comprimeerbaar trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ comprimeerbaar trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ comprimeerbaar trong Tiếng Hà Lan.

Từ comprimeerbaar trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là có thể vắt được, như compressible, có thể ép được. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ comprimeerbaar

có thể vắt được

(squeezable)

như compressible

có thể ép được

(squeezable)

Xem thêm ví dụ

Een coderingsprogramma voor livestreams is een app, programma of tool die je kunt gebruiken om je livestream vast te leggen en te comprimeren.
Bộ mã hóa sự kiện trực tiếp là ứng dụng, chương trình hoặc công cụ bạn có thể sử dụng để quay và nén sự kiện trực tiếp.
Deze instellingen bepalen hoeveel informatie verloren gaat bij het comprimeren
Các thiết lập này quyết định bao nhiêu thông tin bị mất đi trong quá trình nén
Als je video groter is dan 128 GB, comprimeer je de video met videobewerkingssoftware voordat je de video naar YouTube uploadt.
Nếu video của bạn lớn hơn 128 GB, hãy nén video bằng một phần mềm chỉnh sửa video trước khi tải lên YouTube.
De H.264-codec is een veelgebruikte methode om een video voor YouTube te comprimeren.
Một cách nén video thường dùng cho YouTube là mã hóa video đó bằng codec H.264.
Dit is het dus wat ons in staat stelt om om te gaan met de explosie van gegevens in de geneeskunde, samen met echt vernuftig werk in termen van algoritmen, het comprimeren van gegevens, om de relevante informatie, waar mensen onderzoek op doen, eruit te halen.
Nó thật sự cho phép ta giải quyết sự bùng nổ dữ liệu y tế, cùng với một số công việc tiện lợi dưới hình thức giải thuật nén dữ liệu, chọn lọc thông tin tương ứng mà con người đang nghiên cứu.
Met comprimeren verklein je de grootte van je videobestand, maar behoud je de videokwaliteit.
Khi bạn nén, kích thước tệp video sẽ giảm nhưng video vẫn giữ được chất lượng.
Om de informatie te comprimeren, versturen ze alleen maar wat er nieuw is in het beeld. Dat is hoe je oogbal in staat is om al die informatie door je oogzenuw te persen en naar de rest van de hersenen te sturen.
Chúng muốn nén thông tin chúng chỉ gửi những gì thay đổi, những hình ảnh mới và hơn nữa và đó là cách mà nhãn cầu của bạn có thể nén toàn bộ thông tin vào các nơ-ron thần kinh thị giác để gửi đến các phần còn lại của bộ não
Om dit beter te begrijpen, hebben we een CT scan gemaakt van het exoskelet, om aan te tonen dat ze hun lichaam met meer dan 40% kunnen comprimeren.
Để giúp bạn hiểu hơn, chúng tôi đã CT scan trên khung xương và chứng minh chúng có thể tự nén thân mình đến hơn 40%.
Wanneer bij vertoning van een vierkante of verticale video de gebruiker interactie heeft met de YouTube-app, bijvoorbeeld door onder de video door gerelateerde content te scrollen, kan de videospeler het beeld tot een verhouding van 1:1 comprimeren.
Đối với cả video vuông và dọc, khi người dùng tương tác với ứng dụng YouTube, chẳng hạn như cuộn qua nội dung có liên quan bên dưới video, trình phát video có thể nén đến tỷ lệ khung hình 1:1.
Om de informatie te comprimeren, versturen ze alleen maar wat er nieuw is in het beeld. Dat is hoe je oogbal in staat is om al die informatie door je oogzenuw te persen en naar de rest van de hersenen te sturen.
Chúng muốn nén thông tin chúng chỉ gửi những gì thay đổi, những hình ảnh mới và hơn nữa và đó là cách mà nhãn cầu của bạn có thể nén toàn bộ thông tin vào các nơ- ron thần kinh thị giác để gửi đến các phần còn lại của bộ não
Dat zie je ook als mensen video comprimeren om te verzenden: ze willen het heel schaars maken want dan is dat bestand kleiner.
Khi con người nén dữ liệu và gửi đi, họ muốn làm cho nó nhẹ hơn, rời rạc hơn bởi vì kích thước file sẽ nhỏ hơn, và đó cũng là điều mà võng mạc làm và nó thực hiện điều đó bằng mạch thần kinh, và làm thế nào mạng nơ- ron nơi các tương tác thông tin xảy ra và được chúng tôi mô phỏng lại trên các con chip
Zo veel informatie zo goed comprimeren kunnen wij gewoon niet.
Để nén được thông tin vô cùng lớn như thế thì vượt quá khả năng của chúng ta.
TIFF-bestanden comprimeren
Nén tập tin TIFF
Zet de verliesloze compressie voor JPEG #-bestanden aan of uit. Als u deze optie activeert zult u een verliesloze methode gebruiken om JPEG #--bestand te comprimeren
Bật/tắt khả năng nén ảnh JPEG # không mất gìBật tùy chọn này thì bạn sẽ nén ảnh JPEG # theo phương pháp không mất dữ liệu
Ik zie tijd ook als een materiaal, alleen sla ik het materiaal plat en comprimeer ik het tot twee dimensies.
Tôi cũng coi thời gian như một tấm vải, trừ chuyện tôi cán bằng nó, ép nó thành một mặt phẳng.
Comprimeer je sitemap opnieuw (met een tool zoals gzip), upload de sitemap naar je site en verzend deze opnieuw.
Nén lại tệp sơ đồ trang web của bạn (bằng công cụ như gzip), tải tệp đã nén lên trang web và gửi lại.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ comprimeerbaar trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved