singa laut trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ singa laut trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ singa laut trong Tiếng Indonesia.

Từ singa laut trong Tiếng Indonesia có nghĩa là sư tử biển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ singa laut

sư tử biển

(sea lion)

Xem thêm ví dụ

Dominic West sebagai Rudder, singa laut dan teman Fluke.
Dominic West vai Rudder, một con sư tử biển.
Pada 12 Oktober, Hitler secara resmi menunda Operasi singa laut sampai musim semi tahun 1941.
Vào ngày 12 tháng 10 năm 1940, Hitler hủy bỏ Chiến dịch Sư tử Biển do mùa đông bắt đầu.
Peralatan singa lautku.
Những chú gấu nhồi bông của con.
Pulau-pulau kecil yang digunakan oleh anjing laut dan singa laut sebagai tempat beristirahat
Các đảo nhỏ là nơi nghỉ ngơi của hải cẩu có lông và sư tử biển
Aku hampir 16 tahun, Ayah, singa laut tidak bisa bertahan selamanya.
Con đã 16 rồi, những con gấu rồi những buổi nói chuyện không thể xảy ra mãi mãi.
Caranya singa laut di sebelah kanan itu memamerkan mulutnya sebenarnya caranya untuk bilang "Hei lihat betapa besarnya aku!"
Động tác miệng ở bên phải thực ra là cách nó nói: "Ê, xem tao lớn chưa này!"
Singa laut melicinkan kulitnya.
Sư tử biển thì có lớp da trơn.
Idris Elba sebagai Fluke, singa laut.
Idris Elba vai Fluke, một con sư tử biển.
Dan Paul bilang dia tidak pernah takut, karena singa laut itu cenderung penasaran ketimbang takut.
Còn Paul nói rằng anh ấy không thực sự thấy sợ, vì nó tò mò về anh ta hơn đe dọa Paul.
Namun ikan ini adalah singanya laut.
Nhưng nó là một con sư tử của biển.
(Tertawa) Singa-singa Laut di Australia dengan tarian khas mereka, karya David Doubilet.
(Tiếng cười) Đây là những con sư tử biển ở Úc với điệu nhảy của riêng chúng, chụp bởi David Doubilet.
Fotografer Paul Nicklin bepergian ke Antartika untuk memotret kisah tentang singa-singa laut leopard.
Nhiếp ảnh gia Paul Nicklin tới Nam Cực để làm phóng sự ảnh về loài hải trư.
Yang dilakukan singa laut ini kebanyakan adalah makan penguin.
Phần lớn những việc lũ hải trư làm là, ăn thịt chim cánh cụt.
Kebun ini dimodifikasi tahun 1934 dengan penambahan banyak bangunan baru yang diatur dalam bentu kuadrangel mengitari kolam singa laut.
Được nâng cấp trong năm 1934 với nhiều tòa nhà mới và một hồ sư tử biển.
Untuk geraman Chewbacca, Burtt merekam dan mengabungkan suara dari Anjing, beruang, singa, harimau, dan singa laut untuk membuat frase dan kalimat.
Đối với những tiếng gầm rú của Chewbacca, Burtt ghi lại và kết hợp âm thanh do chó, gấu, sư tử, hổ và hải mã tạo ra để tạo nên các cụm từ và câu.
7 Dalam penglihatan yang sebelumnya didapatkan Daniel, Babilon dilukiskan sebagai binatang buas yang muncul dari dalam laut dan rupanya seperti singa yang mempunyai sayap burung elang.
7 Trong sự hiện thấy mà Đa-ni-ên nhận được ngay trước đó, Ba-by-lôn được tượng trưng bằng con thú từ biển lên và giống như sư tử có cánh của chim ưng.
Seekor singa dan seekor gagak menjadi sekutu yang aneh, bertempur di lautan mayat.
Con sư tử và con quạ trong một liên minh kì lạ, chiến đấu trên biển xác chết.
jika aku singa, dan kau ikan tuna, aku akan berenang ke ke tengah lautan dan memakanmu hidup-hidup!
Nếu tôi là sư tử và anh là cá ngừ, tôi cũng sẽ bơi ra giữa biển mà ăn thịt anh đấy!
Dia menginjakkan kaki kanannya di laut dan kaki kirinya di darat. 3 Dia berseru dengan lantang seperti singa yang mengaum.
Thiên sứ ấy đặt chân phải trên biển, còn chân trái trên đất, 3 và hô một tiếng lớn như tiếng gầm của sư tử.
Pada zaman dahulu, singa Asia (Panthera leo persica) bisa ditemukan dari Asia Kecil dan Yunani sampai ke Palestina, Siria, Mesopotamia, dan India barat laut.
Vào thời xưa, sư tử châu Á (Panthera leo persica) sinh sống ở Tiểu Á, Hy Lạp đến Phi-li-tin, Sy-ri, Mê-sô-bô-ta-mi và tây bắc Ấn Độ.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ singa laut trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved