bijlage trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bijlage trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bijlage trong Tiếng Hà Lan.

Từ bijlage trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là file đính kèm, đính kèm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bijlage

file đính kèm

noun

đính kèm

noun

Ik heb een uitgaande mail klaarstaan met als bijlage het Rochway contract.
Tôi đã soạn sẵn email đính kèm bản sao hợp đồng đó.

Xem thêm ví dụ

Wanneer je een e-mail met bijlagen ontvangt, kun je een kopie van de bijlage downloaden naar je apparaat.
Khi nhận được email có tệp đính kèm, bạn có thể tải một bản sao của tệp đính kèm xuống thiết bị của mình.
Een bijlage geeft een onvolledige lijst van doden van de 20e eeuw, die Perrault toeschrijft aan het kapitalistische systeem.
Một phụ lục trong cuốn sách cung cấp một bản danh sách không đầy đủ số người chết trong thế kỷ 20 mà Perrault tính toán là do hệ thống tư bản.
Je kunt berichten en bijlagen verzenden via de vertrouwelijke modus van Gmail om gevoelige informatie te beschermen tegen ongeoorloofde toegang.
Bạn có thể gửi thư và tệp đính kèm bằng chế độ bảo mật của Gmail để giúp bảo vệ thông tin nhạy cảm không bị truy cập trái phép.
Soms zijn ze begraven in een bijlage van een academisch onderzoek.
Đôi khi nó được ẩn trong phần phụ lục của một nghiên cứu khoa học.
3.2 Tekst opmaken en afbeeldingen of bijlagen toevoegen
3.2 Định dạng văn bản và thêm hình ảnh hoặc tệp đính kèm
Ontvangt u een verdachte e-mail? Geef de afzender geen informatie, download geen bijlagen en klik niet op links.
Nếu bạn nhận được một email đáng ngờ, đừng cung cấp cho người gửi bất kỳ thông tin nào cũng như đừng tải tệp đính kèm xuống hoặc nhấp vào bất kỳ liên kết nào.
[Bijvoegen]: Doorsturen als bijlage
[Đính kèm] : Chuyển tiếp dưới dạng tệp đính kèm
4.3 Bijlagen opslaan
4.3 Lưu tệp đính kèm
De aanpassingen zijn aan de jongvolwassenen in de CES-haardvuuravond van 2 november 2014 bekendgemaakt, en aan priesterschapsleiders in een brief van het Eerste Presidium, d.d. 28 augustus 2014, die het uitzendschema van 2015 als bijlage had.
Những điều chỉnh được loan báo cho những người thành niên trẻ tuổi trong buổi họp đặc biệt devotional của Hệ Thống Giáo Dục của Giáo Hội (HTGDCGH) vào ngày 2 tháng Mười Một năm 2014, và cho các vị lãnh đạo chức tư tế trong một lá thư của Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn đề ngày 28 tháng Tám năm 2014, gồm có Lịch Trình Phát Sóng cho năm 2015.
U kunt iedereen met een geldig e-mailaccount een aangepaste e-mail met een pdf-bijlage van uw dashboard sturen.
Bạn có thể gửi cho họ email được tùy chỉnh với tệp PDF được đính kèm hiển thị trang tổng quan của bạn cho bất kỳ tài khoản email hợp lệ nào.
Als je de bijlagen opent, bestaat de kans dat er schadelijke software wordt uitgevoerd op je computer of apparaat.
Nếu bạn mở tệp đính kèm, thì có khả năng phần mềm độc hại có thể bắt đầu chạy trên máy tính hoặc thiết bị của bạn.
Meer informatie over e-mails en bijlagen vertrouwelijk verzenden.
Tìm hiểu thêm về cách gửi email và tệp đính kèm bằng chế độ bảo mật.
De conformiteitsbeoordelingsprocedure waarnaar in artikel 10 wordt verwezen en die in bijlage III van Richtlijn 2014/53/EU inzake radioapparatuur wordt uiteengezet, is uitgevoerd door de volgende aangemelde instantie: Cetecom, nummer: 0680 (certificaat voor typeonderzoek: M18-0547-01-TEC).
Quy trình đánh giá tính tuân thủ đề cập trong Điều 10 và nêu chi tiết trong Phụ lục III của Chỉ thị về thiết bị vô tuyến 2014/53/EU được thực hiện thông qua Tổ chức thông báo có tên: Cetecom, Số hiệu: 0680 (Số giấy chứng nhận kiểm kiểu loại: M18-0547-01-TEC).
Als de e-mail er verdacht uitziet, moet je deze niet beantwoorden en de bijlage niet downloaden.
Nếu email có vẻ đáng ngờ, đừng trả lời và đừng tải tệp đính kèm xuống.
We raden u aan tagfragmenten als bijlagen te verzenden en hiervoor een programma te gebruiken dat de opmaak niet aanpast, zoals een editor voor platte tekst (bijvoorbeeld Kladblok voor de pc of TextEdit voor de Mac).
Bạn nên gửi các đoạn mã thẻ dưới dạng tệp đính kèm và sử dụng chương trình không làm thay đổi định dạng, như trình soạn thảo văn bản thuần túy (ví dụ: Notepad đối với Máy tính hoặc TextEdit đối với máy Mac).
Opmerking: Hoewel de vertrouwelijke modus verhindert dat ontvangers je e-mail per ongeluk kunnen delen, kan niet worden voorkomen dat de ontvangers screenshots of foto's maken van je berichten of bijlagen.
Lưu ý: Mặc dù chế độ bảo mật giúp ngăn người nhận vô tình chia sẻ email của bạn, nhưng chế độ này không ngăn người nhận chụp ảnh màn hình hoặc ảnh của thư hoặc tệp đính kèm.
Als je dit ziet, wees dan voorzichtig met het beantwoorden van het bericht of het downloaden van eventuele bijlagen.
Nếu bạn thấy điều này, hãy cẩn thận khi trả lời hoặc tải bất kỳ tệp đính kèm nào xuống.
U kunt de e-mail doorsturen en uw bericht toevoegen of de e-mail afdrukken als pdf en als bijlage toevoegen aan uw e-mail.
Hãy chuyển tiếp email đó rồi thêm nội dung thư của bạn hoặc in email dưới dạng PDF rồi đính kèm vào email của bạn.
Stuur een artikel of een publicatie aan iemand die je kent: Download een pdf of een epub en voeg die als bijlage toe aan een mailtje.
Gửi bài hoặc ấn phẩm cho người mình biết: Hãy tải về tập tin PDF hoặc EPUB, rồi đính kèm trong e-mail để gửi cho người chú ý.
Tip: Als je Standaard kiest, zie je een voorbeeld van je bijlagen in je inbox.
Mẹo: Nếu chọn tùy chọn Mặc định, thì bạn sẽ nhận được bản xem trước các tệp đính kèm từ hộp thư đến.
Gmail wil je beschermen tegen virussen en mogelijk schadelijke software, en staat daarom bepaalde typen bestanden niet toe als bijlage, waaronder:
Để bảo vệ bạn chống lại virút và phần mềm độc hại tiềm ẩn, Gmail không cho phép bạn đính kèm một số loại tệp, bao gồm:
Klik op deze knop om uw favoriete e-mailprogramma te selecteren. Opmerking: alleen bestanden met het attribuut ' is uitvoerbaar ' worden geaccepteerd. U kunt diverse plaatshouders gebruiken. Deze zullen worden vervangen door de werkelijke waardes als het e-mailprogramma wordt aangeroepen: %t: geadresseerde %s: onderwerp %c: CC (Carbon Copy) kopie %b: BCC (Blind Carbon Copy) blinde kopie %B: sjabloontekst %A: bijlage
Nhấn nút này để chọn trình thư ưa thích. Xin hãy chú ý rằng tập tin bạn chọn phải là có thể thực hiện. Bạn còn có thể chọn vài biến giữ chỗ mà sẽ được thay thế thành giá trị khi trình thư được gọi: % t: Địa chỉ người nhận % s: Tên thư % c: Bản sao (CC) % b: Bản sao phụ (BCC) % B: Văn bản thư mẫu % A: Gắn kèm
Voor elke persoon met wie u resultaten deelt, kunt u bepalen of u het rapport alleen als bijlage, alleen als link of als zowel een link als bijlage moet worden verzonden.
Đối với mỗi người mà bạn chia sẻ kết quả, bạn có thể quyết định gửi cho họ báo cáo dưới dạng chỉ là tệp đính kèm, chỉ là liên kết hoặc cả cả liên kết và tệp đính kèm.
De naam J komt van 'Bijlage J' uit het reglement van de FIA waarin de technische specificaties van aan FIA-races deelnemende auto's worden bepaald.
Tên gọi J được cho là đến từ Phụ lục J trong quy tắc FIA mô tả các đặc điểm kỹ thuật của xe đua.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bijlage trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved