machthebbers trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ machthebbers trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ machthebbers trong Tiếng Hà Lan.

Từ machthebbers trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cầu gì, quyền thế, năng suất, ước gì, sức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ machthebbers

cầu gì

quyền thế

năng suất

ước gì

sức

Xem thêm ví dụ

De machthebbers waren een kort staakt-het-vuren overeengekomen, zodat de soldaten buiten konden en de lijken in niemandsland tussen de loopgraven konden ophalen.
Các phe đã thoả thuận một lệnh ngừng bắn ngắn hạn, để binh sĩ có thể ra ngoài, tập hợp thi thể tử sĩ ở các vùng tranh chấp giữa hai chiến tuyến.
10 De Chaldeeën antwoordden de koning: ‘Geen mens op aarde* kan doen wat de koning eist en geen groot koning of machthebber heeft ooit zoiets van een magiër, bezweerder of Chaldeeër gevraagd.
10 Người Canh-đê thưa với vua: “Không người nào trên đất có thể thực hiện được yêu cầu của bệ hạ, vì không có đại đế hay quan tổng đốc nào đã yêu cầu một điều như vậy nơi các pháp sư, đồng bóng hay người Canh-đê.
Machthebbers gaan elkaar brieven sturen in plaats van geschenken.
Họ trao đổi vòng tay đính hôn thay vì nhẫn.
Van een goede instelling werd blijk gegeven door een machthebber onder Candace, de koningin van de Ethiopiërs.
Một quan hầu của bà Can-đác, nữ vương nước Ê-thi-ô-bi, đã bày tỏ thái độ đúng đắn.
5 Ik heb iets verontrustends gezien onder de zon, een fout die machthebbers vaak maken:+ 6 dwazen krijgen allerlei hoge posities, terwijl rijken* op lage posities blijven.
5 Có một điều đau buồn ta đã thấy dưới mặt trời, là loại sai lầm mà người cầm quyền mắc phải:+ 6 Kẻ dại được đưa lên nhiều vị trí cao, còn người giàu* vẫn ở vị trí thấp.
Begrijpt u waarom menselijke machthebbers geen eind kunnen maken aan leed en verdriet?
Bạn có thấy lý do những nhà cai trị loài người không thể loại trừ đau khổ không?
Als journalist denk ik dat deze verhalen, van wat machthebbers doen wanneer er niemand kijkt, precies de verhalen zijn die verteld moeten worden.
Là một nhà báo, tôi nghĩ những câu chuyện này về điều các nhân vật nắm quyền làm khi không ai theo dõi, chính là những câu chuyện chúng ta cần kể.
Hele gezinnen worden uitgeroeid, alleen omdat ze anders zijn dan de machthebbers.
Phụ nữa và trẻ em, cả bao gia đình bị phá hủy... đơn giản chỉ vì họ sinh ra khác những người khác.
Hij is een invloedrijke Machthebber, Koning van Gods hemelse koninkrijk, en hij dient als zodanig te worden geëerd. — 1 Timotheüs 6:15, 16.
Ngài là một Vị Vua hùng mạnh, Vua của Nước Đức Chúa Trời trên trời, và ngài phải được tôn vinh với tư cách này (I Ti-mô-thê 6:15, 16).
11 Laten wij niet vergeten dat wij dienstknechten van de gelukkige God, Jehovah, zijn en dat wij dienst verrichten onder de gelukkige Machthebber, Jezus Christus.
11 Chúng ta nên nhớ rằng chúng ta là Nhân-chứng của Đức Giê-hô-va, Đức Chúa Trời hạnh phúc, phụng sự Ngài dưới quyền của Giê-su Christ là đấng Chủ tể hạnh phúc.
Elders zijn de „conservatieve” geestelijken nauwe bondgenoten van de machthebbers, terwijl „progressieve” priesters en predikanten soms de guerrillabewegingen steunen die de regerende partij ten val willen brengen.
Tại chỗ khác, giới chức giáo phẩm “bảo thủ” là đồng minh sát cánh với những người nắm quyền chấp chánh, trong khi các linh mục và tu sĩ “cấp tiến” có lẽ ủng hộ phong trào du kích hoạt động nhằm lật đổ chính quyền.
Hij is dan ook ’de gelukkige Machthebber’ (1 Timotheüs 6:15).
Thật thế, ngài là “Đấng Chủ-tể hạnh-phước” (I Ti-mô-thê 6:15).
+ 25 Daarop zei hij tegen hen: ‘De koningen van de volken heersen over hen en de machthebbers laten zich weldoener* noemen.
+ 25 Chúa Giê-su nói với họ: “Vua chúa trong các dân thống trị dân mình, còn những người có quyền hành trên dân chúng thì được gọi là Nhà Hảo Tâm.
Structureel, omdat de ongelijkheid ingebakken zit in de politieke en economische organisatie van onze samenleving, vaak op manieren die onzichtbaar zijn voor de bevoorrechten en machthebbers. Geweld, omdat z'n impact, voortijdig sterven, lijden en ziekte, gewelddadig is.
Nhà nhân học y tế như Paul Farmer làm việc về AIDS ở Haiti gọi đây là bạo lực có hệ thống: "có hệ thống" bởi vì sự bất bình đẳng đã ăn sâu vào các tổ chức kinh tế và chính trị trên toàn thế giới, theo cách thông thường mà vô hình đối với những người có quyền lực; và "Bạo lực" là bởi ảnh hưởng của nó -- tử vong ở tuổi vị thành niên, chịu đựng, ốm đau -- là bạo lực.
17 Ja, Paulus benadrukte hoe gevaarvol onze christelijke strijd is toen hij schreef: „Want onze strijd is niet tegen menselijke vijanden, maar tegen kosmische machten, tegen de autoriteiten en machthebbers van deze duistere wereld, tegen de bovenmenselijke krachten van het kwaad in de hemelen” (Efeziërs 6:12, The New English Bible).
17 Đúng, Phao-lô nhấn mạnh mối nguy hiểm liên quan tới trận chiến của tín đồ đấng Christ khi ông viết: “Vì chúng ta đánh trận, chẳng phải cùng thịt và huyết, bèn là cùng chủ-quyền, cùng thế-lực, cùng vua-chúa của thế-gian mờ-tối nầy, cùng các thần dữ ở các miền trên trời” (Ê-phê-sô 6:12).
Het wekt dus geen verbazing dat Jezus „de gelukkige en enige Machthebber” genoemd wordt (1 Timotheüs 6:15).
Vậy không có gì đáng ngạc nhiên khi ngài được gọi là “Đấng Chủ-tể hạnh-phước và có một” (I Ti-mô-thê 6:15).
7:19 — Waarom is de wijsheid sterker dan „tien machthebbers”?
7:19—Sự khôn ngoan mạnh hơn “mười kẻ cai-trị” như thế nào?
Hij geloofde dat Gods dienstknechten gehoorzaam moesten zijn aan de machthebbers (Romeinen 13:1).
(Rô-ma 13:1) Trong một nhận định thẳng thừng, Luther nói cuộc nổi loạn phải được thẳng tay dập tắt.
Machthebbers hebben Gods dienstknechten soms heel erg geholpen. — Nehemia 2:4-8.
Nhiều người có quyền thế đôi khi đã giúp đỡ rất nhiều cho tôi tớ của Đức Chúa Trời (Nê-hê-mi 2:4-8).
Iedereen wil steeds meer weten waarmee de machthebbers bezig zijn.
Ngày càng có nhiều người khắp thế giới muốn biết những người quyền lực đang làm gì.
Zo adviseerde Jehovah’s engel Filippus om te spreken met „een machthebber” die alle schatten van de koningin van Ethiopië beheerde.
Chẳng hạn, thiên sứ của Đức Giê-hô-va khuyên Phi-líp đến nói chuyện với ‘một quan hầu’ coi sóc kho tàng của nữ vương nước Ê-thi-ô-bi.
En vooral laakbaar zijn degenen die de politieke machthebbers ertoe bewegen Jehovah’s Getuigen te vervolgen en hun activiteiten te dwarsbomen, zoals sommige opruiende religieuze leiders in het recente verleden in Oost-Europa hebben gedaan.
Và đáng trách nhất là những người xúi giục các thế lực chính trị bắt bớ và cản trở các hoạt động của Nhân-chứng Giê-hô-va, như giới lãnh đạo tôn giáo kích động quần chúng đang làm tại Đông Âu trong thời gian gần đây.
Bij andere gelegenheden hebben een onverstandig regeringsbeleid en door machthebbers aan de dag gelegde hebzucht en oneerlijkheid er samen toe geleid dat mensen hun spaargelden in rook zagen opgaan en ze afstand moesten doen van hun bezittingen.
Cũng có khi những chính sách thiếu khôn ngoan của nhà nước, sự tham lam cùng sự bất lương của những người nắm quyền đã vét sạch túi dân chúng và buộc họ phải bỏ tài sản.
De oude en nieuwe machthebbers houden vast aan wat ze gewend zijn, terwijl miljoenen anderen blijven strijden voor de hoop op een beter leven.
Bây giờ, trong khi những người có quyền lực, người cũ và mới, tiếp tục bám víu vào kinh doanh như bình thường hàng triệu người vẫn đang trì hoãn và tiến tới những gì mà họ hy vọng sẽ là một cuộc sống tốt hơn.
Dan zullen de machthebbers eens zien wat echte macht is.
Và những kẻ đứng đầu thành phố này sẽ được thấy sức mạnh thực sự là như thế nào

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ machthebbers trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved