daarnaast trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ daarnaast trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ daarnaast trong Tiếng Hà Lan.

Từ daarnaast trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là gần, bên cạnh, cạnh, bên, hơn nữa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ daarnaast

gần

(about)

bên cạnh

(nearby)

cạnh

(by)

bên

(by)

hơn nữa

(also)

Xem thêm ví dụ

Bereid daarnaast een vraag voor die aan het eind van het gesprek kan worden gesteld om de basis te leggen voor het volgende bezoek.
Ngoài ra, hãy chuẩn bị một câu hỏi để nêu ra trước khi chấm dứt cuộc thảo luận nhằm đặt nền tảng cho lần thăm viếng tới.
Daarnaast was het gehele toestel zeer robuust, makkelijk te onderhouden en goedkoop in de vlucht, afgezien van het brandstofverbruik.
Hơn nữa, toàn bộ máy bay khá bền và khỏe, dễ dàng hoạt động và giá vận hành rẻ (ngoại trừ việc tiêu thụ nhiên liệu).
Daarnaast kan de informatie die wordt weergegeven in Merchant Center-grafieken maximaal één week worden vertraagd.
Ngoài ra, thông tin hiển thị trong biểu đồ Merchant Center có thể bị trễ tối đa 1 tuần.
Daarnaast kunt u hiermee een geschiedenisfunctie gebruiken in uw app (de bekende knop 'Terug' in een browser).
Ngoài ra, mảnh băm sẽ cho phép bạn thực hiện công việc lịch sử trong ứng dụng của bạn ("nút quay lại trên trình duyệt" tai tiếng).
Daarnaast crawlen we uw site van tijd tot tijd om de meest relevante Google-advertenties op uw pagina's te plaatsen.
Chúng tôi cũng sẽ thu thập thông tin trang web của bạn theo định kỳ để phân phát quảng cáo nội dung có liên quan nhất trên các trang trong trang web của bạn.
Daarnaast zorgt ze voor haar drie gehandicapte broers.
Ngoài ra, chị còn phải chăm sóc ba người anh bị khuyết tật.
Daarnaast is Jehovah zo goed geweest om hulp in de christelijke gemeente te verschaffen.
Ngoài ra, Đức Giê-hô-va còn nhân từ cung cấp sự giúp đỡ trong hội thánh tín đồ Đấng Christ.
Maar daarnaast hadden we nog meer vreugde omdat Titus blij was, want jullie hebben allemaal zijn geest opgebeurd.
Không những thế, chúng tôi còn vui mừng hơn bởi niềm vui của Tít, vì hết thảy anh em đã làm cho tinh thần anh ấy sảng khoái.
Als u zich wilt aanmelden, moet u eigenaar van het account zijn of een gebruiker met het algemene recht 'Productiereleases beheren'. Daarnaast moet u de servicevoorwaarden accepteren.
Để chọn tham gia, bạn phải là chủ sở hữu tài khoản hoặc người dùng với quyền "Quản lý các bản phát hành chính thức" toàn cầu, và bạn cần chấp nhận Điều khoản dịch vụ.
Daarnaast wilde je deze kennis gebruiken om een leger te bouwen.
Hơn nữa, em định sử dụng điều này để xây dựng một đội quân.
Daarnaast kunt u kiezen voor een identificatieregister, zoals ad-id.org of clearcast.co.uk.
Ngoài ra, bạn có thể chọn một hình thức đăng ký nhận dạng, chẳng hạn như ad-id.org hoặc clearcast.co.uk).
Daarnaast zijn er ook geformaliseerde culturele verwachtingen.
Đôi khi chúng ta còn có cả những mong đợi được phân định trước về văn hoá.
Er zijn daarnaast ook enkele eenvoudige praktische tips die u kunt opvolgen om de opbrengst van uw account te maximaliseren,
Tuy nhiên, có một số phương pháp hay nhất mà đơn giản bạn nên làm theo để tối đa hóa doanh thu tài khoản.
Daarnaast hebben sommige gemeenten microfoons die gebruikt worden voor commentaren uit de zaal.
Và một số hội thánh cũng có micrô cho cử tọa sử dụng khi bình luận trong các buổi họp.
Daarnaast is een lijst met fundamentele leerstellingen samengesteld. Die belangrijke leerstellingen moeten de cursisten in de vier jaar dat ze seminarie volgen, en hun leven lang, gaan begrijpen, geloven en naleven.
Ngoài ra, một bản liệt kê Các Giáo Lý Cơ Bản đã được gồm vào để làm nổi bật các giáo lý chính yếu mà học sinh cần phải trở nên hiểu, tin tưởng, và sống theo suốt bốn năm trong lớp giáo lý và suốt cuộc đời còn lại của họ.
Daarnaast beloven grote olie- en gasreserves in de Timorzee de slechte economische situatie te verbeteren.
Nguồn dầu khí dồi dào ngoài khơi biển Timor cũng tạo cơ hội cho họ vươn lên khỏi tình trạng kinh tế nghèo nàn.
Daarnaast maakten ze de associatie tussen symbolen, geluiden en voorwerpen.
Ngoài ra, chúng bắt đầu học sự kết hợp giữa các biểu tượng, các âm thanh và các vật thể.
Daarnaast waren walvisspek en balein in die tijd belangrijke handelsgoederen.
Ngoài ra, mỡ cá voi và tấm sừng hàm là mặt hàng quý vào thời đó.
Voer hier het wachtwoord in dat (indien van toepassing) vereist is voor het opstarten. Als de optie Restrictie op parameters is ingeschakeld, dan is dit wachtwoord alleen vereist als er additionele parameters worden opgegeven. WAARSCHUWING: het wachtwoord wordt opgeslagen in leesbare tekst in het bestand/etc/lilo.conf. Zorg er daarom voor dat dit bestand (en eventuele kopieën die ontstaan na bewerkingen van dit bestand) niet leesbaar is voor iedereen. Daarnaast is het geen goed idee om uw gebruikers-/root-wachtwoord hier te gebruiken. Deze instelling wordt als standaard gebruikt voor alle Linux-kernels die u wilt opstarten. Als u de instelling per kernel wilt bepalen, ga dan naar het tabblad Besturingssystemen en selecteer Details
Ở đây hãy nhập mật khẩu cần thiết để khởi động (nếu có). Nếu tùy chọn bị hạn chế bên trên được chọn, mật khẩu cần thiết chỉ cho tham số thêm nữa. CẢNH BÁO: mật khẩu được cất giữ dạng chữ rõ (nhập thô) trong tập tin cấu hình « lilo. conf ». Khuyên bạn không cho phép người khác không đáng tin đọc tập tin này. Cũng khuyên bạn không sử dụng mật khẩu thường/người chủ ở đây. Việc này đặt giá trị mặc định cho mọi hạt nhân Linux bạn muốn khởi động. Nếu bạn cần tạo giá trị đặc trưng cho hạt nhân, đi tới thẻ Hệ điều hành rồi chọn Chi tiết
Daarnaast was de verkoop en terugkoop van land schijnbaar alleen van toepassing op eigendom binnen de steden, want „het veld van de weidegrond van hun steden” mocht niet worden verkocht omdat het „voor hen een bezitting tot onbepaalde tijd” was. — Leviticus 25:32, 34.
Tương tự như thế, xem chừng việc mua bán và chuộc lại đất chỉ áp dụng cho tài sản trong nội thành, bởi lẽ “những ruộng đất thuộc về thành [“đồng cỏ chung quanh các thành”, Tòa Tổng Giám Mục] người Lê-vi không phép bán, vì là sản nghiệp đời đời của họ”.—Lê-vi Ký 25:32, 34.
Daarnaast zegt de geest van Obi-Wan tegen Luke dat Leia zijn tweelingzus is.
Linh hồn của Obi-Wan tiết lộ với Luke rằng Leia chính là em gái song sinh của cậu.
Daarnaast was hij de eerste die in Georgische vertalingen voetnoten en verwijsteksten gebruikte.
Ông cũng giới thiệu việc đặt thêm chú thích và phần tham khảo bên lề các bản dịch Georgia.
Uw Google-account bevat daarnaast informatie die van toepassing is op alle producten, zoals uw voorkeurstaal en bepaalde privacyinstellingen.
Tài khoản Google của bạn cũng chứa thông tin áp dụng trên các sản phẩm, chẳng hạn như ngôn ngữ ưa thích của bạn và một số cài đặt bảo mật.
Daarnaast moeten er onderwijsvaardigheden worden ontwikkeld, want die stellen ons in staat dingen op een duidelijke, eenvoudige manier uit te leggen.
Tuy nhiên, kỹ năng dạy dỗ cũng cần được cải tiến, vì chúng giúp chúng ta giải thích vấn đề một cách rõ ràng và đơn giản.
Daarnaast, je komt dan binnen en zegt:
Bên cạnh đó, bạn vào đó và nó sẽ:

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ daarnaast trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved