kapittel trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kapittel trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kapittel trong Tiếng Hà Lan.

Từ kapittel trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là chương, 章. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kapittel

chương

noun

noun

Xem thêm ví dụ

Het is een vast gegeven dat ouders een stem in het kapittel hebben wanneer het om de medische zorg voor hun kinderen gaat, zoals wanneer de mogelijke risico’s en voordelen van een operatie, bestraling of chemotherapie beschouwd moeten worden.
Đương nhiên là cha mẹ có tiếng nói trong việc chăm sóc con họ, ví dụ như khi đứng trước tiềm năng lợi-hại của phẫu thuật, phóng xạ, hoặc liệu pháp hóa học.
Boudewijn van Rijsel, graaf van Vlaanderen, zijn vrouw Adela en hun zoon Boudewijn, kenden in deze akte goederen toe aan de kerk en het kapittel van Sint-Pieters in Rijsel.
Baudouin van Lille, Flanders, vợ của ông, Adela và con trai Baudouin của họ, trong giao dịch này đã trao hàng hóa cho nhà thờ và chương từ Sint-Pieters ở Lille.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kapittel trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved