marmot trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ marmot trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ marmot trong Tiếng Indonesia.

Từ marmot trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là bọ, chuột lang. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ marmot

bọ

noun

chuột lang

noun

Xem thêm ví dụ

Marmot alpen hidup di ketinggian antara 800 dan 3.200 meter di Alpen, Karpatia, Tatra, Pirenia, dan Apennini Utara di Italia.
Loài macmot Alps sinh sống ở độ cao từ 800 đến 3.200 mét trong dãy núi Alps, Carpathians, Tatras, Pyrenees và Bắc Apennines ở Ý.
Mereka berhasil diperkenalkan kembali di Pirenia pada tahun 1948, di mana marmot alpen telah menghilang pada akhir zaman Pleistosen.
Họ đã được giới thiệu lại với thành công trong Pyrenees vào năm 1948, nơi mà các loại sóc núi cao đã biến mất vào cuối kỷ Pleistocene.
Aku bahkan tidak pernah punya marmot.
Tôi thận chí còn không sở hữu vật nuôi bé bỏng nào.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ marmot trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved