Meeuwen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Meeuwen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Meeuwen trong Tiếng Hà Lan.

Từ Meeuwen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là Mòng biển, mòng biển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Meeuwen

Mòng biển

(Meeuwen (vogels)

Ik zat in't reuzenrad en er vloog een meeuw op me af.
Tôi đang ngồi trên vòng quay khổng lồ, và con chim mòng biển đậu ngay vào tôi.

mòng biển

noun

Ik zat in't reuzenrad en er vloog een meeuw op me af.
Tôi đang ngồi trên vòng quay khổng lồ, và con chim mòng biển đậu ngay vào tôi.

Xem thêm ví dụ

Meeuwen komen alleen als er vlees is.
Chúng chỉ tới nếu có thịt thơm.
13 Van deze vliegende dieren moeten jullie een afschuw hebben. Ze mogen niet gegeten worden, want ze zijn iets walgelijks: de arend,+ de visarend, de zwarte gier,+ 14 de rode wouw, alle soorten zwarte wouwen, 15 alle soorten raven, 16 de struisvogel, de uil, de meeuw, alle soorten valken, 17 de steenuil, de aalscholver, de ransuil, 18 de zwaan, de pelikaan, de gier, 19 de ooievaar, alle soorten reigers, de hop en de vleermuis.
13 Đây là những sinh vật biết bay mà các ngươi phải kinh tởm, không được ăn, bởi chúng là những vật đáng kinh tởm: đại bàng,+ ưng biển, kền kền đen,+ 14 diều hâu đỏ và mọi loài diều hâu đen, 15 mọi loài quạ, 16 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 17 cú nhỏ, chim cốc, cú tai dài, 18 thiên nga, bồ nông, kền kền, 19 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.
Hoezo, het is een meeuw.
Tại sao, ông ấy lại là một thằng ngốc!
Ik zat in't reuzenrad en er vloog een meeuw op me af.
Tôi đang ngồi trên vòng quay khổng lồ, và con chim mòng biển đậu ngay vào tôi.
De meeuw wordt tegenwoordig nog nauwelijks gegeten.
Bữa sáng của họ hầu như không có thịt.
Bovendien ging het hier niet om „duiven, meeuwen of ganzen”, zegt Michael Mesure, directeur van het Fatal Light Awareness Program in Toronto (Canada), maar om „vogels waarvan de populatie wordt bedreigd”.
Hơn nữa, theo ông Michael Mesure, giám đốc một chương trình về mối nguy hiểm của ánh sáng đối với loài chim (Fatal Light Awareness) của Toronto, Canada, các loài chim này “không phải là chim bồ câu, mòng biển hoặc ngỗng trời” nhưng “là những loại còn rất ít”.
Wil je niet weten wat die meeuwen wilden?
Cậu không muốn biết lũ cả tin muốn gì sao?
Ik zie alleen meeuwen.
Tôi thấy vài con mòng biển, nhưng...
En de hele tijd... vlogen er meeuwen over hem heen en naar pikten hem.
Trong lúc đó, lũ cả tin vây quanh xỉa xói ông ấy.
De N76b in Meeuwen is een 3,4 kilometer lange route.
Tai Nebraska, I-76 đi một đoạn hơn 3 dặm (5 km).
De term komt van Niko Tinbergen, die beroemde experimenten uitvoerde met meeuwen. waarbij hij ontdekte dat die oranje plek op de snavel van de meeuw -- als hij een grotere, meer oranje plek maakte pikten de meeuwenkuikens er nog harder naar.
Thuật ngữ đó là của Niko Tinbergen, anh đã tiến hành thí nghiệm với mấy con mòng biển và anh đã thấy rằng cái nốt màu cam trên mỏ mòng biển -- nếu anh làm nó to ra, cái nốt màu cam đó mấy con mòng biển cái sẽ gõ mạnh hơn.
Sommigen moeten wedijveren met meeuwen en ratten wanneer zij vuilnisbelten uitkammen op zoek naar voedsel!
Một số người phải tranh giành với chim biển và chuột khi họ bới những đống rác để tìm đồ ăn!
12 Maar de volgende mogen jullie niet eten: de arend, de visarend, de zwarte gier,+ 13 de rode wouw, de zwarte wouw en alle andere soorten wouwen, 14 alle soorten raven, 15 de struisvogel, de uil, de meeuw, alle soorten valken, 16 de steenuil, de ransuil, de zwaan, 17 de pelikaan, de gier, de aalscholver, 18 de ooievaar, alle soorten reigers, de hop en de vleermuis.
12 Nhưng không được ăn các con sau đây: đại bàng, ưng biển, kền kền đen,+ 13 diều hâu đỏ, diều hâu đen và mọi loài diều hâu khác, 14 mọi loài quạ, 15 đà điểu, cú mèo, mòng biển, mọi loài chim cắt, 16 cú nhỏ, cú tai dài, thiên nga, 17 bồ nông, kền kền, chim cốc, 18 cò, mọi loài diệc, chim đầu rìu và dơi.
Met de zonsopgang kwamen de meeuwen zoekend naar voedsel.
Bình minh lên cùng với những con mòng biển tìm kiếm bữa sáng.
In hel, daar zijn de meeuwen ten minste tevreden.
Ở địa ngục này, đến mòng biển còn có cái để ăn.
Vogels worden verdeeld in acht visuele hoofdgroepen: (1) zwemvogels — eenden en eendachtige vogels, (2) luchtacrobaten — meeuwen en meeuwachtige vogels, (3) langpotige waadvogels — reigers en kraanvogels, (4) kleinere waadvogels — plevieren en strandlopers, (5) hoenderachtigen — ruigpoothoenders en kwartels, (6) roofvogels — haviken, arenden en uilen, (7) musachtige vogels en (8) overige landvogels. — A Field Guide to the Birds East of the Rockies, door Roger Tory Peterson.
Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà—gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.
Het is de enige soort binnen het geslacht Hydrocoloeus, hoewel gesuggereerd is dat ook de Ross meeuw bij het geslacht ingedeeld zou moeten worden.
Vì vậy, đây là thành viên duy nhất của chi Hydrocoloeus, Mặc dù nó đã có đề nghị mòng biển Ross cũng nên được bao gồm trong chi này.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Meeuwen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved