maatwerk trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ maatwerk trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ maatwerk trong Tiếng Hà Lan.

Từ maatwerk trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là Thợ may, thợ may, may, giữ trước, may vá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ maatwerk

Thợ may

(tailor)

thợ may

(tailor)

may

(tailor)

giữ trước

(bespoke)

may vá

(tailor)

Xem thêm ví dụ

In de wereld van maatwerk op schaal, wordt nabijheid van de consument de nieuwe norm.
Trong sự thay đổi toàn diện này, việc nguồn cung gần với khách hàng sẽ là tiêu chuẩn mới.
Dit zijn verwachtingen inzake personalisatie en maatwerk waaraan de podiumkunsten waar rekening moet worden gehouden met openingstijden, plaatsen, ongemakken van bereikbaarheid, parkeren en dergelijke, simpel weg niet kunnen beantwoorden.
Sự trông đợi vào cá nhân hóa và điều chỉnh rằng các nghệ thuật biểu diễn trực tiếp -- mà có thời gian và các màn cụ thể, sự không thuận tiện của khách hàng trong việc đi lại, đậu xe và tương tự như vậy -- đơn giản là không có.
Bij massa- maatwerk voert een architect een programma in op de pc. Dat zegt: maak deze onderdelen.
Cá thể hóa số đông được tạo ra bằng cách cho kiến trúc vào một máy tính, vào một phần mềm sản xuất ra những chi tiết này.
Ik houd van het exacte en het maatwerk met allerlei modetechnieken, zoals naaimachines, lasersnijden en zeefdrukken.
Tôi thích những tác phẩm tỉ mỉ và may đo mà tôi có thể làm với những công nghệ thời trang đó, giống như máy đan, máy cắt laser và in lụa.
Bij massa-maatwerk voert een architect een programma in op de pc. Dat zegt: maak deze onderdelen.
Cá thể hóa số đông được tạo ra bằng cách cho kiến trúc vào một máy tính, vào một phần mềm sản xuất ra những chi tiết này.
De MG 34 was duur in materiaalkosten daar het 49 kg staal vereiste en de productie ervan veel tijdrovend maatwerk vergde waardoor men de toenemende vraag van het steeds uitbreidende Duitse leger nauwelijks of niet aankon.
Nó tiêu tốn 49 kg thép và việc sản xuất nó cũng khá tốn thời gian trong lúc quân đội Đức đang mở rộng lực lượng vũ trang.
Dat betekent dat we nu aan het publiek de volgende generatie van maatwerk kunnen aanbieden.
Có nghĩa là chúng ta có thể giới thiệu tới công chúng thế hệ tiếp theo của việc cá nhân hoá.
Het gaat over grootschalig maatwerk.
Đó là việc thay đổi cán cân thị trường.
En tot slot is er het derde principe: maatwerk.
Và cuối cùng, thứ ba là mang tính cá nhân.
Maar dit is niet echt massaal maatwerk. Het staat bekend als ́variantproductie ́ varianten van hetzelfde product.
Nhưng không được tùy chỉnh nhiều; Nó được biết đến là sản xuất biến thể, biến thể của cùng một sản phẩm.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ maatwerk trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.