रंगीन करना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ रंगीन करना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ रंगीन करना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ रंगीन करना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là ăn mòn, phiền muộn, sự cáu kỉnh, buồn phiền, bị ăn mòn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ रंगीन करना

ăn mòn

(fret)

phiền muộn

(fret)

sự cáu kỉnh

(fret)

buồn phiền

(fret)

bị ăn mòn

(fret)

Xem thêm ví dụ

समीक्षा पैनल बंद करने और रंगीन हाइलाइट हटाने के लिए बदलावों की समीक्षा करना पूरा हुआ पर क्लिक करें.
Nhấp vào Hoàn tất việc xem lại các thay đổi để đóng bảng điều khiển xem lại và xóa các đánh dấu màu.
उसके बाद, विकल्प के बगल में रंगीन वर्ग क्लिक करें.
Sau đó, hãy nhấp vào hình vuông màu bên cạnh tùy chọn đó.
और मैंने उसे रंगीन फ्रेम दिया ताकि लोग उसे विज्ञापन समझने की भूल न करें.
Tôi viền chúng với màu sắc nên bạn sẽ không lầm tưởng nó với quảng cáo.
24 वे तेरे बाज़ार में सुंदर-सुंदर कपड़ों और नीले कपड़ों से बने ऐसे चोगों का व्यापार करते थे जिन पर रंगीन कढ़ाई का काम था। साथ ही, रंग-बिरंगे कालीन को रस्सों से अच्छी तरह बाँधकर लाते और बेचते थे।
24 Trên phố chợ ngươi, chúng buôn bán những áo lộng lẫy, áo khoác bằng vải xanh dương thêu sặc sỡ, thảm nhiều màu sắc, tất cả được buộc chắc chắn bằng dây thừng.
ज़्यादातर जोड़े सोचते हैं कि शादी करते ही खुशियाँ उनके दामन में सिमट आएँगी और कुछ लोग तो शादीशुदा ज़िंदगी के रंगीन सपने भी बुनने लगते हैं।
Phần nhiều cặp nam nữ tiến đến hôn nhân với sự lạc quan, ngay cả phớn phở.
जब हमने रंगीन ऑफसेट प्रिंटिंग और रंग-बिरंगी तसवीरों और फोटो का इस्तेमाल शुरू किया तो जल्द ही कला विभाग की व्यवस्था में सुधार करने की ज़रूरत आ पड़ी।
Không lâu sau đó, có nhu cầu củng cố cách tổ chức của Ban Nghệ Thuật khi chúng tôi chuyển sang in offset màu và dùng tranh và ảnh màu.
2008 में गूगल ने जियोआई से एक उपग्रह, जो गूगल अर्थ को उच्च-विश्लेषण (0.41 मीटर मोनोक्रोम और 1.65 मीटर रंगीन) चित्र उपलब्ध कराता है, के प्रक्षेपण के लिए साझेदारी की।
Năm 2008, Google đã phát triển quan hệ đối tác với GeoEye để phóng một vệ tinh cung cấp cho Google hình ảnh độ phân giải cao (0,41 m, màu 1,65 m) cho Google Earth.
आपके पास कणों के स्केल फ़ैक्टर को बहुगुणित करता है जिससे अधिक रंगीनियों का आभास होता है
Tăng tỷ lệ kích thước cho các hạt ở gần, tạo nên cảm giác đầy màu sắc
मगर सच्चाई कबूल करने के बाद, शायद उसे यह पचाना मुश्किल लगे कि कुछेक मौकों पर सलीकेदार, रंगीन कपड़े पहनना और थोड़ा-बहुत मेकअप करना गलत नहीं है।
Khi tiếp nhận lẽ thật, chị có thể cảm thấy khó chấp nhận sự kiện là không có điều gì cấm mặc quần áo khiêm tốn, với màu tươi sáng vào những dịp thích hợp hoặc dùng son phấn trang nhã.
डेटा व्यू में ज़्यादा पंक्तियां देखने और रंगीन हाइलाइट हटाने के लिए, समीक्षा सारांश खारिज करें.
Để xem nhiều hàng hơn ở chế độ xem dữ liệu và loại bỏ các đánh dấu màu, hãy hủy tóm tắt xem xét.
इसी के साथ, वक्ता ने ३२-पेजोंवाले रंगीन, एक नए ब्रोशर को रिलीज़ करने की घोषणा की, जिसका विषय था मरने पर क्या होता है?
Sau đó, diễn giả cho ra mắt sách mỏng mới 32 trang, có nhiều màu Điều gì xảy ra khi chúng ta chết?
प्राकृतिक नियमों को समझने के द्वारा और उनके सामंजस्य में कार्य करने के द्वारा, मनुष्य आश्चर्यजनक कार्य करने में समर्थ हो सका है, जैसे कि चंद्रमा पर चलना और पृथ्वी पर किसी भी स्थान से या यहाँ तक कि पृथ्वी के वायुमण्डल से परे किसी स्थान से, हमारे घरों में टी. वी. के पर्दों पर रंगीन चित्र प्रसारित करना
Bằng cách am hiểu và hợp tác với những định luật thiên nhiên, loài người đã có thể lập nên những kỳ công kinh ngạc, như việc bước đi trên cung trăng và việc truyền những ảnh màu từ bất cứ nơi nào trên địa cầu hoặc ở ngoài không gian đến các máy truyền hình tại tư gia của chúng ta.
मुझे इन चीजो से भवनात्मक रूप से जुड़ने की कोई जरुरत नहीं है क्युकि और कंही , हमेशा कोई दूसरी एक अलग, रंगीन चमकदार पोशाक मेरा इंतज़ार कर रही है, अगर मैं अपने दिल में थोडा स्नेह रख कर देखू
Tôi không cần phải giữ chúng theo cảm tính, bởi vì ở mỗi ngõ ngách, sẽ luôn có những bộ quần áo lạ mắt, đầy màu sắc, lấp lánh chờ đợi tôi, chỉ cần tôi để tâm một chút và quan sát.
यह गवाही देने के लिए एक चुनौतीपूर्ण और रंगीन जगह थी, क्योंकि हम अकसर अनेक विदेशी दूतावासों में कार्यकर्ताओं से संपर्क करते थे।
Đây là một nơi đầy thử thách và sinh động để làm chứng, vì chúng tôi thường gặp các nhân viên của nhiều đại sứ quán ngoại quốc.
ऐसा स्क्रीन सेवर सेट करें जो डिवाइस चार्ज होते समय या डॉक किया गया होने पर फ़ोटो, रंगीन बैकग्राउंड और भी बहुत कुछ दिखाए.
Trình bảo vệ màn hình máy tính bảng hoặc điện thoại Android có thể hiển thị ảnh, hình nền đầy màu sắc, đồng hồ, v.v. khi thiết bị đang sạc hoặc được gắn vào đế.
सन् १९९१ में प्रतिबंध के हटने के बाद जब हमें सुंदर रंगीन पत्रिकाएँ मिलने लगीं तो हमारी एक बहन ने कहा, “अब तो हमें कोई याद नहीं करेगा।”
Vào năm 1991, khi chúng tôi không còn bị cấm đoán nữa và nhận được tạp chí tuyệt đẹp in bốn màu, một chị nói: “Bây giờ chúng tôi sẽ bị lãng quên”.
यह ३२-पृष्ठ का रंगीन प्रकाशन काफ़ी कुछ कहता है जिससे दुःखित लोगों को मदद मिल सकती है। यह ब्रोशर उन्हें एक प्रिय जन की मृत्यु पर उभरनेवाली भावनाओं और मनोभावों को समझने और उनका सामना करने में मदद कर सकता है।
Sách này dày 32 trang với hình màu nói lên nhiều điều có thể giúp những người đang đau buồn để họ hiểu và đối phó với những tình cảm và xúc động bộc lộ ra sau khi một người thân yêu của họ chết đi.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ रंगीन करना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved