ineen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ineen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ineen trong Tiếng Hà Lan.

Từ ineen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cùng nhau, với nhau, cùng, cùng một lúc, đồng thời. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ineen

cùng nhau

(together)

với nhau

(together)

cùng

(together)

cùng một lúc

(together)

đồng thời

(together)

Xem thêm ví dụ

Met het oog op de omvang en de mondiale reikwijdte van terrorisme sloegen landen over de hele wereld snel de handen ineen om het te bestrijden.
Trước tình trạng nạn khủng bố lan rộng và có tính cách toàn cầu, các quốc gia trên thế giới đã mau lẹ liên kết với nhau để chống lại khủng bố.
Ineens werd het een onderwerp van gesprek op scholen en op het werk.
Đột nhiên, nó trở thành đề tài đáng được thảo luận tại trường học và tại nơi làm việc.
Zo zijn al deze afleidingen die tegen de training werkten ineens beloningen die training stimuleren.
Giờ thì tất cả những thứ gây xao lãng trong khi huấn luyện này lại trở thành phần thưởng khi huấn luyện.
Ineens was dat allemaal weg en toen viel ik in een groot gat.
Thình lình điều này biến mất, để lại khoảng trống trong đời tôi.
Wanneer er zo’n wantrouwen bestaat, welke hoop is er dan nog dat huwelijkspartners de handen ineen zullen slaan om hun meningsverschillen op te lossen en de huwelijksbanden te verstevigen nadat hun trouwdag achter de rug is?
Khi có sự nghi ngờ như thế thì làm sao hy-vọng là hai vợ chồng chịu hợp-tác để giải-quyết các tranh-chấp cùng cải-thiện tình vợ chồng sau ngày cưới?
Nu ga je ineens de getuige spelen.
Ồ, giờ thì anh có hứng thú làm phù rể cơ đấy.
Als je na die levensfase moeder wordt, zijn er ineens veel minder lofbetuigingen en onderscheidingen.
Khi các em rời giai đoạn đó để đến vai trò làm người mẹ trẻ tuổi, thì có một sự giảm sút hẳn những lời tán thưởng hoặc phần thưởng từ những người khác.
Maar toen het uit was, ging je ineens veel sporten.
Nhưng không phải đến khi hai người chia tay thì anh mới đi làm thẻ tập gym.
Waarom nu ineens?
Sao đột nhiên lại thế ạ?
Ineens waren het niet alleen oude tapijten.
Và bạn chỉ có thể tưởng tượng ra thôi.
De immensiteit van het heelal veranderde niet ineens, maar ons vermogen om die waarheid te zien en begrijpen, veranderde sterk.
Vũ trụ bao la đã không đột nhiên thay đổi, nhưng khả năng của chúng ta để xem và hiểu được lẽ thật này đã thay đổi đáng kể.
Ineens leek het allemaal erg voor de hand liggend.
Đột nhiên, mọi thứ trở nên rõ ràng.
Als iemand Jehovah niet meer wil dienen of niet meer als christen wil leven, kan hij niet ineens zeggen dat hij zich niet echt had opgedragen en dat zijn doop ongeldig is.
Nếu một người chán nản trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va hay trong việc sống theo đường lối đạo Đấng Ki-tô, người ấy không thể cho rằng mình chưa từng thật sự dâng mình và phép báp-têm của mình không có hiệu lực.
Ineens zag hij tussen al die duizenden spullen het mooiste zwaard dat hij ooit gezien had.
Chợt cậu nhìn thấy giữa đống rau quả một thanh kiếm tuyệt đẹp.
Dus toen vroeg ik me ineens af hoe toch al die rijke mensen aan zulke bijzonder getalenteerde kinderen kwamen.
Sao những người giàu có này lại có những đứa trẻ xuất chúng như thế?
‘En ineens pakte het mij bij de handen en bracht me naar de piramiden van Egypte.’
"""Rồi chợt nó nắm tay tôi dẫn đến Kim Tự Tháp bên Ai Cập."""
Het was ineens het allereerste programma op MNM.
Công ty nào là MNC đầu tiên đang còn được tranh cãi.
Tot Ciro’s verbazing stond de man bijna drie jaar later ineens bij hem voor de deur.
Một ngày nọ, gần như ba năm sau, anh Ciro ngạc nhiên khi thấy người đàn ông này xuất hiện ở cửa nhà anh.
Onze president zei: ‘De tijd is nu aangebroken voor de leden en zendelingen om de handen ineen te slaan en in de wijngaard van de Heer te werken en zielen tot Hem te brengen.
Vị Chủ Tịch đã nói: “Bây giờ là lúc để các tín hữu và những người truyền giáo đến với nhau ... [và] lao nhọc trong vườn nho của Chúa để đem loài người về cùng Ngài.
23 Als een plotselinge overstroming ineens de dood zou brengen,
23 Nếu trận lụt chớp nhoáng gây ra cái chết bất ngờ,
Hij werd vergezeld door een andere stem dan de zijne, en altijd en hij weer kromp ineen onder de aanraking van onzichtbare handen.
Ông đã được đi kèm với một giọng nói khác hơn là của riêng của mình, và bao giờ hết và một lần nữa ông nhăn mặt dưới các liên lạc của bàn tay vô hình.
Deze inwijding eindigt met de dag dat ze ineens naar buiten mogen en voor het eerst in hun leven, als ze 18 zijn, een zonsopgang zien.
Và ở cuối giai đoạn khởi đầu lạ lùng này, một ngày họ đột nhiên được đưa ra ngoài và lần đầu tiên trong đời, ở tuổi 18, họ nhìn thấy mặt trời mọc.
Hij legde er een hoop bij elk van ons en zei: "Begin ze maar ineen te steken."
Anh đặt một cụm lên mỗi người chúng tôi và nói, "Hãy bắt tay vào đan chúng lại."
Hoezo dat ineens?
Sao lại thế?
Vanaf het moment dat Hive op onze radar kwam, wist je ineens waar je dit moest vinden... en je had dit te pakken tot onze noodoproep je verbond met Malicks basis.
Từ lúc HIVE xuất hiện trên ra-đa của ta, anh đột nhiên lại biết tìm thứ này ở đâu và đã chạm vào nó cho tới khi cuộc gọi khẩn của chúng tôi mang anh đến căn cứ của Malick.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ineen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved