medewerker trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ medewerker trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ medewerker trong Tiếng Hà Lan.

Từ medewerker trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là công nhân, nhân viên, đồng nghiệp, người đóng góp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ medewerker

công nhân

noun

Medewerkers van een oliemaatschappij.
Công nhân dầu khí.

nhân viên

noun

Jullie reputatie, als medewerkers staat op het spel.
Thanh danh của các bạn, với tư cách những nhân viên, đang lâm nguy.

đồng nghiệp

noun

Ik heb gesproken met een maatschappelijk medewerker bij de State Department.
Tôi đã nói chuyện với đồng nghiệp ở bộ ngoại giao.

người đóng góp

noun

Er zijn maar vijf medewerkers.
Chỉ có 5 người đóng góp.

Xem thêm ví dụ

Een medewerker die protesteerde en beweerde dat de actie illegaal was, werd door de agenten in elkaar geslagen en moest twee weken in een ziekenhuis worden opgenomen.
Khi một nhân viên của hãng phản đối việc lục soát này là bất hợp pháp, ông ta bị đánh đập phải nằm nhà thương 2 tuần."
Tijdens een korte reis in het buitenland in 1902 werd Kamenev geïntroduceerd aan de Russische Sociaaldemocratische leiders in ballingschap, met inbegrip van Vladimir Lenin, waarvan hij een aanhangend en nauwe medewerker werd.
Ông đã có một chuyến đi ngắn ở nước ngoài vào năm 1902, gặp các nhà lãnh đạo dân chủ xã hội Nga sống lưu vong, bao gồm cả Vladimir Lenin, người có mối quan hệ gắn bó với ông.
Mijn tweede studiejaar werkte ik als juridisch medewerker van een advocaat en tijdens die ervaring ontmoette ik vele jonge mannen beschuldigd van moord.
Vào năm thứ hai đại học, tôi làm trợ lí cho một luật sư bào chữa, và qua đó mà tôi gặp nhiều người trẻ tuổi bị buộc tội giết người.
De apostel Paulus schreef bijvoorbeeld: „Brengt mijn groeten over aan Priska en Aquila, mijn medewerkers in Christus Jezus, . . . en groet de gemeente die in hun huis is” (Romeinen 16:3, 5; Kolossenzen 4:15; Filemon 2).
Chẳng hạn, sứ đồ Phao-lô viết: “Hãy chào Bê-rít-sin và A-qui-la, kẻ cùng làm việc với tôi trong Đức Chúa Jêsus-Christ... Cũng hãy chào Hội-thánh nhóm tại nhà hai người”.
In tegenstelling tot afvallige klagers, trachten ware christelijke ouderlingen niet de „meesters” over het geloof en het leven van andere gelovigen te zijn, maar treden zij op als beheerders en medewerkers tot hun vreugde, door hen te helpen vast te staan in hun geloof. — 2 Kor. 1:24; 1 Kor. 4:1, 2.
Ngược lại với những kẻ bội-đạo đáng trách, những trưởng-lão trong vòng tín-đồ thật của đấng Christ không tìm cách “cai-trị” đức-tin và đời sống của những người anh em cùng đạo, nhưng họ phụng sự với tư-cách hầu việc anh em và vui vẻ hợp tác với họ, giúp họ đứng vững trong đức-tin (II Cô-rinh-tô 1:24; I Cô-rinh-tô 4:1, 2).
Alle verdienste en eer komen Jehovah toe, maar is er een groter voorrecht denkbaar dan Gods medewerker te worden?
Đức Giê-hô-va xứng đáng được mọi người khen ngợi và tôn kính, nhưng có đặc ân nào lớn hơn là được trở thành người cùng làm việc với Đức Chúa Trời không?
Er worden systemen voor toegangscontrole gebruikt om de toegang tot verschillende systemen te beheren en ervoor te zorgen dat alleen geautoriseerde medewerkers programma- en systeemwijzigingen kunnen goedkeuren en kunnen doorvoeren in de productieomgeving.
Các hệ thống kiểm soát quyền truy cập được dùng để thực thi quyền truy cập vào nhiều hệ thống khác nhau cũng như để đảm bảo chỉ những nhân viên được ủy quyền mới có thể phê duyệt các thay đổi về chương trình và hệ thống cũng như quá trình đưa hệ thống vào môi trường sản xuất.
John Glass en zijn medewerkers schonken speciale aandacht aan wat de apostel Paulus over dit onderwerp schreef (1 Timotheüs 3:1-7; Titus 1:5-9).
Ông John Glass và các cộng sự viên đặc biệt chú ý đến những điều mà sứ đồ Phao-lô viết về vấn đề này (I Ti-mô-thê 3:1-7; Tít 1:5-9).
16 Er zijn o zo veel redenen waarom Jehovah’s medewerkers bescheiden dienen te zijn!
16 Thật có rất nhiều lý do tại sao những người cùng làm việc với Đức Giê-hô-va nên khiêm nhường!
Dus hij is naar één van je bekende medewerkers gegaan om te proberen van jou weg te komen en dan gaat er bij jou geen lichtje branden?
Vậy thì hắn đã liên hệ với một trong các cộng sự của bà. Kẻ muốn thoát khỏi bà và đó không phải là giương cờ chiến sao?
Samen met mijn medewerker, James Fowler, begonnen we ons af te vragen of obesitas echt een epidemie was en of het zich van persoon tot persoon kon verspreiden zoals bij de vier mensen waarover ik het eerder had.
Và cùng với cộng sự của tôi, James Fowler, chúng tôi bắt đầu tự hỏi liệu béo phì có thật sự là một bệnh dịch hay không, và nó có thể truyền từ người sang người như bốn người mà tôi nhắc đến lúc trước.
U moet de medewerkers en stemmachines weghalen.
Chúng tôi cần ngài rút về các nhân viên thăm dò và các máy móc của ngài từ 3 hạt đó.
We hebben ons zelden zo verbonden gevoeld met onze medewerkers, de engelen.”
Chúng tôi cảm thấy mình rất gần gũi với các thiên sứ”.
Wij werken ook met medewerkers om nieuwe manieren te ontdekken in het gebruik van deze drones.
Chúng tôi còn làm việc cùng các cộng sự để khám phá những cách thức mới sử dụng những chiếc máy bay này.
Vaak heeft men zich vol waardering uitgelaten over de bekwaamheden en samenwerking van de medewerkers op het bijkantoor.
Chi nhánh thường được khen về những kỹ năng và sự hợp tác với các nhân viên chính quyền.
Nadat ze in haar kamer gesetteld was, volledig gehuld in roze en paars, omgeven door de Hello Kitty-spulletjes waar ze zo dol op was, bracht ze de daaropvolgende dagen door met het winnen van de harten van alle medewerkers.
sau khi đã ổn định trong phòng của mình mặc đồ toàn màu hồng và tím lavender với các phụ kiện Hello Kitty bé thích xung quanh cô bé dành vài ngày tới chiếm lấy trái tim của từng nhân viên
Ze woonden in Rome toen Paulus de christenen daar schreef: „Brengt mijn groeten over aan Priska en Aquila, mijn medewerkers in Christus Jezus, die voor mijn ziel hun eigen hals hebben gewaagd, jegens wie niet alleen ik dankbaar ben, maar ook alle gemeenten der natiën” (Romeinen 16:3, 4).
Khi họ đang sống ở Rô-ma, Phao-lô đã bảo các tín đồ Đấng Christ ở đó: “Hãy chào Bê-rít-sin và A-qui-la, kẻ cùng làm việc với tôi trong Đức Chúa Jêsus-Christ, là hai người liều chết để cứu sự sống tôi; ấy chẳng những một mình tôi tạ ơn hai người, nhưng cả các Hội-thánh của dân ngoại nữa”.
Als we Jezus’ voorbeeld in de bediening navolgen, moeten we altijd in gedachte houden dat we Gods medewerkers zijn.
Khi tham gia thánh chức, hãy luôn nhớ rằng chúng ta là bạn cùng làm việc với Đức Chúa Trời.
Jullie reputatie, als medewerkers staat op het spel.
Thanh danh của các bạn, với tư cách những nhân viên, đang lâm nguy.
Jullie beiden weten dat hij een naaste medewerker is van Minister Cai.
Các ngài có biết, Ông ta là thân tín của Sái thừa tướng.
Broeder Rutherford en zijn medewerkers werden in 1918 gearresteerd maar later vrijgelaten, en de aanklachten tegen hen werden ingetrokken
Anh Rutherford cùng các cộng sự bị bắt năm 1918, sau đó được thả ra và tòa án đã hủy lệnh truy tố họ
Het volgende artikel, „In vertrouwen dienen als Jehovah’s medewerkers”, zal ons helpen beseffen wat daarbij betrokken is.
Bài tiếp theo đây, “Phụng sự với tư cách người tin cẩn cùng làm việc với Đức Giê-hô-va”, sẽ giúp chúng ta hiểu điều này đòi hỏi gì.
Alle medewerkers de etage verlaten.
Tất cả nhân viên NEST rời sảnh.
Met de verhuizing naar Brooklyn in 1909 kreeg het nieuwe woongebouw voor de medewerkers de naam Bethel.
Khi dời đến Brooklyn vào năm 1909, nơi ở mới của các thành viên được gọi là “Bê-tên”*.
In 2011 ontving het Mutter Museum 46 plakken van Einsteins hersenen van dr. Lucy Rorke-Adams, die zij had overgenomen van een van Thomas Harvey's medewerkers.
Năm 2011, Bảo tàng Mutter đã nhận được 46 bản kính mang các mảnh não của Einstein từ Dr. Lucy Rorke-Adams, người đã được nhận chúng từ một nhân viên của Thomas Harley.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ medewerker trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved