joegoslavië trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ joegoslavië trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ joegoslavië trong Tiếng Hà Lan.

Từ joegoslavië trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là nam tư, Nam Tư, 南斯. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ joegoslavië

nam tư

Je vertrekt om 11 uur naar Italië, en morgenavond naar Joegoslavië.
Và các anh sẽ khởi hành đi Ý lúc 23 giờ rồi tối hôm sau đi Nam Tư.

Nam Tư

proper

Je vertrekt om 11 uur naar Italië, en morgenavond naar Joegoslavië.
Và các anh sẽ khởi hành đi Ý lúc 23 giờ rồi tối hôm sau đi Nam Tư.

南斯

proper

Xem thêm ví dụ

In 1929 werd de naam van het land veranderd in Joegoslavië, wat letterlijk „Zuid-Slavië” betekent.
Năm 1929, xứ này được đổi tên là Nam Tư, có nghĩa là “Nam Slavia”.
Er zijn beproevingen geweest in door oorlog verscheurde landen, zoals Boeroendi, Liberia, Rwanda en het voormalige Joegoslavië.
Đã có những thử thách ở những xứ bị chiến tranh tàn phá, như Burundi, Liberia, Rwanda và cựu Yugoslavia.
Ik heb weinig tijd voor uitleg... maar onze laatste drie missies in Joegoslavië... zijn hier in Italië de mist ingegaan.
Có một điều các ông không biết là ba phi vụ gần đây nhất của Đồng Minh đi Nam Tư đã bị bắn hạ ngay trên đất Ý này.
Joegoslavië kende een milde vorm van communisme en Tito wist het land neutraal te houden in de Koude Oorlog.
Dưới thời Tito, Nam Tư đã có một chính sách trung lập trong Chiến tranh Lạnh.
Joegoslavië was geen lid van het Oostblok of van het Warschaupact.
Nam Tư chưa bao giờ là một phần của Khối phía đông hoặc của Hiệp ước Warszawa.
Al dat geld ging naar het financieren van de oorlog in Joegoslavië en naar de zakken van individuen zonder scrupules.
Và thay vào đó, số tiền được dành để tài trợ cho những cuộc chiến ở Yugoslavia, nhét căng ví những kẻ vô liêm sỉ
In 1918 sloot Servië zich aan bij de Staat van Slovenen, Kroaten en Serven om het koninkrijk der Serviërs, Kroaten en Slovenen (later bekend als Joegoslavië) te vormen onder de heerschappij van het huis Karađorđević.
Vào cuối năm 1918, Serbia gia nhập Nhà nước Slovenia, Croats và Serbs và thành lập Vương quốc Serbs, Croats và Slovenes (sau này được gọi là Vương quốc Nam Tư) dưới sự cai trị liên tục của triều đại Karađorđević. ^ “Archived copy” (PDF).
Een enkele Jak-23 kwam in het bezit van de Amerikaanse inlichtingendiensten, waarschijnlijk via Joegoslavië, in november 1953.
Một chiếc Yak-23 đã được CIA chuyển về Hoa Kỳ, thông qua Nam Tư, vào tháng 11-1953.
Zogenaamde etnische zuivering heeft velen in het voormalige Joegoslavië getroffen.
Cái được gọi là tảo thanh chủng tộc đã làm nhiều người bị giết ở nước trước kia là Nam Tư.
Sindsdien hebben de Golfoorlog en de moeilijkheden in het voormalige Joegoslavië echter bij velen de hoop op ontwapening de bodem ingeslagen.
Tuy nhiên, kể từ đó, Chiến Tranh Vùng Vịnh và các cuộc rối loạn ở Cựu Nam Tư đã làm tiêu tan niềm hy vọng của nhiều người về vấn đề giải trừ quân bị.
Na de oorlog kwamen de communisten onder leiding van president Josip Broz Tito in Joegoslavië aan de macht.
Sau chiến tranh, phe chính trị dưới sự lãnh đạo của Chủ Tịch Josip Broz Tito đã lên nắm chính quyền tại Nam Tư.
De autoriteiten wilden echter niet naar me luisteren en zetten me met de rekruten op een trein richting Macedonië, aan de andere kant van Joegoslavië.
Bất chấp lời giải thích, nhà cầm quyền đưa tôi lên xe lửa cùng với các tân binh khác đến Macedonia, tận cuối đầu kia của Nam Tư.
Tijdens etnische conflicten in Bosnië-Hercegovina, vroeger een deel van Joegoslavië, waren meer dan een miljoen mensen gedwongen hun huis te verlaten en werden tienduizenden gedood.
Trong những cuộc xung đột về sắc tộc ở Bô-xni-a và Hec-zê-gô-vi-na, những vùng trước kia thuộc Nam Tư, có hơn một triệu người bị buộc phải bỏ nhà bỏ cửa và hàng chục ngàn người bị giết.
Dit probleem is duidelijk ook vandaag erg relevant, omdat er ook hedendaagse beschavingen zijn die al ten onder zijn gegaan, zoals Somalië, en Rwanda en het voormalige Joegoslavië.
Vấn đề rõ ràng là liên quan tới hoàn cảnh của chúng ta ngày nay, bởi ngày nay cũng có những xã hội vừa mới sụp đổ, ví dụ Somali Rwanda và Yugoslavia cũ.
Als ik Barnsby zo zie... gaan we misschien wel lopend over het water naar Joegoslavië.
Theo nãy giờ tôi quan sát Barnsby thì mình sẽ tới Nam Tư bằng cách đi bộ trên mặt nước.
Dat is een geallieerde operatie in Joegoslavië.
Bí danh của một chiến dịch của Đồng Minh ở Nam Tư.
De uitvoering van de Dayton-akkoorden van 1995 door de beleidsmakers in Bosnië en Herzegovina, evenals de internationale gemeenschap, is van invloed op de regionale stabiliteit in de landen-opvolgers van het voormalige Joegoslavië.
Việc thực hiện Hiệp định Dayton năm 1995 đã tập trung vào các nỗ lực của những người tạo lập chính sách tại Bosna và Hercegovina, cũng như cộng đồng quốc tế, về ổn định vùng tại các quốc gia kế tục của Nam Tư cũ.
De bijkantoren in Zagreb en in Belgrado (Servië) hadden voor het werk van Jehovah’s Getuigen in heel het voormalige Joegoslavië zorg gedragen.
Trước đây các văn phòng ở Zagreb và Belgrade (Serbia) coi sóc công việc của Nhân Chứng Giê-hô-va trên toàn lãnh thổ Nam Tư cũ.
Mijn vrouw, Stanka, en ik bevonden ons hoog in de Karawanken op de grens van Joegoslavië en Oostenrijk. Ons doel was naar Oostenrijk te vluchten.
Tôi và vợ là Stanka đang ở trên vùng núi Alps ở Karawanken, biên giới giữa Nam Tư và Áo, với ý định trốn sang Áo.
De gruwelijke massaslachtingen in het voormalige Joegoslavië en het stammenbloedbad in Rwanda zijn slechts twee van zulke ontwikkelingen die over de hele wereld de krantekoppen hebben gehaald.
Các cuộc tàn sát tại cựu Nam Tư và các cuộc tàn sát bộ lạc đẫm máu tại Ru-an-đa là hai diễn biến đã trở thành tin thế giới.
Veel Duitse Getuigen gingen in Joegoslavië wonen om daar met de prediking te helpen.
Nhiều Nhân Chứng người Đức đã dọn đến Nam Tư để hỗ trợ công việc rao giảng.
Zij stuurden ook 7 ton voedsel, 1418 dozen met kleding en 465 paar schoenen naar Belgrado, Mostar, Osijek, Sarajevo en Zagreb in het voormalige Joegoslavië.
Họ cũng gởi 7 tấn thực phẩm, 1.418 thùng quần áo và 465 đôi giày đến Belgrade, Mostar, Osijek, Sarajevo và Zagreb thuộc xứ Nam Tư trước kia.
Ze hebben mijn geloof in onze hemelse Vader, Jehovah, versterkt.” — Vera, voormalig Joegoslavië.
Họ đã củng cố đức tin của tôi nơi Cha trên trời của chúng ta, Đức Giê-hô-va”.—Vera, Nam Tư cũ.
Geleidelijk werden er in heel Oostenrijk nieuwe gemeenten en groepen gevormd waarin de in Joegoslavië gesproken talen gebezigd werden.
Dần dần, nhiều nhóm và hội thánh nói các thứ tiếng thường dùng ở Nam Tư được thành lập khắp nước Áo.
Het duurde bijvoorbeeld niet lang voor etnisch nationalisme de bloederige kop opstak in Joegoslavië.
Ví dụ, không lâu sau đó chủ nghĩa dân tộc cục bộ thò đầu vào Yugoslavia

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ joegoslavië trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved