betaalkaart trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ betaalkaart trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ betaalkaart trong Tiếng Hà Lan.

Từ betaalkaart trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là Thẻ ghi nợ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ betaalkaart

Thẻ ghi nợ

(pas van kunststof waarmee betalingen kunnen worden verricht)

Schenkingen via een bankoverschrijving of met een pinpas (betaalkaart), creditcard of mobiele telefoon.
Chuyển tiền qua tài khoản, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ hoặc thiết bị di động.

Xem thêm ví dụ

Opmerking: Als u geen virtueel bankrekeningnummer ziet, moet u de betaalkaart instellen voor betalingen in winkels.
Lưu ý: Nếu không thấy "Số tài khoản ảo" thì bạn cần phải thiết lập thẻ thanh toán để thanh toán tại cửa hàng.
Schenkingen via een bankoverschrijving of met een pinpas (betaalkaart), creditcard of mobiele telefoon.
Chuyển tiền qua tài khoản, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ hoặc thiết bị di động.
Schenkingen via een bankoverschrijving of met een pinpas (betaalkaart) of creditcard.
Chuyển tiền qua tài khoản, thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng.
Vergelijk, voordat u een ongeautoriseerde afschrijving rapporteert, uw Google-transactieoverzicht met de afschrijvingen op uw betaalkaart- of bankafschrift om te zien of u geen aankopen bent vergeten.
Trước khi báo cáo một khoản phí là khoản phí trái phép, hãy so sánh lịch sử mua trên Google với các khoản phí được liệt kê trên bảng sao kê thẻ hoặc bảng sao kê ngân hàng của bạn để tự nhắc mình về bất kỳ giao dịch mua nào mà bạn đã quên.
Volgens zijn betaalkaart gegevens was hij in Brazilië tijdens de moorden.
Thẻ tín dụng của ông ta cho thấy ông ấy đang ở Brazil khi vụ án xảy ra.
Schenkingen via een bankoverschrijving of met een pinpas (betaalkaart) of creditcard.
Chuyển tiền qua tài khoản, thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ.
Dit kan handig zijn als uw abonnees een verlopen creditcard hebben, zich hebben geabonneerd met een prepaidkaart of als ze een betaalkaart hebben geannuleerd zonder eerst hun betalingsgegevens te updaten.
Điều này có thể hữu ích nếu những người đăng ký có thẻ tín dụng đã hết hạn, đã đăng ký bằng thẻ trả trước hoặc hủy bỏ thẻ mà không cập nhật thông tin thanh toán của họ.
Visa laat weten dat meer mensen betaalkaarten gebruiken dan dat ze creditcards gebruiken.
Visa báo cáo càng có nhiều người dùng thẻ ghi nợ hơn thẻ tín dụng.
Een terugvordering is de term voor een in rekening gebracht bedrag dat een klant betwist bij de bank die zijn betaalkaart heeft uitgegeven.
Khoản bồi hoàn là khoản phí có tranh chấp giữa khách hàng và ngân hàng phát hành thẻ của họ.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ betaalkaart trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved