ontstaan trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ontstaan trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ontstaan trong Tiếng Hà Lan.

Từ ontstaan trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bắt đầu, phần đầu, sinh, xuất hiện, sự khởi đầu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ontstaan

bắt đầu

(originate)

phần đầu

(beginning)

sinh

(birth)

xuất hiện

(emergence)

sự khởi đầu

(commencement)

Xem thêm ví dụ

Ontstaan als de Hoge Autoriteit in de Europese Gemeenschap voor Kolen en Staal, onderging de Commissie door de jaren heen meerdere veranderingen in macht en samenstelling onder verscheidene voorzitters, en in drie Gemeenschappen.
Bắt đầu từ năm 1951 dưới tên Giới chức cấp cao trong Cộng đồng Than Thép châu Âu, Ủy ban đã trải qua nhiều sự thay đổi về quyền hành và cơ cấu dưới thời các chủ tịch bao gồm 3 Cộng đồng.
Hij noemde ook andere problemen die konden ontstaan als een onrechtvaardige koning aan de macht kwam.
Ông cũng đề cập đến các vấn đề khác mà có thể xảy ra nếu một vị vua bất chính lên nắm quyền.
Anderen hebben, omdat zij geen dienstvoorrechten hebben gekregen waarvan zij vinden dat zij ervoor in aanmerking komen, toegelaten dat er door wrok een kloof tussen hen en de gemeente is ontstaan.
Bởi vì không nhận được đặc ân phụng sự mà họ nghĩ là họ có đủ điều kiện để làm, một số người đã để cho sự phẫn uất gây ra rạn nứt giữa họ và hội thánh.
Veel van de stoffen in sigaretten kunnen leiden tot gevaarlijke mutaties in het DNA van het lichaam, waardoor kankergezwellen kunnen ontstaan.
Nhiều hoá chất có trong thuốc lá có thể gây ra những đột biến nguy hiểm lên DNA của cơ thể, là nguyên nhân hình thành ung thư.
Vertel de cursisten dat de Heiland naar een splinter en een balk verwees om ons inzicht te geven in de problemen die ontstaan als we anderen onrechtvaardig oordelen.
Cho học sinh biết rằng Đấng Cứu Rỗi đề cập đến một hạt bụi và một cây đà để giúp chúng ta hiểu các vấn đề nảy sinh khi chúng ta xét đoán người khác một cách không đúng.
Het eiland IJsland is zo'n 20 miljoen jaar geleden ontstaan door vulkanische uitbarstingen in de centrale Atlantische Oceaan.
Iceland hình thành từ một chuỗi những vụ phun trào núi lửa cách đây 20 triệu năm tại khe nứt địa mảng Đại Tây Dương.
Een voormalig minister uit de Verenigde Staten zei over het onderzoek: ‘Het onderzoek van dit jaar onthult dat er een nieuwe soort druk door leeftijdgenoten is ontstaan: digitale druk.
Khi bình luận về cuộc thăm dò ý kiến này, một cựu bộ trưởng nội các của chính phủ Hoa Kỳ đã nói: “Cuộc thăm dò ý kiến năm nay cho thấy một loại áp lực mãnh liệt mới của bạn bè—đó là áp lực kỹ thuật số.
Andere complicaties die zich kunnen voordoen, zijn onder andere, afhankelijk van de plaats van de haarden, het ontstaan van verklevingen, darmbloeding of -obstructie, belemmering van de blaasfunctie en het openbarsten van haarden, waardoor de ziekte zich kan uitbreiden.
Tùy theo vị trí của các ổ mô niêm mạc, có thể có một số các biến chứng khác chẳng hạn như gây ra sự kết dính, chảy máu hoặc tắc nghẽn đường ruột, cản trở chức năng của bàng quang và vỡ các ổ mô niêm mạc, là điều có thể khiến bệnh di căn.
Is de baard van de mossel door toeval ontstaan?
Tơ chân của trai biển là do tiến hóa?
Vanuit die mythologie zijn de bovenste en onderste stad ontstaan.
Vậy, từ truyền thuyết đó, thượng lưu và hạ lưu bắt đầu.
Er wordt mensen geleerd dat het leven ontstaan is zonder enige inmenging van God.
Người ta thường được dạy rằng sự sống hiện ra không cần sự can thiệp nào của Đức Chúa Trời.
Veel wetenschappers denken dat leven door toeval kan ontstaan vanwege een experiment dat in 1953 werd uitgevoerd.
Cuộc thử nghiệm tiên phong vào năm 1953 đã khiến nhiều nhà khoa học cho là sự sống có thể xuất hiện do ngẫu nhiên.
Er was een gigantische kloof ontstaan tussen de manier waarop ik leefde en de hoge normen van de Bijbel.
Lối sống của tôi quá khác biệt so với những tiêu chuẩn thánh sạch của Kinh Thánh.
„Hij hoeft het zelfs niet met me eens te zijn of uit te zoeken hoe het probleem is ontstaan.
Thậm chí, anh không cần đồng ý hay tìm nguyên nhân của vấn đề.
In veel landen zijn het wetsstelsel en de rechtspraak zo ingewikkeld en zo vol onrecht, vooroordeel en strijdigheden dat er een wijdverbreide minachting voor de wet is ontstaan.
Ở nhiều nước, hệ thống pháp luật và tòa án quá phức tạp, đầy dẫy bất công, thành kiến và mâu thuẫn đến độ làm cho nhiều người khinh nhờn luật pháp.
Vraag: Waarvoor is meer geloof nodig: om te geloven dat de miljoenen complexe en geordende delen van de cel door toeval zijn ontstaan, of om te geloven dat de cel gemaakt is door een intelligentie?
Suy ngẫm: Tin rằng hàng triệu phân tử được sắp xếp một cách phức tạp trong một tế bào do tự nhiên mà có hoặc tế bào đó là sản phẩm của một bộ óc thông minh, bạn thấy tin điều nào là hợp lý hơn?
Hoe zijn de cellen waaruit het menselijk lichaam is opgebouwd, ontstaan?
Vậy, các tế bào của cơ thể con người từ đâu mà có?
De afgelopen jaren zijn er in geïndustrialiseerde landen door de komst van miljoenen immigranten en vluchtelingen talrijke immigrantengemeenschappen ontstaan, waar veel talen worden gesproken.
Trong những năm gần đây, hàng triệu người nhập cư và tị nạn đổ đến các nước có nền kinh tế phát triển và hình thành ở các nước đó nhiều cộng đồng nói tiếng nước ngoài.
Ze redeneren: ’Als zich binnen een soort kleine veranderingen kunnen voordoen, waarom zouden er dan gedurende lange tijdsperiodes door evolutie geen grote veranderingen kunnen ontstaan?’
Họ tự nhủ: “Nếu có những thay đổi nhỏ diễn ra trong một loài*, thì sao lại không có những thay đổi lớn sau các khoảng thời gian dài?”.
Veel mensen worden gefascineerd door de kosmos en stellen de vragen die vanouds voortvloeien uit ons bestaan in die kosmos: Hoe zijn het heelal en het leven ontstaan en waarom?
Nhiều người đã kinh ngạc trước sự hài hòa của vũ trụ và nêu lên câu hỏi ngàn xưa liên quan đến sự hiện hữu của chúng ta: Vũ trụ và sự sống đã bắt đầu thế nào và tại sao?
Zulke lieve mensen zijn een hulp geweest om de leegte te vullen die door het verlies van mijn ouders was ontstaan.
Những người thân thương như thế đã giúp lấp đi khoảng trống trong tôi sau khi cha mẹ qua đời.
Hoe is dan het idee ontstaan dat Gods Wet daden van wraak goedkeurde?
Vậy, ý tưởng cho rằng Luật pháp Đức Chúa Trời cho phép trả thù xuất phát từ đâu?
Americium-241 kan ontstaan door radioactief verval van plutonium-241, curium-241 of berkelium-245.
Plutoni-241 là đồng vị mẹ của chuỗi phân rã neptuni phân rã tạo ra americi-241 và hạt β hoặc electron.
Mij lijkt taakverschuiving een idee van mondiale betekenis. Hoewel het ontstaan is uit de situatie van gebrek aan middelen Hoewel het ontstaan is uit de situatie van gebrek aan middelen in de ontwikkelingslanden, denk ik dat het ook veel kan betekenen voor landen met betere middelen.
Đối với tôi, chuyển dịch công việc là một ý tưởng có ý nghĩa toàn cầu thực sự, bởi vì ngay cả khi nó đã phát sinh từ tình hình thiếu nguồn lực mà bạn thấy ở các nước đang phát triển, tôi nghĩ rằng nó cũng có rất nhiều ý nghĩa đối với các quốc gia có nguồn lực tốt hơn.
Goes is in de tiende eeuw ontstaan aan de rand van een kreek genaamd de Korte Gos.
Goes được thành lập vào thế kỷ thứ 10 bên bờ một dòng sông: de Korte Gos (Gos ngắn).

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ontstaan trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved