doorleven trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ doorleven trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ doorleven trong Tiếng Hà Lan.

Từ doorleven trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là kinh nghiệm, cảm thấy, nếm trải, chịu đựng, làm đau khổ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ doorleven

kinh nghiệm

(experience)

cảm thấy

(experience)

nếm trải

(experience)

chịu đựng

(experience)

làm đau khổ

Xem thêm ví dụ

Dit is een van de vele lonende resultaten van geregelde bijbelstudie, waarbij wij al onze zintuigen gebruiken om de opwindende ervaringen van deze „wolk van getuigen” als het ware zelf ook te doorleven.
Đây là một trong nhiều lợi ích của việc học hỏi Kinh-thánh đều đặn, vận dụng đến tất cả các giác quan của chúng ta để sống lại các kinh nghiệm hào hứng của “nhiều nhân-chứng... như đám mây” này.
Een volwassen identiteit is in staat om de volledige cyclus te doorleven.
Bản ngã trưởng thành giúp ta sống hết chu kỳ ấy.
De afgelopen vijf jaar heb ik onderzoek gedaan, samengewerkt met biologen en de hele wereld rond gereisd om voortdurend doorlevende organismen te vinden, die minstens 2.000 jaar oud zijn.
Trong 5 năm vừa qua, tôi đã nghiên cứu, làm việc cùng với nhiều nhà sinh vật học và đi du lịch vòng quanh thế giới để tìm ra những sinh vật 2000 năm tuổi hoặc già hơn còn tồn tại.
Ik wilde dat hij me in vergetelheid had laten doorleven.
Tôi mong ông hãy để tôi sống trong quên lãng.
Of het nou in mijn herinnering was of in die van hun geliefden, ze wilden weten of ze zouden doorleven.
Liệu họ có được ghi nhớ trong tâm trí của tôi hay của những người thân yêu; họ muốn mình sẽ tiếp tục sống trong tâm trí mọi người.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ doorleven trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved