opnemen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ opnemen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ opnemen trong Tiếng Hà Lan.

Từ opnemen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là nhấc, nhấc máy, rút tiền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ opnemen

nhấc

verb

Alsof iemand de telefoon opnam en antwoordde.
Hình như có ai đó đã'nhấc máy'và trả lời.

nhấc máy

verb

Alsof iemand de telefoon opnam en antwoordde.
Hình như có ai đó đã'nhấc máy'và trả lời.

rút tiền

verb

Ik heb mijn geld opgenomen, mijn jongens betaald, en ik ben dicht.
Tôi đã rút tiền của chính tôi, trả lương cho nhân viên của tôi, và tôi đóng cửa.

Xem thêm ví dụ

YouTube kan deze rechten niet geven en we kunnen creators niet helpen bij het vinden van en contact opnemen met de partijen die deze rechten kunnen verlenen.
YouTube không thể cấp các quyền này cho bạn và chúng tôi không thể hỗ trợ người sáng tạo trong việc tìm và liên hệ với các bên có thể cấp các quyền đó cho bạn.
"Music video performance" (Videoclip) De deelnemers moeten elke week een videoclip opnemen, geïnspireerd door de optredens in glee.
Video ca nhạc (trình diễn nhóm) Những thí sinh sau đó sẽ thực hiện một video ca nhạc "lấy cảm hứng từ những màn trình diễn của Glee".
U moet eenzelfde filter maken voor elke weergave waarin u uw Google Ads-gegevens wilt opnemen, en ervoor zorgen dat u elk filter toepast op de juiste weergave.
Bạn cần phải tạo bộ lọc tương tự cho mỗi chế độ xem mà bạn muốn bao gồm dữ liệu Google Ads và đảm bảo rằng bạn áp dụng từng bộ lọc cho chế độ xem chính xác.
In dit geval zijn de aangepaste parameters die de online winkel in de remarketingtag zou opnemen, de waarde (prijs van het product) en het paginatype (hier de aankooppagina).
Trong trường hợp này, thông số tùy chỉnh mà cửa hàng trực tuyến sẽ bao gồm trong thẻ tiếp thị lại sẽ là giá trị (giá của sản phẩm) và pagetype (trong trường hợp này, trang mua hàng).
(Je kunt in je antwoord opnemen dat mensen in geestelijke gevangenschap dat vaak pas als laatste beseffen.
(Trong câu trả lời của mình, các em có thể muốn gồm vào ý nghĩ rằng những người trở nên bị vướng vào cảnh tù đày thuộc linh thường là người cuối cùng nhận ra điều đó.
Ik kan je meteen laten opnemen, heel discreet. "
Tôi có thể khiến bạn phải thừa nhận điều đó ngay lập tức, và tất cả có thể là rất rời rạc.'
We moeten niet alleen kennis van God in ons opnemen maar er ook naar handelen.
(Giăng 17:6) Chúng ta không chỉ thâu thập sự hiểu biết về Đức Chúa Trời nhưng còn hành động phù hợp với sự hiểu biết đó.
„Dit betekent eeuwig leven,” zei Jezus, „dat zij voortdurend kennis in zich opnemen van u, de enige ware God, en van hem die gij hebt uitgezonden, Jezus Christus.” — Johannes 17:3.
Chúa Giê-su nói: “Sự sống đời đời là nhìn biết Cha, tức là Đức Chúa Trời có một và thật, cùng Jêsus-Christ, là Đấng Cha đã sai đến”.—Giăng 17:3.
Ik wil dit gesprek graag opnemen.
Tôi muốn bật máy ghi âm, nếu anh không phiền.
Als er geen reden wordt vermeld, beschikken wij niet over deze informatie en moet u contact opnemen met uw bank om de reden te achterhalen.
Nếu không có lý do nào được liệt kê, chúng tôi không có thông tin chi tiết và bạn sẽ cần liên hệ với ngân hàng để biết lý do.
Laten we in geloof en liefde contact opnemen met anderen.
Chúng ta hãy tìm đến những người khác với đức tin và tình yêu thương.
Je wilt dat ik het opneem tegen Sebastian Blood.
2 người muốn tôi tranh cử với Sebastian Blood.
De psalmist uit de oudheid zei: „Ingeval mijn eigen vader en mijn eigen moeder mij werkelijk verlieten, zou toch Jehovah zelf mij opnemen” (Psalm 27:10).
Người viết thi-thiên ngày xưa nói: “Khi cha mẹ bỏ tôi đi, thì Đức Giê-hô-va sẽ tiếp-nhận tôi”.
Maar ik kan ze gewoon laten waar ze is: opnemen en weer neerleggen, zonder te draaien.
Nhưng điều tôi có thể làm là để yên nó ở vị trí cũ, nhấc nó lên và đặt nó xuống.
Om te volharden in het spreken van het woord van God, is het belangrijk dat we de Bijbel bestuderen op een manier waardoor we de Bijbelse boodschap helemaal in ons opnemen.
Để kiên trì nói lời Đức Chúa Trời, điều quan trọng là chúng ta phải học thế nào hầu hiểu rõ và tin chắc thông điệp trong Kinh Thánh.
U kunt voor meer informatie de beschikbaarheid van functies in Video-oplossingen bekijken of contact opnemen met uw accountmanager.
Bạn có thể xem khả năng sử dụng tính năng Giải pháp video hoặc liên hệ với người quản lý tài khoản của mình để biết thêm thông tin.
12 Doordat zij bij hem waren, konden de apostelen iets van de zin van Christus in zich opnemen.
12 Nhờ ở gần ngài, các sứ đồ có thể hấp thu phần nào ý của Đấng Christ.
Niet in aanmerking komende remarketinglijsten: We kunnen remarketinglijsten die ons beleid schenden, opnemen als niet in aanmerking komend voor gebruik op Google Zoeken.
Danh sách tiếp thị lại không đủ điều kiện: Chúng tôi có thể chỉ định danh sách tiếp thị lại vi phạm chính sách của chúng tôi là không đủ điều kiện để được sử dụng trên Google Tìm kiếm.
Als u dit al heeft gedaan maar nog steeds hulp nodig heeft, kunt u contact met ons opnemen.
Nếu bạn đã liên hệ với khách sạn hoặc đại lý du lịch và vẫn cần trợ giúp, hãy liên hệ với chúng tôi.
Ik moet even opnemen.
Tớ phải nghe máy thôi.
Als u display-campagnes uitvoert in hetzelfde account als zoekcampagnes of Shopping-campagnes en ook winkelbezoeken voor display-campagnes rapporteert, kunt u winkelbezoeken opnemen in de biedstrategieën 'Display-doel-CPA', 'Doel-ROAS' en 'Aantal conversies maximaliseren'.
Nếu đang chạy Chiến dịch hiển thị trong chính tài khoản đang chạy Chiến dịch tìm kiếm (hoặc Chiến dịch mua sắm) và cũng báo cáo các lượt ghé qua cửa hàng cho Chiến dịch hiển thị, thì bạn có thể đưa các lượt ghé qua cửa hàng trong chiến lược giá thầu CPA mục tiêu, ROAS mục tiêu và chiến lược Tối đa hóa lượt chuyển đổi vào Chiến dịch hiển thị.
Gaat iemand nog opnemen?
Có ai định nghe nó không?
Zie Contact opnemen met een registrant voor meer informatie.
Để biết thêm thông tin, vui lòng xem phần Cách liên hệ với người đăng ký.
Verder eren wij hem als wij acht slaan op zijn woorden: „Wil iemand achter mij komen, dan moet hij zichzelf verloochenen en zijn martelpaal opnemen en mij voortdurend volgen” (Mattheüs 16:24).
Chúng ta tôn kính Giê-su nhiều hơn nữa khi làm theo những lời ngài: “Nếu ai muốn theo ta, thì phải liều mình, vác cây khổ hình mình mà theo ta luôn luôn” (Ma-thi-ơ 16:24, NW).
Als het probleem blijft bestaan, kun je contact opnemen met het supportteam van Google Domains.
Nếu bạn vẫn gặp sự cố, hãy liên hệ với Bộ phận hỗ trợ Google Domains.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ opnemen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved