mati suri trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mati suri trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mati suri trong Tiếng Indonesia.

Từ mati suri trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là hôn mê, thơ tình, Hôn mê, dù. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mati suri

hôn mê

thơ tình

Hôn mê

Xem thêm ví dụ

Kau baru saja melewati 120 tahun dalam kondisi mati suri.
Anh vừa trải qua 120 năm không hoạt động.
Sejak itu, kita berada dalam keadaan mati suri . . .
Chúng ta đã ở trong trạng thái bất động kể từ đó...
Sejak itu kita berada dalam keadaan mati suri . . .
Chúng ta đã ở trong trạng thái bất động kể từ đó...
Menurut para dokternya, mati surinya Presiden Matveyev adalah disebabkan oleh kelumpuhan sementara dari racun yang berasal dari bisa laba-laba.
Theo các bác sĩ của ông ấy... lầm lẫn trong cái chết của Tổng thống Matveyev được cho là do triệu chứng liệt tạm thời bởi chất độc trích xuất từ nọc nhện.
Ketika Barnes mendapatkan kembali akal sehatnya, dia menjelaskan bahwa Zemo adalah pembom di Wina yang sebenarnya dan ia menginginkan lokasi basis Siberia Hydra, tempat "Tentara Musim Dingin" yang dicuci otaknya disimpan dalam kriogenik yang berakibat mati suri.
Sau khi đã tỉnh lại, Barnes nói với Rogers rằng Zemo muốn biết địa điểm của căn cứ Hydra tại Syberia, nơi các "Chiến binh Mùa đông" khác (được tạo nên bằng các mẫu huyết thanh bị lấy cắp, mạnh hơn nhưng tâm lý bất ổn hơn Barnes) đang bị giam giữ.
Setelah kematian bekas pelindungnya Henry I, David mendukung klaim-klaim putri Henry dan kemenakannya sendiri, mantan ibu suri, Matilda, untuk tahta Inggris.
Sau cái chết của người bảo trợ cũ Henry I, David ủng hộ đưa con gái của Henry và cháu gái của mình, Hoàng hậu Matilda, lên ngai vàng của nước Anh.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mati suri trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved