pesawat trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pesawat trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pesawat trong Tiếng Indonesia.

Từ pesawat trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là máy bay, phi cơ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pesawat

máy bay

noun

Berkat pesawat, orang dapat melakukan perjalanan jarak jauh dengan cepat.
Nhờ vào máy bay mà con người có thể di chuyển giữa các nơi xa xôi.

phi cơ

noun

Setiap pilot pesawat jatuh, menewaskan semua orang di kapal.
Mọi phi công đều làm phi cơ rớt. Giết mọi người trên phi cơ.

Xem thêm ví dụ

Soloviev D-30 turbofan, pada pesawat Tupolev Tu-134A-3, A-5, B. Soloviev D-30 F6 turbofan, pada pesawat Mikoyan-Gurevich MiG-31.
Động cơ phản lực cánh quạt đẩy Soloviev D-30, sử dụng trên những chiếc Tupolev Tu-134A-3,A-5,B. Động phản lực cánh quạt đẩy Soloviev D-30F6, sử dụng trên Mikoyan-Gurevich MiG-31.
Ini benar-benar seperti anak kecil yang bermain pesawat.
Cũng giống như bọn trẻ chơi máy bay.
Singkatnya, manusia tidak diciptakan untuk berfungsi... pada ketinggian terbang pesawat 747.
Đơn giản là, cơ thể con người không được tiến hóa để thích nghi sống trên độ cao trần bay của một chiếc Boeing 747.
Setiap tahun, tabrakan pesawat terbang pribadi dan komersial merenggut banyak jiwa.
Mỗi năm có các máy bay tư nhân và thương mại rơi, cướp mạng sống nhiều người.
Kecuali kalau ada kerusakan tak terduga pada pesawatnya
Không đâu, nếu như có việc bảo trì đột xuất đối với máy bay của anh ta
Biro Desain Kuznetsov (OKB-276) adalah biro desain mesin pesawat Uni Soviet yang dipimpin Nikolay Kuznetsov.
Kuznetsov (OKB-276) là một phòng thiết kế Liên Xô chuyên về động cơ máy bay, do Nikolai Dmitriyevich Kuznetsov lãnh đạo.
Zack, kita tahu kita takkan pernah turun dari pesawat ini.
mày và tao đều biết là không đời nào ta rời khỏi máy bay.
Mereka memberi orang Afganistan bantuan persenjataan, pesawat tempur dan juga pelatihan di Tashkent.
Họ cung cấp các loại vũ khí cầm tay và máy bay cùng lúc tiến hành huấn luyện tại Tashkent cho các sĩ quan tham mưu trong Quân đội Afghanistan.
Lockheed Model 8 Sirius adalah pesawat monoplane, berbaling-baling mesin tunggal sayap rendah (low wing), dirancang dan dibangun oleh Jack Northrop dan Gerard Vultee saat mereka menjadi insinyur di Lockheed pada tahun 1929, atas permintaan Charles Lindbergh.
Lockheed Model 8 Sirius là loại máy bay cánh quạt một động cơ được thiết kế và chế tạo bởi Jack Northrop và Gerard Vultee lúc họ đang là kỹ sư của Tập đoàn Lockheed năm 1929, theo yêu cầu của Charles Lindbergh.
Hampir setiap hari saya bersepeda ke bandara dan melihat pesawat udara lepas landas dan mendarat.
Hầu như mỗi ngày tôi đạp xe đạp của mình đến phi trường và nhìn theo những chiếc phi cất cánh và đáp xuống.
Sayalah satu-satunya yang dapat berbicara dengan awak kabin pesawat.
Và tôi là người duy nhất có thể nói chuyện với nhân viên chuyến bay.
Pesawat tersebut diluncurkan bersama dengan roket H-IIA 202 pada 20 Mei 2010, dan gagal untuk memasuki orbit Venus pada 6 Desember 2010.
được phóng trên một tên lửa H-IIA 202 ngày 20 tháng 5 năm 2010, và đã không thể vào quỹ đạo quanh Sao Kim ngày 6 tháng 12 năm 2010.
Mereka tidak naik pesawatnya.
Chúng không ở trong chuyến bay.
Setelah kapal induk Jepang menderita kekalahan (empat kapal induk dan 332 pesawat yang diangkutnya hancur), Yamato dan kapal-kapal tempur utama ditarik mundur ke Hashirajima.
Tiếp theo sau thất bại của lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay Nhật với bốn tàu sân bay hạm đội và 332 máy bay bị mất, Yamato và lực lượng tàu chiến chủ yếu buộc phải rút lui về Hashirajima.
Pada malam 27/28 Februari, dua belas pesawat B-29 dikirimkan untuk meletakkan ranjau di Selat Johor di dekat Singapura.
Đêm ngày 27/28 tháng 2, 12 chiếc B-29 được phái đi đặt thủy lôi trên eo biển Johor.
Beberapa angkatan udara lainnya akan mengadopsi pesawat.
Một số lực lượng không quân các quốc gia khác cũng sử dụng loại máy bay này.
Rafale A Pesawat peraga teknologi, terbang perdana pada tahun 1986.
Rafale A Đây là một chiếc máy bay trình diễn kỹ thuật cất cánh lần đầu năm 1986, như được miêu tả ở trên.
Pilot pesawat Eastern Airlines, G.D. Davis, mendaratkan pesawat tersebut di perkebunan jagung terdekat.
Phi công thương mại, G. D. Davis, đã hạ cánh chiếc máy bay hành khách trên một ruộng ngô gần đó.
Mekanik pesawat terbang tidak sekadar memperbaiki pesawat yang rusak.
Những người thợ máy sửa máy bay không phải chỉ sửa máy bay bị hư hỏng mà thôi.
Aermacchi SF.260 adalah sebuah pesawat ringan sayap rendah (low wing) dipasarkan sebagai aerobatik dan pelatih militer.
Aermacchi SF.260 là một loại máy bay hạng nhẹ được sử dụng làm máy bay huấn luyện quân sự và nhào lộn.
Dapatkan ringkasan aktivitas terpopuler di lokasi yang Anda masukkan, beserta pratinjau harga tiket pesawat dan hotel, serta link ke panduan wisata di lokasi tertentu.
Tính năng này giúp bạn xem nhanh các hoạt động hàng đầu mà bạn nên làm tại địa điểm bạn đã nhập cùng với thông tin xem trước về giá vé máy bay và khách sạn cũng như đường dẫn liên kết đến hướng dẫn du lịch dành riêng cho địa điểm đó.
Tina Mucklow, salah satu kru pesawat juga setuju dengan pendapat tersebut.
Tina Mucklow, một tiếp viên khác, đồng ý.
Di mana kru pesawat?
Phi hành đoàn ở đâu?
Itu adalah pesawat jet pertama India, pertama terbang pada 17 Juni 1961.
Đây là máy bay phản lực đầu tiên do Ấn Độ nghiên cứu chế tạo, nó bay lần đầu vào 17 tháng 6 năm 1961.
Dassault MD 315 Flamant adalah sebuah pesawat transportasi ringan bermesin ganda Prancis dibuat tak lama setelah Perang Dunia II oleh Dassault Aviation untuk Angkatan Udara Prancis.
Dassault MD 315 Flamant là một máy bay vận tải hai động cơ hạng nhẹ của Pháp, được chế tạo ngay sau Chiến tranh Thế giới II bởi hãng Dassault Aviation cho Không quân Pháp.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pesawat trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.