salin trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ salin trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ salin trong Tiếng Indonesia.

Từ salin trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là bản sao, lưu, bản sao, sao, nhắc lại, lặp lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ salin

bản sao

(duplicate)

lưu

(save)

bản sao, sao

(copy)

nhắc lại

(reduplicate)

lặp lại

(reduplicate)

Xem thêm ví dụ

Konstitusi Republik Biak-na-Bato ditulis oleh Felix Ferrer dan Isabelo Artacho, menyalin dari Konstitusi Kuba.
Tại đây họ tạo ra những gì được gọi là Cộng hòa Biak-na-Bato, với một hiến pháp được soạn thảo bởi Isabelo Artacho và Felix Ferrer và dựa vào Hiến pháp Cuba.
Kamu menyalinnya dari konten orang lain.
Bạn chỉ sao chép nội dung của ai đó.
Oh, apa yang kamu tahu tentang persalinan?
Anh biết sinh con là gì không mà nói?
Salinan mungkin diterjemahkan dengan tidak tepat dan tidak memiliki dampak yang diinginkan pada pemirsa asing.
Bản sao được dịch kém và không có được tác động mong muốn đối với đối tượng nước ngoài.
Anda dapat menyalin Segmen yang ada untuk digunakan sebagai dasar untuk Segmen lain.
Bạn có thể sao chép Phân đoạn hiện tại để sử dụng làm cơ sở cho một Phân đoạn khác.
Nyanyian ini boleh disalin untuk penggunaan tertentu, di Gereja atau di rumah, yang nonkomersial.
Bài hát này có thể được sao lại để dùng tại nhà thờ hay tại gia mà không có tính cách thương mại.
Khususnya, kode sumber yang mensyaratkan disalin atau diubah di bawah MPL harus tetap di bawah MPL.
Cụ thể hơn, mã nguồn nếu được sao chép hoặc thay đổi theo giấy phép MPL phải giữ nguyên giấy phép MPL.
Jika Anda mempersiapkan spreadsheet atau file teks yang berisi daftar perubahan, Anda selanjutnya dapat menyalin dan menempelkan daftar tersebut langsung ke Editor Google Ads.
Nếu bạn chuẩn bị bảng tính hoặc tệp văn bản có danh sách thay đổi, khi đó, bạn có thể sao chép và dán trực tiếp danh sách này vào Google Ads Editor.
Daripada membuat iklan, kata kunci, grup iklan, dan kampanye baru setiap kali ingin menyempurnakan akun, Anda dapat menghemat waktu dan tenaga dengan menyalin iklan, grup iklan, kata kunci, dan kampanye yang ada.
Thay vì tạo quảng cáo, từ khóa, nhóm quảng cáo và chiến dịch mới mỗi khi bạn muốn cải thiện tài khoản của mình, bạn có thể tiết kiệm thời gian và công sức bằng cách sao chép quảng cáo, nhóm quảng cáo, từ khóa và chiến dịch hiện tại của mình.
Untuk membantu para siswa menghafalkan Eter 12:27, tuliskan kata-kata berikut di papan tulis dan ajaklah para siswa untuk menyalinnya pada secarik kertas:
Để giúp học sinh thuộc lòng Ê The 12:27, hãy viết các từ sau đây lên trên bảng và mời các học sinh chép lại trên một tờ giấy:
Ajaklah para siswa untuk menyalin bagan tersebut dalam buku catatan atau jurnal penelaahan tulisan suci.
Mời học sinh sao chép biểu đồ trong sổ tay hoặc nhật ký ghi chép việc học thánh thư.
Anda bisa memasukkan URL tempat konten berada, atau menyalin HTML aktual yang menyertakan markup.
Bạn có thể nhập URL của nội dung hoặc sao chép HTML thực tế có chứa đánh dấu.
Salinan surat nikah Scofield.
Bản sao giấy đăng ký kết hôn của Scofield
Salinan yang Bisa Saja Keliru
Sai lầm của những bản sao
Pengusaha perorangan dengan PPN tidak terdaftar: salinan elektronik dapat didownload dari akun Anda
Các Nhà doanh nghiệp cá nhân không đăng ký VAT: bản sao điện tử có thể được tải về từ tài khoản của bạn
Belum lama berselang, seorang teman terkasih memberi setiap anak dewasanya salinan dari dokumen itu dengan gambar-gambar Injil untuk mengilustrasikan setiap frasa.
Mới đây, một người bạn thân của tôi đã cho mỗi đứa con đã trưởng thành của chị một bản tài liệu đó với hình ảnh phúc âm để minh họa từng cụm từ.
Kata Ibrani untuk ”penyalin” merujuk pada menghitung dan mencatat.
Chữ Hê-bơ-rơ được dịch là “nhà sao chép” có liên quan tới việc đếm và ghi chép.
(Keluaran 34:27) ”Firman” itu, yang ”disampaikan oleh para malaikat”, disalin oleh Musa dan dapat ditemukan sekarang dalam buku-buku Alkitab yaitu Keluaran, Imamat, Bilangan, dan Ulangan. —Kisah 7:53.
Những “lời nầy” được “truyền bởi các thiên-sứ”, đã được Môi-se chép lại và giờ đây chúng ta có thể tìm thấy trong Kinh-thánh ở sách Xuất Ê-díp-tô Ký, Lê-vi Ký, Dân-số Ký và Phục-truyền Luật-lệ Ký (Công-vụ các Sứ-đồ 7:53).
Satu-satunya salinan yang ada terdapat di flash disk ini.
Bản sao duy nhất còn lại nằm trong USB này.
Untuk mengilustrasikan kehati-hatian yang luar biasa dan kesaksamaan para penyalin, perhatikanlah kaum Masoret, para penyalin Kitab-Kitab Ibrani yang hidup antara abad keenam dan kesepuluh M.
Để biết được sự cẩn thận và chính xác của các nhà sao chép, hãy xem nhóm người Masorete, những người sao chép Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ sống vào giữa thế kỷ thứ sáu và thứ mười CN.
Jika belum menyertakan cuplikan di semua halaman, Anda dapat menyalin dan meletakkan cuplikan tersebut ke editor teks sebelum melanjutkan dengan petunjuk yang ada di sini.
Nếu bạn chưa bao gồm đoạn mã trên tất cả các trang web, bạn có thể sao chép và dán đoạn mã vào trình chỉnh sửa văn bản trước khi tiếp tục với hướng dẫn tại đây.
Metode yang dijabarkan dinamai chromosome jumping ("melompatkan kromosom"), untuk menekankan perbedaan dengan metode lama yang memakan lebih banyak waktu untuk menyalin fragmen DNA yang dinamai chromosome walking ("menjalankan kromosom").
Phương pháp này được gọi là chromosome jumping nhằm làm nổi bật sự khác biệt với phương pháp cũ tốn nhiều thời gian hơn để sao chép những mảnh DNA (gọi là chromosome walking).
Klik item baris yang disalin untuk melihat setelannya.
Nhấp vào mục hàng đã sao chép để xem tùy chọn cài đặt.
Minta duplikat salinan cetak untuk periode sebelumnya di akun Anda pada halaman Transaksi.
Yêu cầu bản in ra giấy cho khoảng thời gian trước đó trên trang Giao dịch trong tài khoản của bạn.
* Di Tokmok, buku itu cuma ada satu, jadi kami menyalinnya dengan tangan.
* Vì chỉ có một cuốn ở Tokmok nên chúng tôi phải tự chép cho mình một bản.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ salin trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.