bikkel trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bikkel trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bikkel trong Tiếng Hà Lan.

Từ bikkel trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là người hiếu chiến, chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ, quân nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bikkel

người hiếu chiến

(fighter)

chiến sĩ

(fighter)

chiến binh

(fighter)

võ sĩ

(fighter)

quân nhân

(fighter)

Xem thêm ví dụ

Spelers zetten geld in op de oneven of even nummers van kiezelsteentjes of bikkels in de hand van een andere speler.
Người chơi đặt tiền trên số viên sỏi hoặc số đốt xương chẵn hay lẻ trong tay người làm cái.
Ze bleef oefenen, zwemmen, bikkelen, dag in dag uit, totdat ze de [olympische] gouden medaille op de vlinderslag won — misschien wel de moeilijkste van alle zwemslagen’ (Marvin J.
Bà tiếp tục cố gắng, bơi lội, nhẫn nại, ngày này qua ngày khác, cho đến khi bà thắng được huy chương vàng [Thế Vận Hội] cho kiểu bơi bướm—một trong những kiểu bơi lội khó nhất trong tất cả các kiểu bơi” (Marvin J.
Sinds wanneer ben je zo'n bikkel?
Kể từ lúc nào mà cô ngầu vậy?
Hij is'n bikkel.
nó là thằng can đảm mà.
De wildlingen die vechten voor hem zijn harde bikkels.
Lũ hoang dã chiến đấu cho Mance Rayder là những tên khó chơi.
Ik ben een bikkel.
Tớ là côn đồ mà.
LA heeft genoeg van je, bikkel
Đừng để bọn tao thấy mặt mày ở L. A nữa, thằng bất trị
Rustig maar, bikkel.
Ổn thôi mà tên vô lại.
Bikkel en Doetje.
Côn đồ và tiểu thư.
Extreme voorbeelden van zulke bikkels vind je onder de vetplanten.
Những ví dụ về cây chống mất nước có thể tìm thấy ở cây mọng nước.
Je bent echt een bikkel
Mịe, mày là thằng cứng đầu
Ik wilde dat je eerst bikkel.
Tớ muốn cậu xem trò này nhé!

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bikkel trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.