in levenden lijve trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ in levenden lijve trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ in levenden lijve trong Tiếng Hà Lan.

Từ in levenden lijve trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bằng xương bằng thịt, trực tiếp, đích thân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ in levenden lijve

bằng xương bằng thịt

(in the flesh)

trực tiếp

(in person)

đích thân

(in person)

Xem thêm ví dụ

Ze vertelden me dat ze me fijner vonden op Youtube dan in levende lijve.
Họ nói với tôi rằng họ ưa thích tôi trên YouTube hơn trong người.
Weldra begonnen zich verhalen te verbreiden dat Jezus in levenden lijve gezien was.
Chẳng mấy chốc sau đó, tin đồn truyền đi là người ta đã thấy Chúa Giê-su sống lại.
Hebben ze het boek echt, in levenden lijve?
Có đúng là họ có cuốn sách ở đây không?
Hier is ze, dames en heren, in levenden lijve.
Cô ấy đây, thưa các quý ông quý bà, cô ấy đây, bằng xương bằng thịt.
Op een gegeven moment ontmoetten we elkaar in levenden lijve en we werden vrienden.
Tại thời điểm chúng ta gặp gỡ ngoài đời, và trở thành bạn bè.
Een echte kip in levenden lijve?
Giống như là, một con gà còn sống bằng xương bằng thịt?
Later zagen zij Jezus volgens hun zeggen in levenden lijve en spraken werkelijk met hem.
Sau đó, họ cho biết là trông thấy Chúa sống lại và đã thật sự nói chuyện với ngài.
Gewoon hij en ik, in levende lijve.
Chỉ tớ và ông ấy, mặt đối mặt.
Leuk u weer in levenden lijve te zien, professor Stein.
Mừng được gặp ông bằng xương bằng thịt một lần nữa, Giáo sư Stein.
In levenden lijve.
Trong xác thịt.
Hij was een beest in levende lijve.
Nó là một con quái thú ngoài đời thực.
Hij is Varjak, Paul, in levenden lijve.
Ảnh là Varjak, Paul, bằng xương bằng thịt.
Ik wed dat mensen het wonderschilderij in levende lijve laten zien... allerlei donoren aantrekt, die u nog nooit eerder zag.
Tôi tin chắc việc đưa ra bức tranh phép màu đó đã thu hút đủ kiểu người quyên góp mà anh chưa từng gặp.
Maar hij was er al, in levenden lijve, op nog geen drie meter van me vandaan, na al die jaren.
Nhưng hắn đã ở đây rồi bằng xương bằng thịt, ngồi cách tôi không đầy một mét rưỡi, sau bao năm ròng ấy.
Aan Emma Smith op 20 januari 1840, uit Chester County (Pennsylvania): ‘Ik wil jullie allemaal weer heel graag in levenden lijve zien.
Thư gửi cho Emma Smith ngày 20 tháng Giêng năm 1840, từ Hạt Chester, Pennsylvania: “Anh cám thấy rất nóng lòng để thấy em một lần nữa thôi trên thế gian này.
Hoe zou u het bezien als iemand over een toekomstige opstanding sprak en vertelde dat men de doden in levende lijve kan weerzien?
Vậy bạn thì sao, bạn sẽ muốn nghe về một sự sống lại trong tương lai, về cơ hội có thể gặp lại những người đã chết được sống lại không?
En als ze hem al in levende lijve zien, is dat bij publieke gelegenheden als deze, en zelfs daar is HIJ het, die hen adviseert.
Và khi những cán bộ trên nhìn thấy ông bằng xương bằng thịt, đó sẽ là 1 buổi họp mặt công cộng như thế này, và ở đó, ông sẽ là người đưa ra nhg lời khuyên cho họ.
Ik had in de Schriften wel over profeten gelezen, maar dit was de eerste keer dat ik een profeet of algemeen autoriteit in levenden lijve zag.
Tôi đã đọc về các vị tiên tri trong thánh thư, nhưng đây là lần đầu tiên tôi tận mắt nhìn thấy một vị tiên tri hay bất cứ Vị Thẩm Quyền Trung Ương nào.
Laten we enkele van die momenten in de Schriften bekijken en nadenken hoe wij ook getuige van Christus kunnen zijn, zelfs zonder Hem in levenden lijve te zien.
Hãy xem xét một vài khoảnh khắc này trong thánh thư và suy nghĩ xem làm thế nào chúng ta, thậm chí không trông thấy Ngài bằng xương bằng thịt, lại có thể là nhân chứng của Đấng Ky Tô.
Maar toen zijzelf Jezus in levenden lijve zagen, konden zij niet anders dan aanvaarden dat hij inderdaad uit de doden was opgewekt. — Johannes 19:31–20:29; Lukas 24:11.
Nhưng khi chính họ thấy tận mắt Chúa Giê-su bằng xương bằng thịt, thì họ không còn cách nào khác hơn là công nhận Chúa quả thật đã được sống lại (Giăng 19:31–20:29; Lu-ca 24:11).
Stelt u zich de opwinding eens voor toen Kathy en Edna elkaar op het districtscongres in Anchorage in levenden lijve ontmoetten nadat zij tien maanden lang per brief hadden gestudeerd!
Hãy tưởng tượng niềm phấn khởi của Kathy và Edna khi gặp mặt nhau tại hội nghị địa hạt ở Anchorage, sau mười tháng học hỏi qua thư từ!
Bovendien noemt Paulus namen van anderen die Jezus na zijn dood in levenden lijve gezien hebben, en hij zegt dat Jezus bij één gelegenheid aan „meer dan vijfhonderd broeders” verscheen. — 1 Korinthiërs 15:3-8.
Ngoài ra, Phao-lô cũng kể tên những người khác đã thấy Chúa phục sinh và ông cũng nói rằng có một dịp Chúa đã hiện ra cho “hơn năm trăm anh em xem thấy” (I Cô-rinh-tô 15:3-8).
Ook wordt erin gezegd: „Slechte omgang bederft nuttige gewoonten” (1 Korinthiërs 15:33). Het gezinsleven kan verbeteren als wij zo verstandig zijn in te zien dat dit beginsel geldt of het nu om slechte omgang in levenden lijve of met personen in een televisieprogramma gaat.
(1 Cô-rinh-tô 15:33) Đời sống gia đình có thể cải thiện nếu chúng ta khôn ngoan xem nguyên tắc này là đúng, dù bạn bè xấu là những người bằng xương bằng thịt hoặc trong chương trình ti-vi.
Robinson, raadgever in een bisschap in Nauvoo: ‘We geloofden en wisten al heel lang dat Joseph Smith een waar en nederig profeet van God is, maar nu hebben wij hem in levenden lijve gezien, en onze oren hebben zijn stem gehoord, die klinkt als rollende donders, hoewel zijn onderwijs zachtmoedig, instructief en stichtend is.
Robinson, cố vấn trong một giám trỢ đoàn ỐNauvoo: “Từ lâu chúng tôi đã tin tướng và thật sự biết rằng Joseph Smith là Vị Tiên Tri chân chính và khiêm nhường cúa Thượng Đe, nhưng giờ đây chúng tôi mới tận mắt thấy ông và nghe tận tai tiếng nói cúa ông, mà giống như tiếng sấm sét ầm ĩ cúa Thiên Thượng, tuy nhiên lời lẽ cúa ông thì rất hiền lành, giáo huấn và đầy gây dựng.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ in levenden lijve trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved