng đồng thời lòng can đảm, đức tin sự tin cậy của họ nơi Chúa.
Barn bråkar och tjafsar om allt, men som vuxen måste man kunna diskutera saker på ett lugnt och sansat sätt.”
Trẻ con có khuynh hướng tranh luận cãi nhau, nhưng người trưởng thành biết thảo luận mọi việc cách bình tĩnh”.
Fånga personens blick, om du kan, men om inte, så fortsätt och tilltala honom vänligt.
Nếu có thể, hãy nhìn thẳng vào mặt người đang đi tới, nhưng nếu không, hãy tiến lại gần cách thân thiện.
Så vi bestämde oss för att skapa en serietidning, där karaktärerna skulle dramatisera historierna och utbilda flickor om mens på ett roligt och engagerande sätt.
Nên chúng tôi đã làm một bộ truyện tranh, nơi mà các nhân vật hoạt hình nói về những câu chuyện của họ và qua đó giáo dục bạn gái về kinh nguyệt một cách vui vẻ và hấp dẫn.
(Predikaren 7:1) Det är därför inte förvånande att Bibeln ger oss många detaljer om Jesu tjänst och död, men få detaljer om tidpunkten för hans födelse.
(Truyền-đạo 7:1) Thế thì không ngạc nhiên gì khi Kinh Thánh cho biết rất nhiều chi tiết về thánh chức cái chết của Chúa Giê-su nhưng lại cho ít chi tiết về ngày sinh của ngài.
I kyrkan lärde jag mig några få grundläggande saker om Gud och Bibeln, men det var min mor som lärde mig kristna principer.
Qua hội truyền giáo của nhà thờ, tôi học được một ít điều căn bản về Đức Chúa Trời Kinh Thánh, nhưng chính mẹ tôi mới là người đã dạy tôi các nguyên tắc đạo Đấng Christ.
Om vi skulle vara sexistiska, och det är inte rätt, men om vi skulle gå framåt och vara sexistiska, så är det faktiskt en kvinnosjukdom.
Nếu chúng ta vẫn giữ thành kiến giới tính - vốn không hề đúng. nhưng nếu chúng ta cứ tiến về phía trước với thành kiến về giới tính như vậy, nó thực ra lại là căn bệnh của phụ nữ.
Mr Henfrey hade för avsikt att be om ursäkt och dra tillbaka, men denna förväntan lugnas honom.
Ông Henfrey có dự định xin lỗi và rút lui, nhưng dự đoán yên tâm anh ta.
Vi stannar så du kan hejda blödningen och plåstra om såret, men inte längre än så.
Chúng ta đã dừng chân đủ lâu để cô cầm máu băng bó vết thương cho nó, như vậy là đủ rồi.
Som judisk proselyt hade etiopiern kunskap om Gud och hans ord, men han behövde andlig hjälp.
Là người theo đạo Do-thái, người Ê-thi-ô-bi biết về Đức Chúa Trời Lời của Ngài ông cần được sự giúp đỡ về thiêng liêng.
”Jag visste att han skulle tända lampan och be om förlåtelse, men han gjorde aldrig det.
“Tôi biết là anh ấy sẽ vặn đèn lên và xin lỗi, nhưng anh ấy không bao giờ làm thế.
Jehova sänder sina vittnen om och om igen för att varna människor, men de flesta vill inte lyssna till Jehovas ord.
Đức Giê-hô-va nhiều lần sai Nhân Chứng của Ngài cảnh báo dân chúng, nhưng đa số không muốn nghe lời Đức Giê-hô-va.
En syster sade: ”Jag vet att vännerna tycker om och uppskattar mig, men jag är tacksam när de intresserar sig för mig lite mer personligen.”
Một chị nói: “Tôi biết các anh em yêu thương quý trọng tôi, nhưng tôi biết ơn khi họ quan tâm nhiều hơn về lợi ích riêng của tôi”.
Han skulle kunna vända om och gå hem, men detta är nu svårare än tidigare, i synnerhet på grund av att han är moraliskt svag.
Anh đã có thể quay bước bỏ đi về nhà, nhưng điều này càng khó làm hơn trước đó, đặc biệt vì anh yếu đuối về đạo đức.
Det är inte så att de måste vara mönster i fråga om vältalighet och struktur, men de bör vara uppriktiga uttryck som kommer från hjärtat.
Lời cầu nguyện của chúng ta không nhất thiết phải văn hoa bóng bẩy, nhưng nên là những lời chân thành, xuất phát từ tấm lòng.
Trots att judarna inte ville lyssna till de goda nyheterna, vilket orsakade Paulus sorg och smärta, gav han inte upp hoppet om alla judar och menade att det inte gick att hjälpa dem.
Tuy ông buồn đau đớn vì người Do Thái từ chối tin mừng, nhưng Phao-lô không mất hết hy vọng nơi dân đó bỏ họ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ om och men trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved