konkret ord trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ konkret ord trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ konkret ord trong Tiếng Thụy Điển.

Từ konkret ord trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đổ bê tông, chắc chắn, vững vàng, bằng bê tông, đúc bằng bê tông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ konkret ord

đổ bê tông

(concrete)

chắc chắn

(concrete)

vững vàng

(concrete)

bằng bê tông

(concrete)

đúc bằng bê tông

(concrete)

Xem thêm ví dụ

Förhållandet mellan vittnesbörd och konkreta handlingar betonas i Frälsarens ord till de heliga i Kirtland: ”Det som Anden vittnar om för er vill jag att ni gör.”
Mối quan hệ giữa chứng ngôn và hành động thích đáng được nhấn mạnh trong lời chỉ dẫn của Đấng Cứu Rỗi dành cho Các Thánh Hữu ở Kirtland: “Ta muốn các ngươi phải làm theo những gì Thánh Linh làm chứng với các ngươi” (GLGƯ 46:7).
Med andra ord var han ovillig att hantera det som något annat än ett konkret problem, och han var van vid att i byar fanns kameler och var oförmögen till något hypotetiskt och fråga sig om Tyskland kunde sakna kameler.
Nói cách khác, người được hỏi không muốn xem câu hỏi này là một cái gì đó khác, mà đơn giản đó chỉ là một vấn đề cụ thể, và anh ta quen với việc lạc đà có ở trong những ngôi làng, và anh ta không thể sử dụng giả thiết, để tự đặt ra câu hỏi: "Nếu không có lạc đà ở Đức thì sao nhỉ?"
Samhället visar sin maktlöshet inför ett konkret problem genom att ta bort ord från språket.
Xã hội thể hiện sự bất lực khi đối mặt với vấn đề cụ thể khi xóa những từ ra khỏi ngôn ngữ.
För mig personligen är svar till förståndet mycket konkreta, som klart uttalade ord, medan svar till hjärtat är mer allmänna, som en känsla av att vilja be mer.10
Đối với tôi, sự trả lời trong trí thì rất cụ thể giống như những lời nói rõ ràng, trong khi sự đáp ứng trong tâm thì khái quát giống như một cảm tưởng muốn cầu nguyện thêm.10
I stället för att vara späckad med uttryck som är abstrakta eller mystiska är orden i bibeltexten konkreta och lätta att ta till sig.
Thay vì dùng nhiều cách nói trừu tượng và mơ hồ, Kinh Thánh dùng những từ ngữ cụ thể hoặc những từ mà chúng ta cảm nhận được bằng các giác quan.
Förhållandet mellan kärlek och konkret handling visas genomgående i skrifterna och belyses av Frälsarens ord till sina apostlar: ”Om ni älskar mig, håller ni fast vid mina bud.”
Mối quan hệ giữa tình yêu thương và hành động thích đáng được cho thấy nhiều lần trong thánh thư và được nhấn mạnh trong lời chỉ dẫn của Đấng Cứu Rỗi dành cho Các Sứ Đồ của Ngài: “Nếu các ngươi yêu mến ta, thì giữ gìn các điều răn ta” (Giăng 14:15).
Även om mycket av det som följer konkret tar upp förståelse av sammanhang och innehåll i skrifterna, kan de flesta av samma principer och tankar tillämpas på ett studium av vår tids profeters ord och budskap.
Mặc dù phần nhiều những điều tiếp theo các bài nói chuyện để thông hiểu văn cảnh và nội dung của thánh thư một cách cụ thể, nhưng hầu hết các nguyên tắc và ý kiến giống như vậy có thể được áp dụng cho việc học hỏi những lời nói và sứ điệp của các vị tiên tri ngày sau.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ konkret ord trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved