e-mailbericht trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ e-mailbericht trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ e-mailbericht trong Tiếng Hà Lan.

Từ e-mailbericht trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là thư điện tử, email, thông điệp email. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ e-mailbericht

thư điện tử

noun

email

noun

Of u kunt een sms-je of e-mailbericht als opvolging naar uw leerlingen sturen.
Hoặc các anh chị em có thể theo dõi bằng cách gửi cho học viên một tin nhắn hoặc email.

thông điệp email

noun

Xem thêm ví dụ

Google stuurt bij bepaalde betalingsactiviteiten e-mailberichten om u te informeren over activiteiten in uw betalingsprofiel.
Google sẽ gửi thông báo qua email về các sự kiện thanh toán nhất định để giúp bạn luôn cập nhật được hoạt động trong hồ sơ thanh toán của mình.
U moet één gebruiker kiezen als primair contact voor het ontvangen van alle e-mailberichten.
Bạn phải chọn một người dùng làm đầu mối liên hệ chính của hồ sơ để nhận tất cả email.
Of u kunt een sms-je of e-mailbericht als opvolging naar uw leerlingen sturen.
Hoặc các anh chị em có thể theo dõi bằng cách gửi cho học viên một tin nhắn hoặc email.
Om de effectiviteit van Google-advertenties voor zowel uitgevers als adverteerders te garanderen, mogen uitgevers geen Google-advertenties in e-mailberichten plaatsen.
Để đảm bảo tính hiệu quả của quảng cáo của Google cho cả nhà xuất bản và nhà quảng cáo, nhà xuất bản không được đặt quảng cáo của Google bên trong email.
Wanneer u een regel maakt, kunt u aangeven dat u e-mailberichten wilt ontvangen op het moment dat uw regel wordt uitgevoerd.
Khi tạo quy tắc, bạn có thể chọn nhận thông báo qua email khi quy tắc của mình chạy.
Via deze knop kunt u een e-mailbericht aanmaken waarin een uitleg staat hoe de ontvanger ervan een verbinding kan maken met uw computer
Nhấn nút này sẽ chạy ứng dụng email với các thông tin điền sẵn hướng dẫn người nhận cách kết nối tới máy của bạn
Dit domein is te vinden in de header met 'Verificatieresultaten' (Authentication Results) van een e-mailbericht dat is geverifieerd (en in een Gmail-inbox is afgeleverd).
Bạn có thể tìm thấy Miền xác thực trong tiêu đề 'Kết quả xác thực' của một email rằng đã vượt qua xác thực thành công (và đã được chuyển tới một hộp thư Gmail).
Toont het verkeer dat via TLS is versleuteld versus alle e-mailberichten die uit dat domein afkomstig zijn. Het bestaat uit twee verschillende diagrammen binnen hetzelfde dashboard.
Hiển thị lưu lượng TLS mã hóa so với tất cả thư nhận được từ miền đó và bao gồm hai đồ thị khác nhau bên trong cùng trang tổng quan.
Als u geen e-mailbericht heeft ontvangen, kunt u contact opnemen met uw accountmanager om na te vragen of het domein of de app op een zwarte lijst staat.
Ngoài ra, nếu bạn không nhận được email thông báo, hãy kiểm tra với Người quản lý tài khoản của bạn để xem tên miền/ứng dụng có bị đưa vào danh sách cấm không.
Vermeld de volgende informatie en toestemming in je e-mail of brief: (1) volledige naam, (2) geboortedatum, (3) wijk of gemeente, (4) ring of district, (5) jouw schriftelijke toestemming, en, als je jonger dan achttien bent, die van je ouders om je antwoord en foto af te drukken. (Een e-mailbericht is voldoende.)
Chi tiết sau đây và giấy cho phép phải được gửi kèm theo trong e-mail hoặc thư bưu điện của các em: (1) họ và tên, (2) ngày tháng năm sinh, (3) tiểu giáo khu hoặc chi nhánh, (4) giáo khu hoặc giáo hạt, (5) giấy cho phép đăng câu trả lời của các em và nếu các em dưới 18 tuổi, thì cần phải có giấy phép của cha mẹ (có thể gửi bằng email) để đăng câu trả lời và hình của các em.
Vermeld de volgende informatie en toestemming in je e-mail of brief: (1) volledige naam, (2) geboortedatum, (3) wijk of gemeente, (4) ring of district, (5) schriftelijke toestemming en, als je jonger dan achttien jaar bent, die van je ouders om je antwoord en foto af te drukken. (Een e-mailbericht is voldoende.)
Chi tiết sau đây và giấy cho phép phải được gửi kèm theo trong e-mail hoặc thư bưu điện của các em: (1) họ và tên, (2) ngày tháng năm sinh, (3) tiểu giáo khu hoặc chi nhánh, (4) giáo khu hoặc giáo hạt, (5) giấy cho phép đăng câu trả lời của các em và nếu các em dưới 18 tuổi, thì cần phải có giấy phép của cha mẹ (e-mail được chấp nhận) để đăng câu trả lời và hình của các em.
Vermeld de volgende informatie en toestemming in je e-mail of brief: (1) volledige naam, (2) geboortedatum, (3) wijk of gemeente, (4) ring of district, (5) je schriftelijke toestemming en, als je jonger dan achttien jaar bent, die van je ouders om je antwoord en foto af te drukken (een e-mailbericht is voldoende).
Chi tiết sau đây và giấy cho phép phải được gửi kèm theo trong e-mail hoặc thư bưu điện của các em: (1) họ và tên, (2) ngày tháng năm sinh, (3) tiểu giáo khu hoặc chi nhánh, (4) giáo khu hoặc giáo hạt, (5) giấy cho phép đăng câu trả lời của các em và nếu các em dưới 18 tuổi, thì cần phải có giấy phép của cha mẹ (e-mail có thể chấp nhận được) để đăng câu trả lời và hình của các em.
Ze mogen deze ook niet naast e-mailberichten plaatsen als de pagina hier voornamelijk mee is gevuld.
Ngoài ra, nhà xuất bản không được đặt quảng cáo của Google bên cạnh email khi chúng là trọng tâm chính của trang.
Ook kunnen veel gebruikers de uitgevouwen advertentie als e-mailbericht naar iemand anders versturen.
Nhiều người cũng có thể chuyển tiếp quảng cáo mở rộng của bạn cho người khác dưới dạng email.
Je kunt de sleutel vanaf het klembord kopiëren in een e-mailbericht.
Bạn có thể dán khóa từ khay nhớ tạm vào thư email.
Phishing wordt meestal uitgevoerd via e-mailberichten, advertenties of sites die lijken op sites die u al gebruikt.
Lừa đảo thường được thực hiện thông qua email, quảng cáo hoặc các trang web trông giống như các trang web bạn đã sử dụng.
Deze snelkoppeling kan handig zijn om een lang document, e-mailbericht of lange webpagina tot het einde te lezen.
Lối tắt này có thể hữu ích khi đọc tài liệu, email hoặc trang web dài.
E-mailaliassen zijn handig voor mensen die op één plek alle e-mailberichten willen ontvangen die naar verschillende adressen zijn verzonden.
Bí danh email là biện pháp hữu ích để các cá nhân nhận thư được gửi đến một địa chỉ khác tại cùng một nơi.
Houd er rekening mee dat we claims die zijn ingediend als tekstgedeelte van een e-mailbericht sneller kunnen verwerken dan claims die als pdf-bestand zijn ingediend.
Xin lưu ý chúng tôi có thể xử lý khiếu nại được gửi trong phần nội dung của email nhanh hơn khiếu nại được gửi dưới dạng PDF.
Meldingen over productgegevens zijn e-mailberichten die u ontvangt wanneer er iets onverwachts gebeurt met uw productgegevens, zoals een aanzienlijke daling in het aantal actieve artikelen voor een bepaalde set producten.
Cảnh báo dữ liệu sản phẩm là các thông báo qua email bạn sẽ nhận được khi có sự thay đổi bất ngờ xảy ra với dữ liệu sản phẩm của bạn, chẳng hạn như số lượng mặt hàng đang hoạt động bỗng sụt giảm đáng kể đối với một loạt sản phẩm nhất định.
Als u geen e-mailberichten wilt ontvangen, kunt u altijd de logboeken controleren om bij te houden wanneer uw regels worden uitgevoerd en welke wijzigingen door de regels in uw account zijn aangebracht.
Nếu bạn không muốn nhận thông báo bằng email, bạn luôn có thể kiểm tra nhật ký để theo dõi thời điểm các quy tắc chạy và những thay đổi nào được các quy tắc thực hiện trong tài khoản của mình.
Als een e-mailbericht bijvoorbeeld twee call-to-action-links bevat, kunt u verschillende waarden voor 'Inhoud' gebruiken om deze twee te onderscheiden, zodat u kunt achterhalen welke versie de meest effectieve is.
Ví dụ: nếu bạn có hai liên kết gọi hành động trong cùng một thông báo email thì bạn có thể sử dụng các giá trị Nội dung khác nhau để phân biệt hai liên kết đó để bạn biết được phiên bản nào hiệu quả nhất.
Deze wijziging is echter van toepassing op alle Google-producten die u gebruikt. De e-mailberichten voor andere Google-producten worden dus ook naar dit e-mailadres gestuurd en u moet zich aanmelden voor alle producten die dit adres gebruiken.
Tuy nhiên, thay đổi này sẽ ảnh hưởng tới tất cả các sản phẩm của Google bạn sử dụng, bởi vậy các sản phẩm khác của Google thay vào đó sẽ gửi email tới địa chỉ email này và bạn sẽ phải đăng nhập vào tất cả các sản phẩm bằng địa chỉ email này.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ e-mailbericht trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved