könsneutral trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ könsneutral trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ könsneutral trong Tiếng Thụy Điển.

Từ könsneutral trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Unisex, vô tính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ könsneutral

Unisex

(unisex)

vô tính

Xem thêm ví dụ

Beslutet föregicks av att Sveriges riksdag några månader tidigare röstat ja till könsneutrala äktenskap.
Điều này được đưa ra chỉ vài tháng sau khi quốc hội Thụy Điển thông qua luật hôn nhân bất kể giới tính.
Könsneutrala vigslar i Svenska kyrkan
Hôn nhân đồng giới trong giáo hội Thụy Điển
Om du inte anger någon könstillhörighet talar vi om dig med könsneutrala uttryck, till exempel Skicka ett meddelande.
Nếu bạn không chỉ rõ giới tính của mình, chúng tôi sẽ đề cập đến bạn bằng các cụm từ trung tính, như "Gửi cho họ một tin nhắn".

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ könsneutral trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved