vesen trong Tiếng Iceland nghĩa là gì?

Nghĩa của từ vesen trong Tiếng Iceland là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vesen trong Tiếng Iceland.

Từ vesen trong Tiếng Iceland có các nghĩa là điều phiền muộn, quấy rầy, vấn đề, sự quấy rầy, làm phiền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ vesen

điều phiền muộn

(bother)

quấy rầy

(bother)

vấn đề

(trouble)

sự quấy rầy

(trouble)

làm phiền

(bother)

Xem thêm ví dụ

Ūessi gamla frú veit ekki í hvađa vesen hún getur komist međ svona tali.
Bà già đó không biết bả có thể gặp rắc rối ra sao khi nói năng như vậy.
Leitt ef hún var međ vesen.
Cô xin lỗi nếu nó chống đối.
" T " fyrĄr tķmt vesen.
" T " trong chữ rắc rối.
Laurie, ég hef alltaf veriđ hrifinn af ūér en međ allt ūetta vesen út af Debbie og Ethan, ūá...
Laurie, anh lúc nào cũng quý mến em nhưng... vì kẹt chuyện của Debbie và Ethan, anh...

Cùng học Tiếng Iceland

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vesen trong Tiếng Iceland, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Iceland.

Bạn có biết về Tiếng Iceland

Tiếng Iceland là một ngôn ngữ German và là ngôn ngữ chính thức của Iceland. Đây là một ngôn ngữ Ấn-Âu, thuộc về nhánh Bắc German của nhóm ngôn ngữ German. Đa phần người nói tiếng Iceland sống tại Iceland, khoảng 320.000 người. Hơn 8.000 người bản ngữ tiếng Iceland sống ở Đan Mạch. Thứ tiếng này cũng được sử dụng bởi chừng 5.000 người tại Hoa Kỳ và bởi hơn 1.400 người ở Canada. Dù 97% dân số Iceland xem tiếng Iceland là tiếng mẹ đẻ của họ, lượng người nói đang suy giảm tại các cộng đồng ngoài Iceland, đặc biệt là Canada.