onderuithalen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ onderuithalen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ onderuithalen trong Tiếng Hà Lan.

Từ onderuithalen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bác bỏ, Đảo lộn, đảo ngược, thách đấu, đạp đổ, hạ bệ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ onderuithalen

bác bỏ

Đảo lộn, đảo ngược

(upend)

thách đấu

đạp đổ

hạ bệ

Xem thêm ví dụ

Als je aan mijn zijde staat, dan kun jij deze mensen onderuithalen.
Ông nên ủng hộ tôi việc này, ông có thể là người hạ chúng.
Waarom wil je hem onderuithalen?
tại sao lại thình lình thúc dục việc hạ gục lex?
Ze wil Underwood onderuithalen.
Cô ta đang cố bôi nhọ ngài nghị sĩ Underwood.
Die rotzak gaat mij niet onderuithalen.
Thằng nhóc này không thể kết liễu đời ta được.
Vandaag wil ik die theorie onderuithalen.
Vậy hôm nay tôi muốn đối đầu với quan niệm này.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ onderuithalen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved