stilou trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ stilou trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stilou trong Tiếng Rumani.
Từ stilou trong Tiếng Rumani có các nghĩa là bút máy, bút, bút bi, Bút máy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ stilou
bút máynoun |
bútnoun O cheie si un stilou sunt singurele tale arme. Một cây bút và chiếc chìa khóa là vũ khí duy nhất. |
bút binoun o incuietoare Kryptonite folosind un stilou, một cái khóa Kryptonite bằng một cái bút bi, |
Bút máy
|
Xem thêm ví dụ
Eu am primit primul stilou din serie şi mi-a explodat în faţă. Tôi đã có cái đầu tiên, và nó đã nổ trước mặt tôi |
Am un stilou. Tôi có rồi. |
Am un stilou nou, uneori nu trage dreapta. Tôi có 1 cây bút mới, Thingr thoảng nó vé không đúng ý tôi. |
M-a înţepat în genunchi... cu propriul meu stilou, câteva săptămâni în urmă. À, cô ta đã đâm tôi ở xương bánh chè... bằng cây viết mực của tôi cách đây vài tuần. |
Dacă știi să scrii și să citești în Afganistan, de obicei îți pui un stilou în buzunar. Khi bạn có thể đọc và viết ở Afghanistan, bạn cơ bản sẽ để cây viết vào trong túi mình. |
Ca atunci când Big Daddy m-a trimis intr-o vizuinã inarmatã doar cu un stilou. Như lần đầu Big Daddy cử con đến một động hút chỉ với một con dao găm. |
Tu foloseşti o armă, eu folosesc un stilou. các ông dùng súng, còn tôi thì dùng bút. |
A fost nevoie de mii de ore şi de milioane de dolari dar, în cele din urmă, au fabricat un stilou care putea scrie oriunde, la orice temperatură şi aproape pe orice suprafaţă. Họ mất hằng ngàn giờ đồng hồ và hằng triệu đô la, rồi cuối cùng, họ phát minh ra một cây bút có thể viết ở bất cứ nơi đâu, trong bất cứ nhiệt độ nào và hầu như trên bất cứ bề mặt nào. |
Înainte de a lua un caiet şi un stilou, permite-mi să te întreb un lucru. Rồi. để tôi hỏi anh một điều. |
Probabil ca ati auzit de incuietoarea Kryptonite un fel de brouhaha, unde un blogger a vorbit despre cum sa spargi o incuietoare Kryptonite folosind un stilou, si s-a raspandit peste tot. Các bạn có thể đã nghe về chiếc khóa Kryptonite một chuyện khá ầm ĩ khi một blogger viết viề việc làm thế nào để phá một cái khóa Kryptonite bằng một cái bút bi, và chuyện này đã lan truyền rộng rãi. |
Nu putea să o facă ajutat de un stilou. Ông ta không thể làm việc này với một cây bút. |
De regulă, la program aveţi nevoie doar de Biblie, cartea de cântece, un carnet pentru însemnări şi un stilou sau un creion. Thường thường tất cả những gì bạn cần đem theo là cuốn Kinh-thánh, cuốn bài hát, một quyển vở khổ trung bình và một cây viết. |
Şi de la o alta am cerşit un stilou, un pix. Và từ một y tá, tôi begged một bút chì, bút. |
Un " stilou " împotriva alergiilor şi un frigider plin cu produse lactate sigilate cu bandă izolatoare. EpiPen, và một tủ lạnh đầy sản phẩm từ sữa bị niêm phong bằng băng keo. |
Este un mic stilou mecanic care are în interior motoare pas cu pas foarte rapide. Nó là chiếc bút cơ nhỏ có động cơ bước rất, rất nhanh bên trong cây bút. |
Şi savanţii au cheltuit milioane de dolari ca să inventeze acest stilou. Vì thế các nhà khoa học đã tốn hàng triệu đô để tạo ra chiếc bút này. |
Probabil ca ati auzit de incuietoarea Kryptonite un fel de brouhaha, unde un blogger a vorbit despre cum sa spargi o incuietoare Kryptonite folosind un stilou, si s- a raspandit peste tot. Các bạn có thể đã nghe về chiếc khóa Kryptonite một chuyện khá ầm ĩ khi một blogger viết viề việc làm thế nào để phá một cái khóa Kryptonite bằng một cái bút bi, và chuyện này đã lan truyền rộng rãi. |
Ai un stilou? Bút đâu? |
Vrei un stilou? Cần mượn viết không? |
Cei care se ocupa cu ameninţările ne-au trimis un stilou otrăvit. Đội ghi nhận các vụ đe dọa gởi đến một cây bút tẩm độc. |
Timp de un minut, poate, el stătea, stilou in gura, admirand culori bogate de aur deasupra creastă, şi apoi atenţia lui a fost atras de figura puţin a unui om, cerneală neagră, care rulează peste deal- sprancene spre el. Đối với một phút có lẽ anh ngồi, bút trong miệng, chiêm ngưỡng màu sắc phong phú bằng vàng bên trên đỉnh, và sau đó sự chú ý của mình bị thu hút bởi con số nhỏ của một người đàn ông, vết mực đen, chạy trên trán đồi về phía anh. |
Și vreau să luaţi un stilou şi să scrieţi un mesaj terorist. Và tôi muốn bạn lấy ra một chiếc bút, và tôi muốn bạn viết một ghi chú khủng bố. |
Vreau un stilou verde. Một cây bút xanh lá cây là cái tôi muốn. |
Pot lua o bucată de hârtie şi un stilou? tôi có thể mượn giấy bút không? |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stilou trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.