hals over kop trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hals over kop trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hals over kop trong Tiếng Hà Lan.

Từ hals over kop trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là hấp tấp, thiếu suy nghĩ, chóng, đang vội vàng, đâm đầu vào. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hals over kop

hấp tấp

(hastily)

thiếu suy nghĩ

(headlong)

chóng

(quickly)

đang vội vàng

(in a rush)

đâm đầu vào

(headlong)

Xem thêm ví dụ

Daarom is het heel gevaarlijk zich op jeugdige leeftijd hals over kop in het huwelijk te storten.
Do đó, hối hả bước vào hôn nhân lúc tuổi còn trẻ là dễ gặp nhiều sự nguy hiểm.
Daarom moet niemand zich hals over kop in het huwelijk storten.
Vì vậy, không ai nên vội vàng hấp tấp bước chân vào hôn nhân.
RG: Misschien weet je nog dat we hals over kop verliefd werden.
RG: Các bạn hãy nhớ rằng lúc đó chúng tôi yêu nhau đắm đuối
□ Waarom moeten jonge christenen zich niet hals over kop in het huwelijk storten?
□ Tại sao tín đồ đấng Christ còn trẻ tuổi không nên vội vàng hấp tấp bước vào hôn nhân?
Dus niet meer hals over kop naar oorlogsgebied, maar dankzij mijn nieuwe smartphone, kon ik moeder én journalist zijn.
Vậy nên tuy không còn lao đến vùng chiến, nhưng nhờ chiếc điện thoại thông minh, Tôi có thể vừa làm mẹ, vừa làm nhà báo.
Het bed- kleding verzamelden zich, sprong plotseling in een soort van piek, en sprong toen hals over kop over de bodem rail.
Quần áo ngủ tập trung với nhau, nhảy lên đột ngột vào một loại cao điểm, và sau đó tăng hấp tấp trên đường sắt phía dưới.
14 De kolkende Jordaan vindt een parallel in de stroom der mensheid die nu hals over kop op de vernietiging te Armageddon afstormt.
14 Ta có thể ví sông Giô-đanh vào mùa nước lớn tương đương khối nhân loại nay đang ồ ạt như thác nước đổ dồn về phía sự hủy diệt tại Ha-ma-ghê-đôn.
De eerste zonde maakt de tweede gemakkelijker, de derde en vierde volgen, en al gauw stort men zich hals over kop in wereldsgezindheid.
Tội lỗi đầu tiên khiến cho tội lỗi thứ hai, rồi thứ ba và thứ tư dễ hơn và chẳng bao lâu người ta rơi vào thế gian đầy tội lỗi một cách nhanh chóng.
2 Er is een goede reden om zich niet hals over kop in het huwelijk te storten, meegesleept door de krachtige begeerte van het vlees.
2 Có nhiều lý do tốt để không nên quyết định kết hôn một cách vội vàng, bị lôi cuốn bởi lòng ham muốn mạnh mẽ của xác thịt.
Hij had greep naar het geld onmiddellijk en was hals over kop geslagen, en toen hij kreeg op zijn voeten de vlinder geld verdwenen was.
Ông đã bắt cóc ngay lập tức tiền và đã được gõ hấp tấp, và khi ông đã đứng lên tiền bướm đã biến mất.
De moeder van mijn moeder verliet Europa hals over kop zonder haar man, maar met haar 3-jarige dochter en met diamanten in de zoom van haar rok genaaid.
Mẹ của mẹ tôi đã rời khỏi châu Âu trong một nạn đói mà không có chồng của bà, nhưng với đứa con gái 3 tuổi và kim cương khâu viền trên váy.
En toen gebeurde er iets met zijn achterste voet, en ging hij hals over kop en rolde zijwaarts net op tijd om de poten van zijn broer en partner grazen, na hals over kop.
Và sau đó một cái gì đó đã xảy ra với chân phía sau của ông, và ông đã đi hấp tấp và cán sang một bên chỉ trong thời gian để gặm cỏ bàn chân của anh trai và đối tác của mình, sau đây hấp tấp.
Ze werd hals over kop vervangen door Elizabeth Berridge.
Cô được thay thế bởi diễn viên Elizabeth Berridge.
Ze hoorden hem hals over kop te gaan over de passage en de uncarpeted trap naar zijn slaapkamer.
Họ nghe thấy anh ta hấp tấp đi trên đoạn văn và lên cầu thang uncarpeted của mình phòng ngủ.
Misschien weet je nog dat we hals over kop verliefd werden.
Các bạn hãy nhớ rằng lúc đó chúng tôi yêu nhau đắm đuối
Een kerel zou hals over kop verliefd op je kunnen worden.
Một anh chàng có thể quỳ xuống dưới chân bạn.
Bewusteloos en met een bloedvergiftiging en inwendige bloedingen werd zij hals over kop naar een ziekenhuis in Athene gebracht, waar zij niemand kende.
Bị bất tỉnh, máu chị bị nhiễm độc và vì chứng xuất huyết nội, chị được chở ngay đến một bệnh viện ở Nhã-điển (Athens), một nơi hoàn toàn xa lạ đối với chị.
De moeder van mijn moeder verliet Europa hals over kop zonder haar man, maar met haar 3- jarige dochter en met diamanten in de zoom van haar rok genaaid.
Mẹ của mẹ tôi đã rời khỏi châu Âu trong một nạn đói mà không có chồng của bà, nhưng với đứa con gái 3 tuổi và kim cương khâu viền trên váy.
Niemand kon de borst van de kolossale en hals over kop stroom die leek te breken en krul tegen de donkere stilte waarin we gevaarlijk waren als beschut op een eiland.
Không có người đàn ông có thể vú dòng khổng lồ và hấp tấp mà dường như để phá vỡ và swirl chống lại sự tĩnh lặng mờ mà chúng tôi đã bấp bênh che chở như thể trên một hải đảo.
In deze ’moeilijk door te komen kritieke tijden’ kan inderdaad van een toenemend aantal mensen gezegd worden dat ’zij zich hals over kop in de misdaad storten en zich haasten om bloed te vergieten’. — 2 Timótheüs 3:1, 3, 4; Spreuken 1:16, The New English Bible.
Trong “những thời kỳ khó khăn” này, thật đúng với số người gia tăng phạm tội, “chơn chúng nó chạy đến sự ác, lật-đật làm đổ huyết ra” (II Ti-mô-thê 3:1, 3, 4; Châm-ngôn 1:16).
Doelend op degenen die schimpend spraken over de aangestelde mannen in de gemeente, wees de discipel Judas naar drie waarschuwende voorbeelden door te zeggen: „Wee hun, want zij zijn het pad van Kaïn opgegaan en hebben zich voor een beloning hals over kop op de dwaalweg van Bileam begeven en zijn in het opstandige gepraat van Korach vergaan!”
Ám chỉ những người ăn nói hỗn hào với các anh được bổ nhiệm trong hội thánh, môn đồ Giu-đe đưa ra ba gương cảnh cáo. Ông nói: “Khốn-nạn thay cho chúng nó, vì đã theo đường của Ca-in, lấy lòng tham lợi mà gieo mình vào sự sai-lạc của Ba-la-am; và bị hư-mất về sự phản-nghịch của Cô-rê”.
De uitzinnige gebaren ze verrast nu en dan, de hals over kop tempo na vallen van de avond die hem geveegd op hen rond rustige hoekjes, de onmenselijke bludgeoning van alle voorlopige vooruitgang van nieuwsgierigheid, de smaak voor de schemering die leidde tot het sluiten van deuren, het neerhalen van rolluiken, de uitsterven van kaarsen en lampen - die konden instemmen met zulke reilen en zeilen?
Gesticulations điên cuồng, họ ngạc nhiên bây giờ và sau đó, tốc độ hấp tấp sau khi đêm xuống cuốn anh ta khi chúng tròn góc yên tĩnh, vô nhân đạo của bludgeoning tất cả các tiến bộ dự kiến của sự tò mò, hương vị cho hoàng hôn dẫn đến việc đóng cửa các cửa ra vào, kéo xuống của rèm, tuyệt chủng của nến và đèn - những người có thể đồng ý với goings trên?
Ze halen me vast over om van alles voor ze te kopen
Anh sẽ phải để dành và mua cho chúng những gì chúng muốn

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hals over kop trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved