galblaas trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ galblaas trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ galblaas trong Tiếng Hà Lan.

Từ galblaas trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bao đựng mật, Túi mật. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ galblaas

bao đựng mật

noun

Túi mật

noun

Je galblaas staat op knappen.
Túi mật của cháu sắp vỡ rồi kìa.

Xem thêm ví dụ

Is het echt zo dat een galblaas-operatie en een reis naar Parijs gewoon hetzelfde is?
Có thực sự là 1 ca phẫu thuật túi mật và 1 chuyến đi Paris là như nhau?
Je galblaas is geknapt.
Túi mật vỡ rồi.
Je galblaas staat op knappen.
Túi mật của cháu sắp vỡ rồi kìa.
Na verloop van tijd moest ze echter een heupoperatie ondergaan, en anderhalf jaar later werd ze aan haar galblaas geopereerd.
Tuy nhiên, với thời gian nàng phải mổ thay xương hông, và một năm rưỡi sau đó phải mổ túi mật.
De galblaas draagt er wel een maar de nieren kunnen toch niet klokkijken.
Chắc chắn là bọn túi mật có, nhưng mà ko quan trọng, bởi vì thận nó cũng không nói giờ được.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ galblaas trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.