सर्वोत्तम trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ सर्वोत्तम trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ सर्वोत्तम trong Tiếng Ấn Độ.

Từ सर्वोत्तम trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là hạng nhất, mạnh, cao nhất, cao quý, tuyệt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ सर्वोत्तम

hạng nhất

(top-flight)

mạnh

(high)

cao nhất

(superlative)

cao quý

(high)

tuyệt

(champion)

Xem thêm ví dụ

लेकिन हम इतना जानते हैं कि इस बात पर विश्वस्त हो सकें कि यहोवा सचमुच हमें समझता है और जो मदद वह हमें प्रदान करता है वह सर्वोत्तम होगी।—यशायाह ४८:१७, १८.
Nhưng chúng ta đủ biết để tin chắc rằng Đức Giê-hô-va thật sự hiểu chúng ta và sự giúp đỡ mà Ngài cung cấp sẽ là tốt nhất (Ê-sai 48:17, 18).
जब आप अपना डोमेन खरीद लेते हैं, तो वेबसाइट पर वेब होस्टिंग पार्टनर को देखें कि कौन आपकी आवश्यकताओं की पूर्ति सर्वोत्तम तरीके से करता है.
Sau khi bạn mua miền, hãy nghiên cứu các đối tác lưu trữ web trên Trang web để xem đối tác nào phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
एक बात तय है कि हाबिल ने यहोवा को अपना सर्वोत्तम दिया।
Điều chúng ta biết chắc: A-bên dâng lên điều tốt nhất mà ông có.
अधिक जानकारी के लिए HTTPS सर्वोत्तम प्रक्रियाएं देखें.
Xem phương pháp hay nhất về HTTPS để biết thêm thông tin.
“विश्वासयोग्य और बुद्धिमान दास” द्वारा तैयार किए गए बाइबल अध्ययन के साधनों को इस्तेमाल करना, लोगों को बाइबल सच्चाई समझने में मदद करने का सामान्यतः सर्वोत्तम तरीक़ा है।
Thường thì cách tốt nhất để giúp người ta hiểu lẽ thật của Kinh-thánh là dùng các sách giúp học Kinh-thánh do “đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan” cung cấp (Ma-thi-ơ 24:45).
यह सुनिश्चित करने के लिए कि आपके मोबाइल फ़ोन या डिवाइस पर सर्वोत्तम गुणवत्ता वाला और सबसे उपयोगी वेब पृष्ठ प्रदर्शित हो, Google, चित्रों, लेख प्रारूपण और/या वेब पृष्ठ कार्यक्षमता के कुछ पहलुओं का आकार बदल सकता है, उन्हें एडजस्ट या रूपांतरित कर सकता है.
Để đảm bảo trang web dễ sử dụng nhất và có chất lượng cao nhất được hiển thị trên điện thoại hay thiết bị di động của bạn, Google có thể định cỡ lại, điều chỉnh hay chuyển hình ảnh, định dạng văn bản và/hoặc các khía cạnh nhất định của chức năng trang web.
“यहोवा पवित्र, पवित्र, पवित्र है।” यह कहकर बाइबल दिखाती है कि यहोवा की पवित्रता सर्वोत्तम है।
Kinh Thánh quy cho Đức Giê-hô-va sự thánh khiết tột bậc khi nói: “Thánh thay, thánh thay, thánh thay là Đức Giê-hô-va!”
११ हमें इस तथ्य की उपेक्षा नहीं करनी चाहिए कि हमारा रचयिता सर्व-बुद्धिमान है, इसलिए वह जानता है कि हमारे लिए क्या सर्वोत्तम है।
11 Chúng ta không nên quên sự kiện là Đấng Tạo hóa của chúng ta khôn ngoan vô cùng, vì vậy Ngài biết điều gì là tốt nhất cho chúng ta (Rô-ma 11:33).
अंग्रेज़ लेखक चार्ल्स डिकन्ज़ ने बाइबल के विषय में लिखा: “यह सर्वश्रेष्ठ किताब है जो संसार में कभी थी या कभी होगी, क्योंकि यह आपको सर्वोत्तम सबक़ सिखाती है जिससे कोई मनुष्य जो सच्चा और वफ़ादार होने की कोशिश करता है, संभवतः मार्गदर्शित किया जा सकता है।”
Nhà văn người Anh là Charles Dickens có viết về Kinh-thánh như sau: “Kinh-thánh đã từng và sẽ luôn luôn là cuốn sách hay nhất trên thế giới, vì Kinh-thánh dạy chúng ta những bài học tốt nhất đặng hướng dẫn bất cứ người nào có lòng thành thật và trung tín”.
४ धन्यवाद की हमारी सर्वोत्तम अभिव्यक्ति: हमारे सृष्टिकर्ता ने हमारे लिए जो कुछ किया है, उसके लिए हार्दिक धन्यवाद की जो सर्वोत्तम अभिव्यक्तियाँ हम दे सकते हैं उनमें से कुछ हैं, राज्य-प्रचार कार्य में पूरे मन से हिस्सा लेना, यहोवा के नाम को सम्मानित करना, प्रार्थना में धन्यवाद व्यक्त करना, और वफ़ादारी से सच्चाई की प्रतिरक्षा करना।
4 Cách tốt nhất để biểu lộ lòng biết ơn của chúng ta: Hết lòng tham gia vào công việc rao giảng về Nước Trời, tôn vinh danh của Đức Giê-hô-va, biểu lộ lòng biết ơn qua lời cầu nguyện và trung thành bênh vực lẽ thật là một số cách tốt nhất để chúng ta biểu lộ lòng biết ơn chân thành về mọi điều mà Đấng Tạo Hóa đã làm cho chúng ta.
फल की मात्रा शायद अलग-अलग हो, लेकिन यहोवा प्रसन्न रहता है जब की गयी सेवा हमारा प्राण जो दे सकता है उसका सर्वोत्तम है।
Kết quả thu lượm được có thể nhiều hay ít, nhưng Đức Giê-hô-va hài lòng miễn là chúng ta phụng sự ngài hết lòng.
देखिए कि आपके और क्षेत्र में रहनेवाले लोगों के लिए सर्वोत्तम समय क्या है।
Hãy ấn định thời gian nào là tốt nhất cho bạn và cho những người sống trong khu vực.
(कुलुस्सियों ३:१४, NHT) यह एक दम्पति को एकसाथ बाँधता है और उन्हें वह करने की चाह देता है जो एक दूसरे के लिए और उनके बच्चों के लिए सर्वोत्तम है।
Tình thương này kết chặt hai vợ chồng và khiến họ muốn làm những gì có lợi cho nhau và cho con cái của họ.
गांधी जी के करीबी सहयोगियों ने बंटवारे को एक सर्वोत्तम उपाय के रूप में स्वीकार किया और सरदार पटेल ने गांधी जी को समझाने का प्रयास किया कि नागरिक अशांति वाले युद्ध को रोकने का यही एक उपाय है।
Những người bạn đồng nghiệp thân cận nhất của ông đã chấp nhận việc phân chia như phương án giải đáp tốt nhất, và Sardar Patel cố gắng thuyết phục Gandhi đây là con đường duy nhất để tránh cuộc nội chiến.
लेकिन ऐसा नहीं कि उसे खुश करना मुश्किल है। स्वर्ग में रहनेवाला हमारा पिता खुश होता है जब उसके सेवक सही इरादे से उसकी सेवा करते हैं और उसे अपना सर्वोत्तम देते हैं। और हाबिल कुछ समय बाद यह सच्चाई अच्छी तरह समझ गया।
Với thời gian, A-bên hiểu một sự thật sâu sắc: Với động cơ đúng, nếu ông dâng cho Đức Giê-hô-va điều tốt nhất mình có, thì Cha yêu thương ở trên trời sẽ hài lòng.
हमारे AdSense न्यूज़लेटर में आपकी अपने Google AdSense खाते से अधिक लाभ उठाने में सहायता करने के लिए सुधार के सुझाव, सर्वोत्तम प्रक्रियाएं और अन्य जानकारी दी गई है.
Bản tin AdSense của chúng tôi cung cấp các mẹo tối ưu hóa, các phương pháp hay nhất và thông tin khác để giúp bạn tận dụng tối đa tài khoản Google AdSense của mình.
जैसे एक माँ अपनी बिटिया के दिए मामूली तोहफे की कदर करती है, वैसे ही जब हम यहोवा को अपना सर्वोत्तम देते हैं तो वह उसकी कदर करता है
Như người mẹ quý một món quà nhỏ của con, Đức Giê-hô-va quý trọng điều tốt nhất chúng ta dâng lên Ngài
निश्चय ही, सारी बुद्धि के स्रोत, यहोवा को सर्वोत्तम कार्यवाही पता करने के लिए मदद की ज़रूरत नहीं थी!
Hiển nhiên, Đức Giê-hô-va, Nguồn của mọi sự khôn ngoan, đã không cần ai giúp đỡ để tìm ra đường lối hành động tốt nhất!
क्योंकि डोरेम परिवार जानता था कि यह राज्य वास्तविक है, कि वह स्वर्ग में स्थापित हो चुका है, और कि वह शान्ति के लिए मानवजाति की सर्वोत्तम और एकमात्र आशा है।
Bởi vì gia đình họ Djorem biết rằng Nước Trời có thật, nước này đã được thiết lập ở trên trời, và đó là hy vọng tốt nhất và duy nhất cho nhân loại để có được hòa bình.
5 “स्तुतिरूपी बलिदान”: यहोवा को अपना सर्वोत्तम देने का एक और तरीका है, सेवा में कड़ी मेहनत करना।
5 “Dâng tế-lễ bằng lời ngợi-khen”: Một cách khác để chúng ta dâng cho Đức Giê-hô-va điều tốt nhất là siêng năng trong thánh chức.
हमने यह देख लिया है कि ऐसा हर अनमोल गुण, उसमें सर्वश्रेष्ठ स्तर और सर्वोत्तम रूप में वास करता है।
Chúng ta đã biết Đức Giê-hô-va tượng trưng cho tột đỉnh, tiêu chuẩn cao quý nhất, của mọi đức tính quý báu.
मेरा जीवन प्रयोग करने का सर्वोत्तम तरीक़ा
Dùng đời sống tôi cách tốt nhất
इस विश्लेषण की सहायता से आप अपने विज्ञापनों को दिखाने का सर्वोत्तम समय तय कर सकते हैं.
Phân tích này giúp bạn quyết định thời gian tốt nhất để hiển thị quảng cáo của mình.
(निर्गमन २२:२९, ३०; २३:१९) फिर भी, व्यवस्था ने इस बात को हरेक व्यक्ति को निर्धारित करने के लिए छोड़ दिया कि वह कितनी मात्रा में अपने पहले-फल दे, जब तक कि उसने सर्वोत्तम दिया।
Thí dụ, mỗi người Y-sơ-ra-ên đều phải dâng cho Đức Giê-hô-va các con vật đầu lòng và hoa lợi đầu mùa (Xuất Ê-díp-tô Ký 22:29, 30; 23:19).
और जो आप देख रहे हैं, उस में से अधिकतर भाग 'नारियाँ हैं सर्वोत्तम" का ट्रेलर है -- उसकी तसवीरें, फोटोग्राफी, एक के बाद एक ली हुईं.
Và như đa phần các bạn thấy, đó là đoạn trich từ "Phụ nữ là anh hùng" nhứng tấm hình, bức ảnh, được chụp liền nhau.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ सर्वोत्तम trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved