टहला trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ टहला trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ टहला trong Tiếng Ấn Độ.

Từ टहला trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là xuất hiện, bước, ngành, hàng, vòng đi thường lệ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ टहला

xuất hiện

(walk)

bước

(walk)

ngành

(walk)

hàng

(walk)

vòng đi thường lệ

(walk)

Xem thêm ví dụ

मिसाल के लिए, हम 1 शमूएल 2:18 में पढ़ते हैं, शमूएल “जो बालक था यहोवा के साम्हने सेवा टहल किया करता था।”
Chẳng hạn, nơi 1 Sa-mu-ên 2:18 cho biết Sa-mu-ên trung thành “phục-sự trước mặt Đức Giê-hô-va” khi còn thơ ấu.
ऐसी सेवा-टहल की वजह से नम्र लोगों की भीड़ के लिए यहोवा के संगठन के खुले “फाटक” से प्रवेश करना आसान हो गया है।
Loại hầu việc này tạo điều kiện dễ dàng hơn cho đám đông người nhu mì đi qua “các cửa” mở để vào tổ chức của Đức Giê-hô-va.
6 यहोवा की मेज़ के लिए आदर होने की वजह से हम कार्यक्रम पर पूरा ध्यान लगाएँगे, न कि उस दौरान बेवजह दूसरों के साथ गप्पे लड़ाएँगे, खाएँगे या गलियारे में टहलेंगे
6 Lòng tôn trọng bàn tiệc của Đức Giê-hô-va thúc đẩy chúng ta chăm chú vào chương trình và tránh nói chuyện với người khác, ăn hoặc đi lại trong hành lang nếu không cần thiết.
(1 कुरिन्थियों 11:3) हालाँकि बाद में यीशु को “सब चीज़ों का सरदार बना कर कलीसिया को दे दिया” गया मगर वह धरती पर “इसलिये नहीं आया कि उस की सेवा टहल किई जाए, परन्तु इसलिये आया कि आप सेवा टहल करे।”
(1 Cô-rinh-tô 11:3) Mặc dù sau này trở thành “đầu Hội-thánh”, Chúa Giê-su đã xuống trái đất “không phải để người ta hầu việc mình, song để mình hầu việc người ta”.
यीशु, धरती पर रहते वक्त ज़्यादातर ऐसे ही मौके पर प्रचार करता था। समुद्र के किनारे टहलते वक्त, किसी पहाड़ी पर बैठे-बैठे, किसी के घर पर दावत के दौरान, शादी के समारोह में या गलील सागर में मछुओं के साथ नाव पर सवार होकर वह परमेश्वर के राज्य की गवाही दिया करता था।
Khi còn sống trên đất, Chúa Giê-su đã làm chứng nhiều theo cách này, như khi ngài đi dọc bờ biển, ngồi trên một sườn đồi, dùng bữa tại nhà một người nào đó, dự tiệc cưới hay lúc đi bằng thuyền đánh cá trên biển Ga-li-lê.
9 बाइबल स्वर्गदूतों को “सेवा टहल करनेवाली आत्माएं” कहती है “जो उद्धार पानेवालों के लिये सेवा करने को भेजी जाती हैं।”
9 Kinh Thánh nhắc đến thiên sứ “là thần hầu việc Đức Chúa Trời, đã được sai xuống để giúp việc những người sẽ hưởng cơ-nghiệp cứu-rỗi”.
यीशु ने कहा: “मनुष्य का पुत्र . . . इसलिए नहीं आया कि उसकी सेवा टहल की जाए, परन्तु इसलिए आया कि आप सेवा टहल करे; और बहुतों की छुड़ौती के लिए अपने प्राण दे।”
Giê-su nói: “Con người đã đến, không phải để người ta hầu việc mình, song để mình hầu việc người ta và phó sự sống mình làm giá chuộc nhiều người” (Ma-thi-ơ 20:28).
१५ नतीन एक ऐसा समूह था जिसके ग़ैर-इस्राएली उद्गम थे और जिन्हें लेवियों के साथ सेवा-टहल करने का ख़ास अनुग्रह था।
15 Người Nê-thi-nim là nhóm người không thuộc gốc Y-sơ-ra-ên và họ có đặc ân phục vụ với người Lê-vi.
याकूब ने जो स्वर्गदूत देखे वे वंश के संबंध में किए गए परमेश्वर के वादे की पूर्ति में उसकी सेवा-टहल करते।
Các thiên sứ mà Gia-cốp thấy sẽ giúp đỡ ông, thực hiện lời hứa của Đức Chúa Trời liên quan đến dòng dõi ông.
यह इतना साधारण भी हो सकता हैं कि फिल्म के समय को लोगो के साथ से बदल देना या बिगड़ते संबंधों को कुछ नया करके सुधारना दूर तक साथ-साथ टहलना या मधुर मिलन की रात, परिवार के उस सदस्य से मिलना, जिससे बहुत समय से बात ही नहीं हुई, क्योंकि कभी सामान्य पारिवारिक दूरियां खतरनाक रास्ता ले सकते हैं जो एक दुसरे से मन-मुटाव रखते हैं
Đó có thể là thứ đơn giản như hoặc làm sôi động hơn những mối quan hệ cứng nhắc bằng cách làm những điều mới mẻ chung với nhau, những cuộc đi bộ dài hay những buổi hẹn đêm hoặc liên hệ với những thành viên trong gia đình mà bạn chưa nói chuyện trong nhiều năm bởi những mối hận thù gia đình thường gặp ấy có thể làm hại đối với những người hay thù hận.
(यूहन्ना 10:16) यह अन्य भेड़ “यहोवा के साथ इस इच्छा से मिले हुए हैं कि उसकी सेवा टहल करें और यहोवा के नाम से प्रीति रखें और उसके दास हो जाएं।”—यशायाह 56:6.
(Giăng 10:16) Những người này “về cùng Đức Giê-hô-va, đặng hầu-việc Ngài, đặng yêu-mến danh Đức Giê-hô-va, đặng làm tôi-tớ Ngài”.—Ê-sai 56:6.
(१ तीमुथियुस ३:१६) मत्ती २०:२८ में हम ने पढ़ा कि यीशु “इसलिए नहीं आया कि उस की सेवा टहल की जाए, परन्तु इसलिए आया कि आप सेवा टहल करे; और बहुतों की छुड़ौती के लिए अपने प्राण दे।”
Nơi Ma-thi-ơ 20:28, chúng ta đọc rằng Giê-su “đã đến, không phải để người ta hầu việc mình, song để mình hầu việc người ta, và phó sự sống mình làm giá chuộc nhiều người”.
यह सर्दियों का मौसम था 23 और यीशु मंदिर में सुलैमान के खंभोंवाले बरामदे में टहल रहा था।
Lúc ấy là mùa đông, 23 và Chúa Giê-su đang đi trong đền thờ, ở Hành Lang Sa-lô-môn.
“अन्यजातियाँ” इस्राएल की सन्तानों के साथ सेवा करेंगी: “विदेशी लोग तेरी शहरपनाह को बनाएँगे, और उनके अपने राजा तेरी सेवा टहल करेंगे; क्योंकि मैं ने क्रोध में आकर तुझे दुःख दिया था, परन्तु अब तुझ से प्रसन्न होकर, निश्चय ही तुझ पर दया करूँगा।”—यशायाह ६०:१०, NW.
“Các dân-tộc” sẽ phụng sự với con cái Y-sơ-ra-ên: “Các người dân ngoại sẽ sửa-xây thành ngươi, các vua họ sẽ hầu-việc ngươi; vì khi ta giận, có đánh ngươi, nhưng nay ta ra ơn thương-xót ngươi” (Ê-sai 60:10).
लेकिन, दूसरे अधिकारियों ने ऐसे फैसले सुनाकर सिय्योन की सेवा-टहल की है, जिससे उसके “फाटक” खुले रखने में मदद मिली।
Tuy nhiên, có một số đã hầu việc Si-ôn bằng các quyết định giúp cho “các cửa” đó tiếp tục mở.
बाद में उसने जो ब्यौरा लिखा उसमें हम पढ़ते हैं, “शमूएल जो बालक था सनी का एपोद पहिने हुए यहोवा के साम्हने सेवा टहल किया करता था।”
Sau này, ông viết trong lời tường thuật: “Sa-mu-ên phục-sự trước mặt Đức Giê-hô-va.
उसने अपने बारे में कहा: “मनुष्य का पुत्र, वह इसलिये नहीं आया कि उस की सेवा टहल किई जाए, परन्तु इसलिये आया कि आप सेवा टहल करे,” अर्थात् दूसरों की सेवा करे।
Ngài nói về chính mình: “Con người đã đến, không phải để người ta hầu việc mình, song để mình hầu việc người ta” (Ma-thi-ơ 20:28).
“मनुष्य का पुत्र, वह इसलिये नहीं आया कि उस की सेवा टहल किई जाए, परन्तु इसलिये आया कि आप सेवा टहल करे: और बहुतों की छुड़ौती के लिये अपने प्राण दे।” यह बात यीशु ने अपने प्रेरितों से कही थी।
CHÚA Giê-su Christ nói với các sứ đồ: “Con người đã đến, không phải để người ta hầu việc mình, song để mình hầu việc người ta, và phó sự sống mình làm giá chuộc nhiều người”.
यहोवा परमेश्वर के सेवक दानिय्येल ने स्वर्ग का दर्शन देखा और उसके बारे में उसने यह लिखा: “हजारों हजार लोग [स्वर्गदूत] उसकी सेवा टहल कर रहे थे, और लाखों लाख लोग [स्वर्गदूत] उसके [परमेश्वर के] साम्हने हाज़िर थे।”—दानिय्येल ७:१०.
Tôi tớ của Giê-hô-va Đức Chúa Trời là Đa-ni-ên có một sự hiện thấy về những điều trên trời; ông viết như sau: “Ngàn ngàn hầu-hạ Ngài và muôn muôn đứng trước mặt Ngài” (Đa-ni-ên 7:10).
५ अनौपचारिक साक्षी परिणाम लाती है: एक दिन दो साक्षी एक उद्यान में चल रहे थे और उन्होंने एक ऐसे युवा पुरुष से वार्तालाप शुरू किया जो अपने बच्चे के साथ टहल रहा था।
5 Làm chứng bán chính thức đem lại kết quả: Một ngày nọ, hai Nhân-chứng đang đi trong một công viên và bắt chuyện với một anh trẻ kia đang đi dạo mát với đứa con nhỏ.
“आवश्यक बातों में मेरी सेवा टहल करनेवाला”
‘Người ở kề đặng cung cấp mọi sự cần dùng cho tôi’
एक बार जब सेशन शुरू हो जाता है, तो उस दौरान हमें खाने-पीने, दूसरों से गप्पे लड़ाने, मोबाइल पर SMS भेजने या गलियारों में टहलने में समय बरबाद नहीं करना चाहिए।
Khi chương trình đang diễn ra, đó không phải là lúc để bàn tán những chuyện không cần thiết, nhắn tin, ăn uống hay đi loanh quanh.
परिणामस्वरूप ३८ लेवीय और २२० नतीन, “हमारे परमेश्वर के भवन के लिए सेवा टहल करनेवाले” के तौर से लौट आए।—एज्रा ८:१५-२०.
Kết quả là có 38 người Lê-vi và 220 người Nê-thi-nim trở về để phụng sự với tư cách là “kẻ giúp việc nơi đền-thờ của Đức Chúa Trời chúng ta” (E-xơ-ra 8:15-20).
बाइबल बताती है: “मनुष्य का पुत्र, वह इसलिये नहीं आया कि उस की सेवा टहल किई जाए, परन्तु इसलिये आया कि आप सेवा टहल करे: और बहुतों की छुड़ौती के लिये अपने प्राण दे।”
Kinh Thánh ghi: “Con người đã đến, không phải để người ta hầu việc mình, song để mình hầu việc người ta, và phó sự sống mình làm giá chuộc nhiều người”.
याकूब को यह भी एहसास दिलाया गया कि जिन पर परमेश्वर का अनुग्रह होता है, उनकी स्वर्गदूत भी सेवा-टहल कर सकते हैं और यकीन दिलाया गया कि परमेश्वर उसकी रक्षा करेगा।
Gia-cốp được cho biết rằng thiên sứ có thể giúp những người được Đức Chúa Trời chấp nhận, và ông được bảo đảm về sự che chở của Đức Chúa Trời.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ टहला trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved