ijspegel trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ijspegel trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ijspegel trong Tiếng Hà Lan.

Từ ijspegel trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là trụ băng, cột băng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ijspegel

trụ băng

cột băng

bij 234 ° Celcius onder nul zou die als'n ijspegel afbreken.
Tại - 453 độ, chất helium lỏng sẽ làm nó thành cột băng đấy.

Xem thêm ví dụ

Naast de gebruikelijke konijntjes, ijspegels en ronde broden verschenen er versieringen in de vorm van sikkels, hamers en tractoren.
Bên cạnh những chú thỏ con, dây kim tuyến và các ổ bánh mì tròn truyền thống là những vật trang trí hình liềm, búa và máy cày.
Daar, ver van de dorpsstraat, en behalve bij zeer lange tussenpozen, van de jingle van slee- klokken, schoof ik en schaatste, net als in een enorme eland- yard goed betreden, gedomineerd door eikenbossen en plechtige dennen bukte met sneeuw of vol met ijspegels.
Ở đó, xa con đường làng, ngoại trừ khoảng thời gian rất dài, từ Jingle của sleigh- chuông, tôi trượt và skated, như trong một con nai sừng tấm, sân rộng lớn cũng chà đạp, overhung bằng gỗ sồi và cây thông trang trọng cúi xuống, có tuyết rơi hoặc tua tủa với icicles.
zei Royal, maar Almanzo sloeg opnieuw tegen de ijspegels; het geluid was nog harder dan eerst.
Royal nói, nhưng Almanzo đập tiếp những dải băng và tiếng ồn lớn hơn nữa.
bij 234 ° Celcius onder nul zou die als'n ijspegel afbreken.
Tại - 453 độ, chất helium lỏng sẽ làm nó thành cột băng đấy.
(Gelach) Op de vloer lagen overal kartonnen sneeuwvlokken, alles was bedekt met glitter en aan de muren hingen ijspegels.
(Khán giả cười) Hình bông tuyết bằng bìa phủ đầy sàn, nhũ lấp lánh ở khắp các mặt phẳng và cột băng thì khắp tường.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ijspegel trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved