stilleggen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ stilleggen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stilleggen trong Tiếng Hà Lan.

Từ stilleggen trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là không kích hoạt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ stilleggen

không kích hoạt

Xem thêm ví dụ

Geen enkele tegenstand kon het werk stilleggen.
Không sự chống đối nào có thể làm ngưng công việc.
Je kunt deze jongens eenvoudigweg niet stilleggen.
Vì vậy, chúng ta không thể loại được mấy kẻ này.
Deze zouden het werk van een boer op zijn veld stilleggen, waardoor hij tijd en reden zou krijgen om over Gods werken na te denken.
Điều này cản trở việc đồng áng của một nhà nông để người này có thì giờ và lý do để suy xét các công việc của Đức Chúa Trời.
Ik wil niet dat ze alles stilleggen.
Tôi sẽ không làm cho cả show hủy bỏ.
Omdat als de pers erachter komt dat we opdrachtnemers zijn gaan ze ons stilleggen.
Bởi vì nếu báo chí phát hiện chúng ta là nhà thầu, họ sẽ chặn ta lại.
Ze zullen ons volledig stilleggen.
Họ sẽ đuổi hết chúng ta.
God kan activiteiten mens stilleggen (7)
Đức Chúa Trời có thể ngưng các hoạt động của con người (7)
We moeten die bom stilleggen.
Nhanh lên, phải ngưng quả bom đó!
Je vader kan Skynet stilleggen.
Cha cô là người có thể ngưng Skynet.
Motoriek stilleggen.
Dừng tất cả các chức năng vận động.
Ik moet'm stilleggen.
Tôi phải dừng nó lại.
Als we een bepaald type neuron stilleggen en we vinden dat een bepaald gedrag wordt geblokkeerd, dan kunnen we concluderen dat die neuronen nodig zijn voor dat gedrag.
Vậy nên, nếu ngăn chặn một loại tế bào thần kinh cụ thể rồi xác định hành vi bị ức chế của cá thể, chúng ta có thể kết luận rằng những tế bào thần kinh đó là điều kiện cần cho hành vi trên.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stilleggen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved