Cijfers en Letters trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Cijfers en Letters trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Cijfers en Letters trong Tiếng Hà Lan.

Từ Cijfers en Letters trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là đếm ngược. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Cijfers en Letters

đếm ngược

Xem thêm ví dụ

Deze lange reeks cijfers en letters is een unieke identificator voor elke verandering, maar zonder centrale coördinatie.
Chuỗi dài chữ và số này là số nhận dạng duy nhất cho mỗi thay đổi, mà không cần bộ phân quyền trung tâm nào.
Simpelweg de som van tests, cijfers en letters welke samen kunnen definiëren.
Cơ bản là tổng hợp của các thử nghiệm, số và chữ mà qua đó, có thể định nghĩa được
We kunnen willekeurig cijfers en letters invullen?
Chúng ta có thể nhập ngẫu nhiên các số và ký tự.
Bedrijfsregistratienummer: Dit is het bedrijfsidentificatienummer (Corporate Identification Number, CIN), een uniek uit 21 cijfers en letters bestaand nummer dat door het bedrijfsregister (Registrar of Companies, ROC) wordt uitgegeven aan in India opgerichte bedrijven.
Số đăng ký doanh nghiệp: Đây là Số nhận dạng doanh nghiệp (CIN), là cụm chữ số chứa 21 ký tự không trùng lặp do Cơ quan đăng ký công ty cấp cho các công ty được thành lập ở Ấn Độ.
Een identifier mag bestaan uit letters, cijfers en onderstreeptekens (' _ ') Het eerste teken behoort een letter of onderstreepteken te zijn
Bộ nhận diện có thể chứa các chữ, chữ số và ký tự gạch dưới « _ ». Ký tự đầu phải là chữ hay ký tự gạch dưới, không phải chữ số
Je kunt deze sites niet bezoeken met een normale browser -- via Chrome of Firefox -- omdat ze op een verborgen gedeelte van het internet zitten, ook wel bekend als 'Tor hidden services'. Hier bestaan URLs uit een reeks willekeurige cijfers en letters, eindigend op .onion, en je bezoekt ze met een speciale browser: de Tor browser.
Giờ thì, bạn không thể truy cập vào những trang đó với một trình duyệt thông thường-- như Chrome hoặc Firefox bởi vì chúng nằm ở những phần ẩn trên mạng Internet được biết đến như dịch vụ ẩn danh Tor nơi mà địa chỉ URL là một dãy chữ số vô nghĩa và kết thúc bằng .onion và bạn có thể truy cập vào nó bằng một trình duyệt đặc biệt gọi là trình duyệt Tor
U kunt letters, cijfers en symbolen (alleen standaard ASCII-tekens) combineren.
Bạn có thể tùy ý kết hợp chữ cái, số và ký hiệu (chỉ các ký tự theo tiêu chuẩn ASCII) để tạo mật khẩu.
Uw ontwikkelaarstoken is een unieke combinatie van letters, cijfers en tekens. Hiermee wordt uw Google Ads API-activiteit aangeduid.
Mã thông báo nhà phát triển của bạn là sự kết hợp duy nhất giữa chữ cái, số và ký tự để nhận dạng hoạt động API Google Ads của bạn.
De voorgaande drie regels beginnen met een cijfer en een spatie, niet met de letters 'St'.
3 dòng trên bắt đầu bằng một chữ số và một khoảng trắng, không phải bắt đầu bằng chữ cái “St”.
Wanneer u een wachtwoord instelt, gebruikt u een uniek wachtwoord (een ander wachtwoord dan u gebruikt op andere sites) met een combinatie van letters, cijfers en symbolen.
Khi tạo mật khẩu, bạn hãy sử dụng mật khẩu duy nhất (mật khẩu khác với các mật khẩu bạn sử dụng trên các trang web khác) bao gồm cả chữ cái, số và ký hiệu.
Deze ketting van letters, cijfers, symbolen en haakjes die, naar ik aanneem, per sms of twitter de wereld kunnen rondgaan, is de chemische blauwdruk van onze basisverbinding.
Dãy số và chữ và biểu tượng và đóng mở ngoặc mà có thể được nhắn tin, tôi giả dụ, hoặc thông qua Twitter trên toàn cầu, là đặc tính hóa học của hợp chất đặc biệt.
U mag alleen letters, cijfers, underscores, koppeltekens, punten, sterretjes, forward slashes*, backslashes, uitroeptekens, punthaken naar links, dubbelepunten en haakjes gebruiken.
Chỉ cho phép chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới, dấu gạch ngang, dấu chấm câu, dấu sao, dấu gạch chéo lên, dấu gạch chéo ngược, dấu chấm than, dấu nhỏ hơn, dấu hai chấm và dấu ngoặc đơn.
De meeste mensen erkennen tekens als waarden en bekendste groepen zijn letters en cijfers.
Hầu hết mọi người công nhận các ký hiệu biểu trưng cho giá trị và các nhóm ký hiệu tốt nhất là những chữ cái và số.
Stem: In taal kun je met een klein aantal letters oneindig veel woorden schrijven. In rekenkunde stel je oneindig veel getallen samen uit een paar cijfers en een simpele nul. In rekenkunde stel je oneindig veel getallen samen uit een paar cijfers en een simpele nul.
Trong số học, nhiều số có thể được tạo thành từ một vài chữ số cùng số 0 đơn giản.
U kunt elke gewenste reeks letters en cijfers gebruiken voor het kenmerk display_ads_id [display_ads_id].
Bạn có thể sử dụng bất kỳ chuỗi ký tự và số nào cho display_ads_id.
Een willekeurige reeks letters en cijfers.
Chuỗi chữ cái và số bất kỳ.
Sterke wachtwoorden gebruiken een combinatie van letters, cijfers en symbolen, waardoor deze vaak moeilijk te onthouden en in te voeren zijn (vooral op kleine schermen).
Mật khẩu mạnh có kết hợp các chữ cái, số và các ký hiệu, thường khó nhớ và khó nhập, đặc biệt trên màn hình nhỏ.
In de computer neemt elke letter en elk cijfer ruimte in beslag.
Trong máy điện toán, mỗi chữ hay số chiếm mất chỗ.
Omdat het bericht met de piepkleine druktoetsen ingevoerd moet worden, gebruiken fanatieke sms’ers een verkorte taalvorm die letters en cijfers combineert om woordklanken te maken.
Vì sự giao tiếp bằng cách này đòi hỏi phải đánh máy trên bàn phím nhỏ xíu nên những người mê SMS dùng chữ viết tắt kết hợp chữ và con số để ám chỉ ý.
Gebruikersnamen mogen letters (a-z), cijfers (0-9) en punten (.) bevatten.
Tên người dùng có thể chứa các chữ cái (a-z), chữ số (0-9) và dấu chấm (.).
Door de letters in een vorm van de officiële titel van de paus, Vicarius Filii Dei (Plaatsvervanger van de Zoon van God), door Romeinse cijfers te vervangen en er wat kunstgrepen op toe te passen, komen ze uit op 666.
Thay thế các chữ trong một dạng tước hiệu chính thức của giáo hoàng, tức Vicarius Filii Dei (Đại diện Con Đức Chúa Trời), bằng số La Mã, và sửa đổi con số chút ít, thì họ có được con số 666.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Cijfers en Letters trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved