aanwezig trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ aanwezig trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ aanwezig trong Tiếng Hà Lan.

Từ aanwezig trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là trình bày. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ aanwezig

trình bày

adjective

Als een leerkracht niet aanwezig kon zijn, bleef Elizabeth op school wat langer na en hield het lezinkje voor de leerkracht.
Nếu cô giáo không tới được, Elizabeth ở lại trường và trình bày bài giảng cho cô nghe.

Xem thêm ví dụ

Toegang tot blok C is verboden, zonder schriftelijke toestemming, en aanwezigheid... van zowel mij als Dr Cawley.
Ra vào khu C bị nghiêm cấm nếu không có giấy phép viết tay và sự hiện diện của tôi và bác sĩ Cawley
Een tijd lang kon ik bijna niemand van de aanwezigen zien, maar ik kon wel de brede, prachtige glimlach van onze heiligen zien.
Trong một lúc, hầu như tôi không thể thấy bất cứ ai trong giáo đoàn, nhưng tôi có thể thấy và cảm nhận được những nụ cười rực rỡ và xinh đẹp của Các Thánh Hữu.
Vervolgens las de discipel Jakobus een schriftgedeelte voor waardoor alle aanwezigen werden geholpen Jehovah’s wil in de aangelegenheid te onderscheiden. — Handelingen 15:4-17.
Rồi môn đồ Gia-cơ đọc một đoạn Kinh Thánh giúp cho mọi người trong cử tọa hiểu ý muốn của Đức Giê-hô-va trong vấn đề này.—Công-vụ 15:4-17.
Vraag de aanwezigen hoe ze het Bijbelleesprogramma voor de Gedachtenisviering willen volgen.
Mời cử tọa cho biết họ lên kế hoạch thế nào để xem xét chương trình đọc Kinh Thánh đặc biệt cho mùa Lễ Tưởng Niệm.
Maar om zoveel mogelijk aan de school te hebben moet je je laten inschrijven, aanwezig zijn, een geregeld aandeel hebben en je met hart en ziel van je toewijzing kwijten.
Nhưng muốn hưởng lợi ích tối đa từ trường học, bạn phải ghi tên để tham gia, đều đặn tham dự, và hết lòng chu toàn bài giảng được chỉ định.
Een ervan is van mijn vriend Dan Dennett, ook hier aanwezig.
Bạn tôi Dan Dennett người có mặt hôm nay, cũng có ý tưởng đó.
Het belangrijkste is dat het brood en de wijn voor alle aanwezigen beschikbaar gesteld worden, ook al zullen de meeste ze eenvoudig doorgeven zonder ervan te gebruiken.
Điều chủ yếu là các món nầy có đủ để được chuyền cho tất cả mọi người có mặt, dầu là rất có thể không ai dự phần ăn bánh và uống rượu.
Alle broeders en zusters zeiden dat het zo heerlijk en goed was geweest aanwezig te zijn!”
Tất cả anh em đều nói thật là thú vị và tốt thay được có mặt trong cử tọa!”
Als er andere onderzeeërs aanwezig zijn.
Anh đang thuyết phục rằng có những tàu ngầm khác ở ngoài kia đang sẵn sàng phóng hỏa tiễn.
Nu zijn er in dat land meer dan 37.000 actieve Getuigen, en er waren vorig jaar meer dan 108.000 aanwezigen op het Avondmaal.
Hiện nay, có hơn 37.000 Nhân Chứng rao giảng ở Ấn Độ, và hơn 108.000 người tham dự Lễ Tưởng Niệm năm trước.
AANWEZIGEN OP HET AVONDMAAL (2014)
SỐ NGƯỜI THAM DỰ LỄ TƯỞNG NIỆM (NĂM 2014)
Tijdens de conferentie zei zijn broer Hyrum dat hij het ‘het beste vond dat de informatie over het tevoorschijn komen van het Boek van Mormon door Joseph zelf aan de aanwezige ouderlingen werd verstrekt, zodat zij dit voor zichzelf konden weten.’
Trong thời gian đại hội, anh Hyrum của ông nói rằng ông “nghĩ tốt nhất là thông tin về sự ra đời của Sách Mặc Môn phải do chính Joseph thuật lại cho Các Anh Cả có mặt nghe để tất cả có thể tự mình biết được.”
We zullen ook bekijken wat de hele gemeente kan doen om de vergaderingen voor alle aanwezigen opbouwend te laten zijn.
Chúng ta cũng xem làm thế nào cả hội thánh có thể góp phần giúp các buổi này trở thành những dịp khích lệ cho người tham dự.
Zijn aanwezigheid is vertrouwd; zijn hoogte boezemt niet langer ontzag in.
Ta quen thấy nó; bề cao của nó không còn khiến ta khâm phục nữa.
Je brein is dus bezig met het construeren van een beeld van een slang waar geen slang aanwezig is, en dit soort hallucinatie is wat neurowetenschappers zoals ikzelf 'voorspellingen' noemen.
Não của bạn đang xây dựng hình ảnh của một con rắn nơi không có rõ ràng là rắn, và loại ảo giác này là những gì các nhà thần kinh học như tôi gọi là "tiên đoán".
Recente studies door satellieten zoals de WMAP-satelliet hebben aangetoond dat er kleine verschillen in die achtergrond aanwezig waren.
Những nghiên cứu gần đây bởi các vệ tinh như:WMAP đã chỉ ra rằng thực sự chỉ có hững sự khác biệt nhỏ ỏ trong bối cảnh đó
En ik heb opgemerkt, dat hij vandaag niet echt aanwezig is... ... om lastige vragen te beantwoorden.
Và như tôi thấy, ông ta cũng không ở quanh đây hôm nay để đối mặt với những câu hỏi hóc hiểm như thế.
Veel aanwezigen vonden het geweldig om voor het eerst een ’pratende film’ te zien.
Nhiều khán giả vô cùng ngạc nhiên vì lần đầu được xem “phim thoại”.
De Romeinse aanwezigheid in de stad werd tijdens de Joodse feesten versterkt om op te kunnen treden bij eventuele ordeverstoringen.
Vào các lễ hội của dân Do Thái, người La Mã tăng thêm lực lượng tại thành ấy hầu đối phó với tình trạng hỗn loạn có thể xảy ra.
Uiteindelijk kan het worden gebruikt voor het isoleren en detecteren van doel-exosomen geassocieerd met een bepaald type kanker, waardoor de aanwezigheid ervan binnen enkele minuten kan worden vastgesteld en gerapporteerd.
Cuối cùng, nó có thể dùng để cô lập và phát hiện exosome mục tiêu có liên quan đến từng loại ung thư cụ thể, cảm nhận và báo cáo về sự có mặt của nó trong vài phút.
We hebben al gelezen dat Jezus op zo’n feest aanwezig was.
Hãy nhớ là Chúa Giê-su đã dự một bữa tiệc cưới.
26 En hoewel het niet verkeerd is wanneer een spreker af en toe zijn handen eens op de katheder laat rusten, indien deze aanwezig is, dient hij beslist net zo min op de katheder te leunen als een verkondiger in de velddienst tegen de deurpost zou leunen.
26 Tương tự thế, nếu diễn giả thỉnh thoảng để tay trên bệ giảng, nếu có một bệ giảng, thì không có gì là sai lầm, nhưng anh chắc chắn nên tránh dựa mình vào bệ giảng, cũng như một người công bố, khi đi rao giảng, chắc chắn nên tránh tựa vào khung cửa.
Er kunnen andere gelegenheden zijn waarbij er geen gedoopte mannen op een gemeentevergadering aanwezig zijn.
Có lẽ còn những dịp khác không có mặt người nam báp têm trong buổi họp của hội thánh.
De Geest van de Heer is hier aanwezig.
Thánh Linh của Chúa hiện diện nơi đây.
Zul jij aanwezig zijn?
Bạn sẽ đi dự không?

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ aanwezig trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved