उदारता{वैचारिक} trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ उदारता{वैचारिक} trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ उदारता{वैचारिक} trong Tiếng Ấn Độ.

Từ उदारता{वैचारिक} trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là món quà hậu, tính không thành kiến, tư tưởng tự do, tính rộng rãi, tính hoà phóng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ उदारता{वैचारिक}

món quà hậu

(liberality)

tính không thành kiến

(liberality)

tư tưởng tự do

(liberality)

tính rộng rãi

(liberality)

tính hoà phóng

(liberality)

Xem thêm ví dụ

(१ राजा १०:१३) खुद सुलैमान ने लिखा: “उदार प्राणी हृष्ट पुष्ट हो जाता है, और जो औरों की खेती सींचता है, उसकी भी सींची जाएगी।”—नीतिवचन ११:२५.
(1 Các Vua 10:13, Nguyễn Thế Thuấn) Chính Sa-lô-môn viết: “Người hào phóng sẽ thịnh vượng, ai rộng rãi với người, chính mình sẽ hưởng phước”.—Châm-ngôn 11:25, Bản Diễn Ý.
34 और अब मैं जानता हूं कि जो प्रेम तुममें मानव संतानों के लिए हुआ होगा वह उदारता है; इसलिए, यदि मनुष्यों में उदारता नहीं है तो वे उस स्थान के उत्तराधिकारी नहीं हो सकते हैं जिसे तुमने अपने पिता के भवनों में तैयार किया है ।
34 Và giờ đây, con biết rằng atình thương yêu này mà Ngài dành cho con cái loài người là lòng bác ái; vậy nên, nếu loài người không có lòng bác ái, thì họ không thừa hưởng được nơi mà Ngài đã chuẩn bị trong các gian nhà của Cha Ngài.
6 मैं तुम से कहता हूं, यदि तुम्हें परमेश्वर की उदारता, और उसकी अद्वितीय शक्ति, और उसके विवेक, और उसकी सहनशीलता, मानव संतान के लिए दीर्घकाल के कष्टों का ज्ञान हुआ है; और यह भी ज्ञान हुआ है कि संसार की नींव के समय से प्रायश्चित की जो व्यवस्था है उससे तुम्हें उद्धार मिलता है और इस व्यवस्था से तुमको प्रभु पर विश्वास करना चाहिए, और लगन के साथ उसकी आज्ञाओं का पालन करते हुए अपने जीवन के अंत तक, पार्थिव शरीर के जीवन तक, विश्वास करते रहना चाहिए—
6 Tôi nói cho các người hay, nếu các người đã đạt tới asự hiểu biết về lòng nhân từ của Thượng Đế và quyền năng vô song của Ngài, cùng sự thông sáng, sự kiên nhẫn và sự nhịn nhục của Ngài đối với con cái loài người; cũng như bsự chuộc tội đã được chuẩn bị từ lúc cthế gian mới được tạo dựng, để nhờ đó mà sự cứu rỗi có thể đến với ai biết đặt dlòng tin cậy của mình nơi Chúa và chuyên tâm tuân giữ những lệnh truyền của Ngài, cùng kiên trì trong đức tin cho đến ngày cuối cùng của đời mình, tôi muốn nói là cuộc đời của thể xác hữu diệt này—
21 और यदि तुममें उदारता नहीं है तो किसी भी तरीके से तुम परमेश्वर के राज्य में नहीं बचाए जा सकते हो; न ही तुम परमेश्वर के राज्य में तब बचाए जा सकते हो जब तुममें विश्वास न हो; न ही तुम तब बचाए जा सकते हो जब तुममें आशा न हो ।
21 Và trừ phi các người có alòng bác ái, bằng không thì các người không có cách gì để được cứu vào trong vương quốc của Thượng Đế; các người cũng không thể được cứu vào trong vương quốc của Thượng Đế nếu các người không có đức tin hay nếu các người không có hy vọng.
यीशु ने उदारता का उत्तम उदाहरण कैसे रखा, और हम कैसे उदार हो सकते हैं?
Giê-su nêu gương về sự rộng lượng như thế nào, và làm sao chúng ta có thể tỏ ra rộng lượng?
अक्सर URL संरचना स्वतः उस वैचारिक समूह की पहचान नहीं कर पाती है, जिसमें आप सामग्री निर्दिष्ट करना चाहते हैं.
Thông thường chỉ riêng cấu trúc URL sẽ không đủ để xác định nhóm khái niệm mà bạn muốn chỉ định nội dung.
लेकिन क्या उसे मात्र उसकी उदार आत्मा के लिए याद रखा जाना चाहिए?
Nhưng phải chăng bà chỉ được tưởng nhớ vì tính rộng lượng của bà?
37 और ऐसा हुआ कि प्रभु ने मुझसे कहा: यदि उनके पास उदारता नहीं है तो इससे तुम्हें कोई फर्क नहीं पड़ेगा, तुम विश्वासी रहे हो; इसलिए, तुम्हारे वस्त्र सफेद किये जाएंगे ।
37 Và chuyện rằng, Chúa phán cùng tôi rằng: Nếu họ không có lòng bác ái thì điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến ngươi, vì ngươi đã trung thành, vậy nên, y phục của ngươi sẽ được atẩy sạch.
(प्रान्तीय भाषा: अक्तूबर १, १९८९ वॉचटावर, “अपने आप को कृतज्ञ दिखाओ”) स्थानीय और विश्वव्यापी रूप से राज्य कार्य के लिए समर्थन करने में मण्डली की उदारता की कदर व्यक्त करें।
Bày tỏ sự biết ơn về lòng rộng lượng của hội thánh trong việc hỗ trợ công việc Nước Trời ở địa phương và trên thế giới.
पर भलाई करना, और उदारता न भूलो; क्योंकि परमेश्वर ऐसे बलिदानों से प्रसन्न होता है।”
Chớ quên việc lành và lòng bố-thí, vì sự tế-lễ dường ấy đẹp lòng Đức Chúa Trời” (Hê-bơ-rơ 13:15, 16).
यहोवा के लोग अपनी कृपालु और उदार भावना के लिए प्रसिद्ध हैं।
1 Nhiều người biết dân sự Đức Giê-hô-va là những người có tinh thần nhân từ và rộng lượng.
भलाई करें और उदारता दिखाएँ
Hãy làm việc lành và chia sẻ với người khác
लोगों का उदार और मिलनसार स्वभाव उन्हें अकसर प्रेरित करता है कि वे जो बाइबल सत्य सीख रहे हैं उसे अपने परिवार के सदस्यों और अन्य लोगों के साथ बाँटें।
Tính rộng lượng và dễ thân thiện của người dân thường thúc đẩy họ chia xẻ lẽ thật trong Kinh-thánh mà họ đang học, với những người trong gia đình và người khác nữa.
पवित्र शास्त्र में लिखा है, “अगर तुम में से किसी को बुद्धि की कमी हो [खास तौर से मुश्किलों का सामना करते वक्त] तो वह परमेश्वर से माँगता रहे क्योंकि परमेश्वर अपने सभी माँगनेवालों को उदारता से और बिना डाँटे-फटकारे बुद्धि देता है और माँगनेवाले को यह दी जाएगी।”
Kinh Thánh dạy: “Nếu ai trong anh em thiếu sự khôn ngoan [đặc biệt trong lúc khó khăn] thì hãy tiếp tục cầu xin Đức Chúa Trời, vì ngài rộng rãi ban cho mọi người mà không trách mắng gì; và người ấy sẽ nhận được sự khôn ngoan” (Gia-cơ 1:5).
(प्रेरितों 14:17) हम अपने परमेश्वर के बारे में जितना ज़्यादा सीखते हैं, उतना ज़्यादा हम उसकी अपार भलाई और उदारता की कदर करने लगते हैं।
(Công-vụ 14:17) Càng biết về Đức Chúa Trời thì chúng ta càng có lý do để biết ơn về lòng tốt và rộng rãi bao la của Ngài.
सदियों बाद, जब यहोवा का मंदिर बनाया जाना था, तो एक बार फिर परमेश्वर के लोगों के सामने उदारता से देने का मौका आया।
Vài thế kỷ sau, khi có dự án xây cất đền thờ, một lần nữa dân Đức Chúa Trời có cơ hội ủng hộ sự thờ phượng thanh sạch.
२० भूतपूर्व सोवियत संघ में बड़ी मात्रा में राहत भोजन और गर्म कपड़े भेजने में जो उदारता दिखाई गई है उसी की बराबरी में वहाँ के भाइयों का भी उत्साह रहा है।
20 Sự rộng lượng thể hiện qua các đoàn xe tải chở lương thực và quần áo ấm cứu tế đến cựu Liên Bang Xô Viết cũng rất tương xứng với lòng nhiệt thành của các anh em tại đó.
अगर हम सच्चे दिल से परमेश्वर से बुद्धि माँगें, तो वह हमें उदारता से देगा।
Nếu chúng ta chân thành cầu xin, Đức Chúa Trời sẽ rộng rãi ban cho sự khôn ngoan.
51:12—दाऊद ने खुद को सँभालने के लिए किसकी “उदार” या तत्पर “आत्मा” की गुज़ारिश की?
51:12—Đa-vít xin được nâng đỡ bằng “thần-linh sẵn lòng” của ai?
यह परादीस था, उनके प्रेममय पिता से एक उदार भेंट!
Đó là Địa-đàng, một sự ban cho rộng rãi do Cha đầy yêu thương của họ!
१० ऐसी प्रेममय-कृपा और उदारता का परमेश्वर होने के नाते, यहोवा चाहता है कि उसके उपासक उसका अनुकरण करें।
10 Là Đức Chúa Trời đầy yêu thương nhân từ và rộng rãi như thế, Đức Giê-hô-va muốn những người thờ phượng ngài bắt chước ngài.
हम कैसे जानते हैं कि सभी इंसान उदार हो सकते हैं?
Tại sao chúng ta biết con người có thể tỏ lòng rộng rãi?
सबसे कहीं ज़्यादा, लोगों की परवाह करने में यहोवा उदार रहा है।
1 Hơn ai hết, Đức Giê-hô-va tỏ ra quan tâm nhiều đến nhân loại.
(फिलिप्पियों 4:6, 7) अगर हम किसी कठिन समस्या या परीक्षा को सही तरीके से सुलझा नहीं पा रहे हैं तो ज़रूरी है कि हम ‘परमेश्वर से [बुद्धि] मांगते रहें, जो बिना उलाहना दिए सब को उदारता से देता है।’—याकूब 1:5-8.
(Phi-líp 4:6, 7) Nếu không đủ khôn ngoan để xử trí một vấn đề hoặc thử thách rắc rối, chúng ta cần “cầu-xin Đức Chúa Trời, là Đấng ban cho mọi người cách rộng-rãi, không trách-móc ai”.—Gia-cơ 1:5-8.
पवित्र सेवा के लिए बढ़े हुए समय के संबंध में, यही सिद्धान्त सच है, कि धन्यवादपूर्णता उदार देन उत्पन्न करता है।
Nói về việc gia tăng số giờ trong công việc rao giảng, nguyên tắc vẫn đúng là lòng biết ơn đưa đến sự đóng góp rộng lượng.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ उदारता{वैचारिक} trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved