bovendien trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bovendien trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bovendien trong Tiếng Hà Lan.

Từ bovendien trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cũng, hơn nữa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bovendien

cũng

adverb

Ik moest bovendien uitrusten van werk dat veel van me vergde.
Tôi cũng cần xả hơi khỏi gánh nặng của một nghề nghiệp đòi hỏi khắt khe.

hơn nữa

adverb (op de koop toe, daarenboven)

Bovendien is het planten van het verlangen en de inspiratie in hun hart noodzakelijk.
Hơn nữa việc gieo ước muốn và sự soi dẫn vào lòng là điều cần thiết.

Xem thêm ví dụ

Bovendien bleek er geen afvalpapier te zijn in dit dorp.
Bởi vì, thật sự không có bất kỳ nguồn giấy thài nào ở ngôi làng.
Hij is ook de trainer van het span paarden, en degene die ze gekozen heeft, en bovendien de trainer van elk individueel paard.
Ngài cũng là huấn luyện viên và tạo nên cặp ngựa và mỗi con ngựa riêng biệt.
Bovendien vereist het geen speciale training of atletisch vermogen — alleen een paar goede schoenen.
Ngoài ra, hoạt động này không cần sự huấn luyện đặc biệt hoặc kỹ năng thể thao nào cả—chỉ cần một đôi giày tốt.
Bovendien kunt u vanuit accountbeheer het totale aantal wijzigingen, fouten en waarschuwingen in een account bekijken.
Bạn cũng có thể xem tổng số thay đổi, lỗi và cảnh báo trong tài khoản từ trình quản lý tài khoản.
Bovendien zal Jehovah ons „tot heerlijkheid voeren”, dat wil zeggen, in een nauwe band met hem brengen.
Ngoài ra, Đức Giê-hô-va sẽ ‘tiếp-rước chúng ta trong sự vinh-hiển’, nghĩa là chấp nhận cho chúng ta có mối quan hệ mật thiết với Ngài.
Bovendien mogen sites met AdSense niet worden geladen door software waarmee pop-ups worden weergegeven, browserinstellingen worden gewijzigd, gebruikers worden doorverwezen naar ongewenste websites of waarmee de sitenavigatie op andere wijze wordt beïnvloed.
Ngoài ra, trang web sử dụng AdSense không được tải bởi bất kỳ phần mềm nào kích hoạt cửa sổ bật lên, sửa đổi các tùy chọn cài đặt trình duyệt, chuyển hướng người dùng đến các trang web không mong muốn hoặc can thiệp vào điều hướng trang web bình thường theo cách khác.
Bovendien worden alle gerelateerde accounts ook definitief opgeschort en worden alle nieuwe accounts die u probeert te openen, beëindigd zonder teruggave van de registratiekosten voor ontwikkelaars.
Hơn nữa, bất kỳ tài khoản nào có liên quan cũng sẽ bị đình chỉ vĩnh viễn và mọi tài khoản mới mà bạn cố gắng mở cũng sẽ bị chấm dứt mà không được hoàn lại phí đăng ký dành cho nhà phát triển.
Bovendien worden andere Hebreeuwse en Griekse woorden, namelijk nesjamáh (Hebreeuws) en pnoè (Grieks), eveneens met „adem” vertaald.
Hơn nữa, các chữ khác trong tiếng Hê-bơ-rơ và Hy Lạp, tức là ne·sha·mahʹ (Hê-bơ-rơ) và pno·eʹ (Hy-lạp), cũng được dịch là “hơi sống”.
Bovendien werd zo’n 1971 jaar nadat Abraham Haran verliet een nakomeling van hem, Jezus, door Johannes de Doper in water en vervolgens door Jehovah zelf in heilige geest gedoopt om de Messias, Abrahams Zaad in de volledige, geestelijke zin, te worden (Mattheüs 3:16, 17; Galaten 3:16).
(1 Các Vua 4:20; Hê-bơ-rơ 11:12) Hơn nữa, khoảng 1.971 năm sau khi Áp-ra-ham rời Cha-ran, một người thuộc dòng dõi của ông, Chúa Giê-su, được Giăng Báp-tít làm báp têm trong nước và rồi được Đức Giê-hô-va làm báp têm bằng thánh linh để trở thành Đấng Mê-si, Dòng Dõi của Áp-ra-ham theo ý nghĩa thiêng liêng, trọn vẹn.
Bovendien verklaarde de psalmist dat de mens ’terugkeert naar zijn grond; waarlijk, op die dag vergaan zijn gedachten’. — Psalm 146:4.
Hơn nữa, người viết Thi-thiên tuyên bố là người ta “bèn trở về bụi-đất mình; trong chánh ngày đó các mưu-mô nó liền mất đi” (Thi-thiên 146:4).
Bovendien worden abortusadvertenties niet meer weergegeven in drie nieuwe landen (Oostenrijk, Zwitserland en België), naast de landen waarin ze al verboden zijn.
Ngoài ra, quảng cáo về phá thai sẽ không được phân phát tại ba quốc gia mới (Áo, Thụy Sĩ và Bỉ) cùng với các quốc gia mà việc này đã bị cấm.
Bovendien belasteren ze God.
Họ cũng làm ô danh Đức Chúa Trời.
Bovendien zijn er veel oude vertalingen — de vroegste dateert van omstreeks het jaar 180 G.T. — die mede bewijzen dat de tekst nauwkeurig is.9
Hơn nữa, có nhiều bản dịch xa xưa—xưa nhất là vào khoảng năm 180 CN—giúp chứng tỏ văn bản là chính xác.9
Bovendien denken de mensen in onze omgeving er misschien heel anders over en vinden ze dat je ’vuur met vuur moet bestrijden’.
Hơn nữa, những người xung quanh có thể khuyến khích chúng ta làm ngược lại. Họ khuyến khích phải “ăn miếng trả miếng”.
Bovendien heeft, zoals Jezus voorzei, de door hem onderwezen waarheid in veel gezinnen verdeeldheid gebracht. — Mattheüs 10:34-37; Lukas 12:51-53.
Hơn nữa, như Giê-su tiên tri, lẽ thật ngài dạy đưa đến sự chia rẽ trong nhiều gia đình (Ma-thi-ơ 10:34-37; Lu-ca 12:51-53).
Bovendien zal het, wanneer iedere dienstknecht van Jehovah zich van ganser harte inzet, tot een groots getuigenis leiden voor de God van liefde, Jehovah, en voor zijn Zoon, Jezus Christus.
Ngoài ra, sự cố gắng hết lòng của mỗi tôi tớ Đức Giê-hô-va sẽ đem lại một sự làm chứng vĩ đại cho Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời của sự yêu thương và cho Con ngài là Chúa Giê-su Christ.
Bovendien deelt het door Mattheüs opgetekende evangelie ons mee dat Jezus Christus, toen Hij Satans pogingen om Hem te verleiden afwees, de geïnspireerde Hebreeuwse Geschriften aanhaalde en zei: „Er staat geschreven: ’De mens moet niet van brood alleen leven, doch van elke uitspraak die uit Jehovah’s mond voortkomt’” (Mattheüs 4:4).
Cũng vậy, sách Phúc âm của Ma-thi-ơ tường thuật rằng khi Giê-su Christ bác bỏ các cố gắng của Sa-tan để cám dỗ ngài, ngài trích Kinh-thánh được soi dẫn phần tiếng Hê-bơ-rơ và nói: “Có lời chép rằng: Người ta sống chẳng phải chỉ nhờ bánh mà thôi, song nhờ mọi lời nói ra từ miệng Đức Chúa Trời” (Ma-thi-ơ 4:4).
Bovendien wordt Maria door miljoenen mensen vereerd.
Ngoài ra, bà được hàng triệu người tôn kính.
Bovendien was hij geen passieve toeschouwer.
Hơn thế, khi ở đấy, ngài không thụ động ngồi xem.
+ 44 Bovendien gaf Jehovah hun vrede* aan al hun grenzen, zoals hij hun voorvaders had gezworen,+ en niet één van hun vijanden kon tegen hen standhouden.
+ 44 Ngoài ra, Đức Giê-hô-va còn ban cho họ sự bình yên tứ bề, đúng như ngài đã thề với tổ phụ họ. + Không một kẻ thù nào của dân Y-sơ-ra-ên có thể chống cự họ.
Bovendien moet Darius’ proclamatie waarin hij allen in het koninkrijk beval ’de God van Daniël te vrezen’ de machtige Babylonische geestelijkheid met intense wrevel hebben vervuld.
Hơn nữa, bản tuyên cáo của Đa-ri-út ra lệnh cho tất cả những người trong nước phải ‘run-rẩy kính-sợ trước mặt Đức Chúa Trời của Đa-ni-ên’ ắt hẳn đã khiến hàng giáo phẩm quyền thế của Ba-by-lôn oán giận trong lòng.
Bovendien zal naarmate nog miljoenen mensen meer Gods wil leren kennen en doen, de kennis van Jehovah de aarde vervullen zoals de wateren ook de zee bedekken (Jesaja 11:9).
Hơn nữa, khi hàng triệu người khác nữa học và làm theo ý muốn của Đức Chúa Trời, thì sự hiểu biết về Đức Giê-hô-va sẽ đầy dẫy trái đất như các dòng nước che lấp biển (Ê-sai 11:9).
Bovendien is het gevaar van wiegendood drie keer zo groot bij baby’s wier moeder tijdens de zwangerschap heeft gerookt.
Ngoài ra, khi người mẹ hút thuốc trong thời kỳ thai nghén thì hội chứng trẻ con chết bất ngờ cao gấp ba lần.
Bovendien waren er nog heel veel anderen die de bijbel onderzochten maar die niets gemeen hadden met de Bijbelonderzoekers.
Ngoài ra, có rất nhiều người khác cũng học hỏi Kinh-thánh, nhưng họ không giống các Học viên Kinh-thánh chút nào.
Bovendien krijgt ieder lid van de kerk bepaalde formele mogelijkheden om te dienen.
Ngoài ra, mọi tín hữu Giáo Hội đều được ban cho các cơ hội chính thức cụ thể để phục vụ.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bovendien trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved