पीटा जाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ पीटा जाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ पीटा जाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ पीटा जाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là roi da, người phụ trách chó, cá ó sao, roi, xông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ पीटा जाना

roi da

(whip)

người phụ trách chó

(whip)

cá ó sao

(whip)

roi

(whip)

xông

(whip)

Xem thêm ví dụ

जैसे मैं नीचे भागा, मैंने सोचा, ‘त्रिआन्दाफिलोपूलोस को पीटा जा रहा है।’
Trong khi chạy xuống, tôi nghĩ thầm: ‘Anh Triantafilopoulos đang bị người ta đánh đập’.
कुछ देशों में हमारे भाई-बहनों को मारा-पीटा जाता है और जेल में डाल दिया जाता है।
Ở một số nơi, anh em đồng đạo của chúng ta bị đánh đập và tống giam.
और कई जगहों में उनको बहुत पीटा जाता है और उन्हें मार डाला जाता है।”
Ngay đến ngày nay, có những nơi và những trường hợp họ bị dân chúng đánh đến chết”.
इस समय अकसर ज़ोर-ज़ोर से गीत गाए जाते हैं और ढोल पीटे जाते हैं।
Lễ ấy thường gồm có việc ca hát ầm ĩ và đánh trống.
हर हफ्ते लडको के प्रसाधन कक्ष में मुझे बुरी तरह पिटा जाता था, जब तक मुझे एक शिक्षिका ने नहीं बचाया |
Tôi là cậu bé bị đánh dã man hàng tuần tại phòng của nam sinh, cho tới khi 1 giáo viên đã cứu sống tôi.
काफी तादाद में बच्चों को सताया जाता है, पीटा जाता है, या कत्ल कर दिया जाता है। कहीं और नहीं, उनके अपने घर पर!
Vô số trẻ em bị ngược đãi, đánh đập, hoặc bị giết ở một trong những nơi đầy hung bạo nhất trên trái đất—trong gia đình!
एसटा और मैं बराबर फर्डीनांट से मिलने जाया करती थीं और कभी-कभी तो हमारे सामने ही उनसे पूछताछ की जाती और उन्हें पीटा जाता था।
Tôi và Esther thường đến thăm anh, đôi khi còn chứng kiến cảnh anh bị thẩm vấn và đánh đập.
वहाँ जिस आदमी को पीटा जा रहा था, उसकी मदद के लिए कोई आगे नहीं आया। उस लड़ाई में बेचारा वह अपनी दोनों आँखें खो बैठा।
Không ai giúp đỡ nạn nhân, ông đã mù mắt vì bị đánh.
इसकी एक वजह यह है कि उन्हें बहुत तनाव होता है, क्योंकि अकसर उनके जज़बातों के साथ खिलवाड़ किया जाता है, उन्हें मारा-पीटा जाता है या उनके साथ लैंगिक दुर्व्यवहार किया जाता है।
Một yếu tố có thể là vì các em gái thường phải đương đầu với sự căng thẳng do bị quấy rối hoặc bạo hành về tâm lý, thể chất hoặc tình dục.
घरेलू हिंसा में पति-पत्नी दुर्व्यवहार भी शामिल है, जिसमें धक्का देने अथवा हाथापाई करने से लेकर, थप्पड़ मारे जाने, लात मारे जाने, गला घोंटने, पीटे जाने, चाकू या बन्दूक द्वारा धमकाए जाने, यहाँ तक कि हत्या भी होती है।
Sự hung bạo trong gia đình cũng bao gồm việc hiếp đáp người hôn phối, từ việc bị xô đẩy đến việc bị tát, đá, bóp cổ, đánh đập, hăm dọa bằng dao hay súng, hoặc ngay cả bị giết.
ऐसी स्त्री को तुच्छ समझकर मारा-पीटा नहीं जाना चाहिए, बल्कि उसकी कदर की जानी चाहिए और उस पर भरोसा किया जाना चाहिए।
Một người nữ đảm đang như thế chẳng những không bị đàn áp hoặc xem là thấp kém mà còn được quý trọng và tin cậy.
किताब, परिवार में हिंसा (अँग्रेज़ी) कहती है: “सबूत दिखाते हैं कि जिन लोगों का खून किया जाता है, जिन्हें मारा-पीटा जाता है, जिनकी भावनाओं को चोट पहुँचायी जाती है या जिनके साथ लैंगिक दुर्व्यवहार किया जाता है, वो अकसर पराए नहीं, बल्कि उनके अपने ही ऐसा करते हैं।”
Quả thật, theo sách nói về nạn bạo hành trong gia đình (Family Violence): “Bằng chứng cho thấy rằng người ta dễ bị giết, đánh đập hay là lạm dụng tình cảm hoặc tình dục bởi người nhà hơn người ngoài...
एक बात और भी है जिसकी वज़ह से, आज मार-पीट बेतहाशा बढ़ती जा रही है।
Còn có một yếu tố khác liên hệ đến sự gia tăng về sự hung bạo ngày nay.
यह सच है कि प्रचार करते वक्त यीशु के चेलों को हमेशा तो बुरी तरह से मारा-पीटा नहीं जाता था मगर हमेशा उनका प्यार से स्वागत भी नहीं होता था।
Ngay dù khi những môn đồ của Đấng Christ không bị bắt bớ dữ dội, không phải lúc nào họ cũng được tiếp đón cách thuận lợi.
जी हाँ, खासकर घरों में, मार-पीट करना बहुत बढ़ता जा रहा है।
Vâng, sự hung bạo đang gây tổn hại, nhất là trong gia đình.
१८. (क) हमारे ‘हवा पीटने’ की तुलना किससे की जा सकती है?
18. a) Về phần chúng ta, điều gì có thể so sánh với việc “đánh gió”?
हर दिन वह निराश हो जाता और उसे दिवाला पिटने का डर लगा रहता।
Mỗi ngày anh mỗi nơm nớp lo sợ bị phá sản và cảm thấy thất vọng.
5 पहली सदी में शाऊल नाम का एक आदमी, दूसरों की बेइज़्ज़ती करनेवाली बातें कहने और यहाँ तक कि मार-पीट करने के लिए जाना जाता था।
5 Vào thế kỷ thứ nhất, một ông tên là Sau-lơ có tiếng là người nói năng thô lỗ, thậm chí cư xử hung bạo.
आज कई देशों में लोगों को “तलवारें पीटकर हल के फाल” बनाने में कैसे मदद दी जा रही है
Các dân được giúp như thế nào để “lấy gươm rèn lưỡi-cày”?
कई लोग खेल-कूद में हिस्सा लेते हैं तो कई लोग अपनी पसंदीदा टीम या खिलाड़ी के इतने दीवाने बन गए हैं कि वे कभी-कभी उनकी खातिर मार-पीट पर भी उतारू हो जाते हैं।
Nhiều người chơi thể thao, còn những người khác thì thích là khán giả hăng hái cổ vũ, và có khi la hét om sòm, ủng hộ đội thể thao và lực sĩ mà họ hâm mộ.
खासकर पिछले कुछ दशकों से अपराध, युद्ध, जातियों के बीच आपसी फूट, ड्रग्स लेना, बेईमानी और मार-पीट की वारदातें दिन-ब-दिन बढ़ती जा रही हैं।
Tội ác, chiến tranh, xung đột chủng tộc, nạn lạm dụng ma túy, sự bất lương và bạo lực đặc biệt lan tràn trong vài thập niên vừa qua.
उन्होंने पूछा यदि उसे अपने माता-पिता द्वारा पीटे जाने का डर था।
Họ hỏi em có sợ bị cha mẹ đánh đòn không.
3 उसे 40 बार तक पीटा जा सकता है,+ उससे ज़्यादा नहीं।
3 Hắn có thể bị đánh nhiều nhất là 40 đòn.
पीटे जाने और कैद किए जाने पर भी न तो पौलुस डरा और ना ही सीलास डरा।
Cả Phao-lô lẫn Si-la đều không sợ hãi vì bị đánh đòn hay tù đày.
(न्यायियों 6:11) कुंड के अंदर सिर्फ छोटी-छोटी मात्रा में गेहूँ को एक लाठी से पीटा जा सकता है।
(Các Quan Xét 6:11) Vì vậy chỉ có thể bỏ từng ít lúa mì vào đó để đập.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ पीटा जाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved