Ik zie je graag trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Ik zie je graag trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Ik zie je graag trong Tiếng Hà Lan.

Từ Ik zie je graag trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là Anh yêu em, Em yêu anh, Tôi yêu em. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Ik zie je graag

Anh yêu em

Em yêu anh

Tôi yêu em

Xem thêm ví dụ

Ik zie je graag met een zwaard in je hand binnenkort
Ta sẽ lại được thấy anh với thanh gươm trong tay sớm thôi
Vervelend dat je weggaat, maar ik zie je graag lopen.
Eve, anh ghét nhìn cảnh biệt ly, nhưng anh yêu cái dáng em đi.
Ik zie je graag, Ann.
Anh yêu em, Ann.
En ik zie je graag in het Congres.
Và tôi rất mong chờ anh sẽ tham gia Quốc hội, Oren.
Ik zie je graag weer in de Hofburg.
Em mong sẽ gặp lại anh ở Hofburg.
Ik zie... je graag... dansen.
Ta thích..... nhìn ngươi... nhảy múa.
Ik zie je niet graag zo.
Tớ ghét nhìn thấy cậu thế này.
Maar ik zie je niet graag gaan, Bob.
Tôi không muốn mất anh chút nào, Bob.
Ik zie je niet graag van streek
Tôi ko thích nhìn thấy cô buồn
Ik zie dat je het graag wilt.
Tôi biết là cậu muốn lắm mà.
Ik zie niet graag dat je zo lijdt.
Thầy không muốn thấy mày đau khổ như vậy.
De slotsom is dat ik hoop dat je je familie apprecieert en graag ziet. Hou van je vrienden, jullie daar, ik zie jullie graag, makkers, en waardeer je mentoren, je gemeenschap, want ze zijn een belangrijk aspect van het leven van elke dag. Ze kunnen een grote positieve impact hebben.
Vì thế điểm cốt yếu ở đây, chính là tôi hi vọng các bạn hãy trân quý và yêu mến gia đình mình, yêu mến bạn bè, yêu mến anh em, và biết ơn những người dạy kèmcủa bạn, và cộng đồng xung quanh, bởi vì họ là khía cạnh thực nhất trong cuộc sống hàng ngày, họ có thể tạo ra tác động tích cực thực sự có ý nghĩa.
Nou, ik weet zeker dat hij graag te komen zie je uit te voeren.
Tôi chắc là ông ấy muốn đến xem buổi diễn của anh.
Ik zie je graag.
Anh yêu em.
Ik zie je graag sparren met een echte partner, ser.
Tôi rất mong muốn thấy ngài giao đấu với 1 đối thủ tương xứng.
Maar ik zie je graag als meer dan slechts een zwaard.
Nhưng tôi muốn anh trở thành hơn nữa không chỉ là 1 chiến binh.
Ik zie je graag met een zwaard in je hand binnenkort.
Ta sẽ lại được thấy anh với thanh gươm trong tay sớm thôi.
Ik zie je graag wegwandelen.
Thích nhìn lúc em bỏ đi
Ik zie je niet graag sterven.
Tôi không mong muốn phải chứng kiến cậu chết.
Ik zie je zo graag in je broek klaarkomen.
Không thể đợi thấy mày vãi ra quần đâu.
Volgens mij is de Sahara nog vol geheimen, en als mensen zeggen dat je nergens meer iets nieuws kunt ontdekken, dan haal ik graag de beroemde dinosaurusjager Roy Chapman Andrews aan, die zie: "Het avontuur lag altijd om de hoek -- en deze wereld heeft nog genoeg hoeken."
Tôi tin Sahara vẫn còn nhiều điều quý giá, và khi người ta nói với tôi không còn nơi nào để khám phá, tôi sẽ trích dẫn câu nói của thợ săn khủng long nổi tiếng, Roy Chapman Andrews, "Luôn luôn có những điều bí ẩn ở các ngõ ngách -- và thế giới thì vẫn còn nhiều những ngõ ngách".
Ik zie het, maar ik zou graag meer willen weten over je zoon.
Tôi thấy, nhưng tôi muốn biết thêm về con trai ông.
Ik zou graag zeggen dat het een grapje was maar als je de dvd koopt met de eerste afleveringen van Sesamstraat, zoals ik uit pure nostalgie heb gedaan, zie je in het begin een waarschuwing dat het programma niet geschikt is voor kinderen.
Tôi muốn nói đùa một chút về chuyện này, nếu bạn phải ra ngoài và mua vài tập DVD mới nhất của "Sesame Street". như tôi đã làm khi nhớ nhà, bạn sẽ thấy lời cảnh báo ngay từ đầu rằng nội dung này không phù hợp cho trẻ em.
Je kauwt graag, zie ik.
Ta thấy ngươi rất thích nhai.
Je weet dat ik graag laarzen zie.
Em biết anh thích giày cao gót mà.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Ik zie je graag trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved