huwelijk trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ huwelijk trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ huwelijk trong Tiếng Hà Lan.

Từ huwelijk trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là hôn nhân, Hôn nhân, cưới xin. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ huwelijk

hôn nhân

noun (Een unie tussen twee mensen (meestal een man en een vrouw) die de wettelijke verplichtingen met zich meebrengt en is bestemd voor het laatst voor het leven.)

Als u aan uw huwelijk wilt werken, is het heel belangrijk op lange termijn te denken.
Nếu muốn cải thiện hôn nhân mình, bạn cần xem hôn nhân là chuyện lâu dài.

Hôn nhân

noun

Het huwelijk is een gecompliceerde menselijke relatie, en velen beginnen eraan zonder al te veel voorbereiding.
Hôn nhân là mối quan hệ phức tạp giữa hai người, và nhiều người không chuẩn bị kỹ trước khi bước vào hôn nhân.

cưới xin

noun

M' n school niet, m' n huwelijk niet
Không trường học, không cưới xin, không gì cả

Xem thêm ví dụ

Áo dài werd vroeger zowel door mannen als vrouwen gedragen maar wordt tegenwoordig vooral door vrouwen gedragen alhoewel in sommige gevallen zoals traditionele huwelijken ook mannen het dragen.
Áo dài đã từng được mặc bởi cả hai giới, nhưng ngày nay chủ yếu dành cho phụ nữ, đàn ông cũng mặc nó vào một số dịp như đám cưới truyền thống.
Kennelijk zou dit dus „slechte combinaties moeten elimineren en latere huwelijken stabieler moeten maken”, merkt de Journal op.
Như vậy, theo tờ báo trên, thoạt nhìn, phương pháp này dường như là cách “loại bỏ được các cặp không hòa hợp và giúp hôn nhân của những cặp đi đến kết hôn được bền vững hơn”.
Haar eerste publieke optreden was in Faenza, een maand na het huwelijk.
Ông đã xưng tội với giáo đoàn Sandemanian một tháng sau khi kết hôn.
Hoe zal juiste spraak ertoe bijdragen dat een huwelijk gelukkig blijft?
Làm sao cách nói năng đàng hoàng giúp hôn nhân được hạnh phúc?
Een huwelijk komt onder zware druk te staan wanneer een van de huwelijkspartners drugs of te veel alcohol gebruikt.
Cuộc hôn nhân gặp phải nhiều khốn đốn khi một người hôn phối lạm dụng rượu hoặc ma tuý.
Waarom sommige huwelijken mislukken
Tại sao một số hôn nhân thất bại
▪ De pijnlijke gevolgen van een gestrand huwelijk
▪ Hậu quả đau buồn vì hôn nhân đổ vỡ
2 De meesten van hen zullen toegeven dat hun huwelijk niet probleemloos is geweest.
2 Phần lớn thừa nhận là hôn nhân của họ cũng trải qua thử thách.
Een bruid is de benaming voor een vrouw op de dag dat zij in het huwelijk treedt.
Vợ (chữ Nôm: 𡞕) là danh xưng để gọi người phụ nữ trong một cuộc hôn nhân.
Dit alles weet ik, en het huwelijk
Tất cả điều này tôi biết, và cuộc hôn nhân
22 Hoe langer je getrouwd bent, hoe meer geluk en voldoening het huwelijk kan geven.
22 Hôn nhân có thể là một ân phước dồi dào nếu tồn tại lâu bền qua năm tháng.
Als ze allebei hun best doen om zich op de goede eigenschappen en daden van de ander te concentreren, zullen ze geluk en rust in hun huwelijk vinden.
Nếu mỗi người nỗ lực chú ý đến các đức tính tốt và những cố gắng của người kia, hôn nhân sẽ là một nguồn mang lại niềm vui và sự khoan khoái.
* Hoe kan een eeuwig perspectief onze gevoelens over het huwelijk en het gezin beïnvloeden?
* Một viễn cảnh vĩnh cửu có thể ảnh hưởng đến cảm nghĩ của chúng ta về hôn nhân và gia đình như thế nào?
ALS EEN HUWELIJK STRANDT
KHI HÔN NHÂN THẤT BẠI
Wat is het beste aan jullie huwelijk?
Kể tôi nghe xem, cuộc hôn nhân của cô có gì thật sự đúng đắn?
Misschien omdat ze de door Joseph Smith herstelde leer niet kennen dat het huwelijk en het gezin door God zijn verordonneerd en een eeuwig karakter hebben (zie LV 49:15; 132:7).
Có lẽ vì họ không biết giáo lý, được phục hồi qua Joseph Smith, rằng hôn nhân và gia đình do Thượng Đế quy định và đươc dự định sẽ là vĩnh cửu (xin xem GLGƯ 49:15; 132:7).
Maar u zal te gast zijn bij Heer Kira tot de dag van het huwelijk.
Nhưng ngươi sẽ vẫn phải đến làm khách ở chỗ Kira cho đến khi tổ chức lễ cưới.
Ik was uitgenodigd voor het vorstelijke huwelijk.
Ta được mời tới tham dự lễ cưới hoàng gia.
Is dat misschien een oorzaak van spanningen in jouw huwelijk?
Đó có phải là nguyên nhân gây ra mối bất hòa giữa vợ chồng bạn không?
Simpel gezegd: als je niet gereed bent voor het huwelijk, moet je ook niet aan verkering beginnen.
Nói cách đơn giản, nếu chưa sẵn sàng kết hôn, bạn không nên hẹn hò.
Hoe kan verraad een kans krijgen in een huwelijk? Waarom is iemands leeftijd geen excuus?
Sự phản bội trong hôn nhân có thể nảy sinh như thế nào? Tại sao không nên dựa vào tuổi tác để biện hộ cho điều này?
Zij gingen een wettig huwelijk aan en overwonnen hun slechte gewoonten.
Họ hợp thức hóa hôn nhân mình và khắc phục những tật xấu.
In hoeverre zijn de beperkingen in de Mozaïsche wet met betrekking tot een huwelijk tussen bloedverwanten van toepassing op christenen in deze tijd?
Những điều khoản trong Luật Pháp Môi-se giới hạn sự kết hôn giữa những người thân thuộc được áp dụng cho các tín đồ Đấng Christ ngày nay đến mức nào?
Sommigen hopen dat het huwelijk een mate van rust in hun leven zal brengen, maar zij kunnen teleurgesteld raken.
Một số người hy vọng rằng hôn nhân sẽ mang lại phần nào yên tĩnh cho đời sống, nhưng họ có thể bị thất vọng.
Zij vertelde mij over haar trieste teloorgang van volledige psychische en lichamelijke gezondheid, een geweldig huwelijk en een fijn gezin naar psychische problemen, gezondheidsproblemen en het uiteenvallen van haar gezin — wat allemaal was begonnen met het misbruik van pijnstillers op recept.
Chị ấy chia sẻ với tôi về cuộc hành trình buồn bã của chị từ việc có được sức khỏe hoàn toàn tốt về mặt tinh thần và thể chất, một cuộc hôn nhân và gia đình tuyệt vời, đến việc mắc bệnh tâm thần, sức khỏe suy yếu và gia đình đổ vỡ—tất cả đều bắt đầu từ việc lạm dụng thuốc giảm đau do bác sĩ kê đơn.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ huwelijk trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved