bestaansmiddelen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bestaansmiddelen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bestaansmiddelen trong Tiếng Hà Lan.

Từ bestaansmiddelen trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là Tài nguyên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bestaansmiddelen

Tài nguyên

met ruimte, grenzen en bestaansmiddelen.
về không gian, ranh giới và các nguồn tài nguyên.

Xem thêm ví dụ

In een paar maanden tijd hadden zij een klantenbestand opgebouwd en genereerden ze voldoende inkomsten en bestaansmiddelen om hun armoede te verlichten en mede in de behoeften van hun gezin te voorzien.
Trong một vài tháng, họ đã lập một danh sách khách hàng và mang lại doanh thu đủ để giảm nghèo và giúp cung cấp nhu cầu cho gia đình họ.
Ja, het probleem ligt niet bij de bestaansmiddelen van de mens maar bij de mens zelf.
Đúng thế, vấn đề là không phải ở nơi tài nguyên của loài người mà là chính ở nơi loài người.
Hardoy, een Argentijnse hoogleraar, bracht het als volgt onder woorden: „De wereld als geheel heeft een chronisch onvermogen om comfort, energie, tijd, bestaansmiddelen en kennis te delen met hen die deze dingen harder nodig hebben.”
Hardoy nói: “Thế giới nói chung bị bất lực kinh niên trong việc san sẻ sự an ủi, quyền hành, thời giờ, tài nguyên và sự hiểu biết với những người đang cần những điều đó”.
Ze zijn functioneel terwijl ze met de tijd mee transformeren, en gemeenschappen leren om te gaan met ruimte, grenzen en bestaansmiddelen.
Chúng được trình hiện khi biến đổi qua thời gian khi các cộng đồng thương thảo về không gian, ranh giới và các nguồn tài nguyên.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bestaansmiddelen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved