deelrepubliek trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ deelrepubliek trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ deelrepubliek trong Tiếng Hà Lan.

Từ deelrepubliek trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là nền cộng hoà, nước cộng hoà, nước cộng hòa, giới, nền cộng hòa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ deelrepubliek

nền cộng hoà

(republic)

nước cộng hoà

(republic)

nước cộng hòa

(republic)

giới

(republic)

nền cộng hòa

(republic)

Xem thêm ví dụ

Een aantal publicaties van de Getuigen, inclusief het tijdschrift dat u nu leest, werd door het Hooggerechtshof van de Russische Federatie en dat van de deelrepubliek Altaj extremistisch verklaard.
Các tòa án tối cao của Liên Bang Nga và của Cộng hòa Altay (một phần của nước Nga) đã phán quyết rằng nhiều ấn phẩm của Nhân Chứng Giê-hô-va, kể cả tạp chí mà bạn đang cầm trên tay, là tài liệu mang tính cực đoan.
HET is een schitterende dag in mei in de deelrepubliek Altaj, een adembenemend mooie streek in het zuidwesten van Siberië.
Một ngày đẹp trời tháng năm ở nước Cộng hòa Altay, vùng đất tuyệt đẹp phía tây nam Siberia.
DE Russische deelrepubliek Toevinië ligt in het uiterste zuiden van Siberië en grenst in het zuiden en oosten aan Mongolië.
Cộng hòa Tuva ở Nga nằm rìa cực nam của Siberia, giáp Mông Cổ ở phía đông nam.
Imam Sjamil werd geboren in 1797 in het kleine dorp Gimry, dat in de huidige Russische deelrepubliek Dagestan ligt.
Imam Shamil sinh năm 1797, trong một ngôi làng nhỏ (aul) thuộc Gimry, hiện là Dagestan, Nga.
1991 - De Joegoslavische deelrepublieken Slovenië en Kroatië roepen de onafhankelijkheid uit.
1991 – Hai nước cộng hòa thuộc Nam Tư là Croatia và Slovenia tuyên bố độc lập từ liên bang.
Destijds vormden zes deelrepublieken, waaronder Slovenië, samen de republiek Joegoslavië.
Thời đó nước Nam Tư bao gồm sáu nước cộng hòa, kể cả Slovenia.
De laatste jaren heb ik het voorrecht gehad een aandeel te hebben aan het inwijdingsprogramma van nieuwe bijkantoren in enkele van de voormalige deelrepublieken van Joegoslavië: in 1999 in Kroatië en in 2006 in Slovenië.
Trong những năm gần đây, tôi có đặc ân tham gia các chương trình dâng hiến cơ sở chi nhánh mới ở những nước cộng hòa thuộc Nam Tư cũ—một ở Croatia năm 1999 và một ở Slovenia năm 2006.
IK BEN in 1953 geboren in Kazan, de hoofdstad van de deelrepubliek Tatarstan in Midden-Rusland.
Tôi sinh năm 1953 tại thành phố Kazan’, thủ đô của Cộng hòa Tatarstan ở Nga.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ deelrepubliek trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved