tanah liat trong Tiếng Indonesia nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tanah liat trong Tiếng Indonesia là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tanah liat trong Tiếng Indonesia.

Từ tanah liat trong Tiếng Indonesia có các nghĩa là sét, đất sét. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tanah liat

sét

noun

Saya suka kerajinan tanah liat, jadi butuh akses air.
Tôi định làm phòng nặn đất sét, nên tôi cần đường nước ra sau đó.

đất sét

noun

Saya suka kerajinan tanah liat, jadi butuh akses air.
Tôi định làm phòng nặn đất sét, nên tôi cần đường nước ra sau đó.

Xem thêm ví dụ

Pecahan dari tanah liat yang bertuliskan permohonan seorang buruh tani
Lời kêu van của một thợ gặt được viết trên mảnh gốm
Kapur, tanah liat berkapur.
Phấn, đất sét phấn.
Yang lain-lain seperti tanah liat.
Những chính quyền khác thì giống như đất sét.
Tanah liat ada di mana-mana.
Đất sét là vật liệu phổ biến trong thời Kinh Thánh.
Apakah tanah liat akan mengeluh karena penggunaannya dengan cara tertentu?
Đất sét có phàn nàn về cách nó được dùng đến không?
Kau lihat tanah liat pada tapak kakinya.
Các em thấy vết đất sét trên gót chân chị kia đó.
“Istri saya mengambil saya seperti tanah liat pembuat tembikar dan membentuk saya menjadi sesuatu yang benar-benar penting .
“Vợ tôi đã đón nhận tôi như đất sét của người thợ gốm và uốn nắn tôi thành một cái gì đó thực sự quan trọng.
Versi mereka mengenai Air Bah ditemukan di sebuah lempengan tanah liat yang digali dari reruntuhan Nippur.
Khi khai quật di tích ở Nippur lên, người ta bắt gặp một bảng đất sét ghi lại truyện về trận nước lụt theo ý họ.
Tanah liat tidak dapat berubah jadi emas.
Đất sét thì không thể hóa thành vàng.
Sketsa seniman tentang lempeng tanah liat di ruang arsip
Hình minh họa phòng lưu trữ những bảng chữ bằng đất sét
19 Apalagi mereka yang tinggal di rumah-rumah dari tanah liat,
19 Huống chi những kẻ sống trong nhà bằng đất sét,
Dukun-dukun telah memberikan obat berupa tanah liat, selendang, dan perhiasan mainan supaya ia ”sembuh”.
Những thầy phù thủy chữa bệnh đã dùng đất sét, khăn choàng và bùa chú như là một phương tiện để “trị bệnh”.
Dari semua teks berhuruf paku yang telah ditemukan, lebih dari 99 persennya ditulis pada lempeng tanah liat.
Hơn 99% các văn bản chữ hình nêm đã tìm thấy đều được viết trên những bảng đất sét.
Kami memulainya dengan tanah liat alami dan dinamakan " montmorillonite ".
Chúng tôi bắt đầu với một mẫu đất sét, gọi là montmorillonit.
Ketika basah, tanah liat itu lembut dan lentur sehingga bisa dibentuk menjadi apa saja.
Khi ẩm, đất sét mềm và dễ nắn, cũng như giữ được những dấu in trên đó.
22 Kapan Yerusalem Kuno Dihancurkan? —Apa yang Sebenarnya Ditunjukkan Dokumen Tanah Liat
22 Thành Giê-ru-sa-lem xưa bị hủy diệt khi nào?—Các bảng đất sét thật sự cho thấy gì?
23 Seperti perak yang melapisi pecahan tanah liat,
23 Lời trìu mến ra từ* lòng dữ+
(27) Penatua Taiichi Aoba mengajarkan kepada para remaja untuk memusatkan tanah liat mereka pada roda gerabah.
(27) Anh Cả Taiichi Aoba dạy giới trẻ phải tập trung đất sét của họ vào bàn quay làm đồ gốm vào giữa.
Kemaron besar yaitu wadah terbuat dari tanah liat (dibakar menjadi warna merah bata).
Bản Dạ cổ hoài lang. ^ Ghi theo bia mộ (ảnh).
Akulah tanah liatnya.
Con là đất sét.
33 Kalau bangkainya jatuh ke wadah dari tanah liat, wadah itu harus dihancurkan.
33 Nếu chúng chết và rơi vào một đồ đựng bằng đất thì phải đập vỡ nó, mọi thứ trong đó đều sẽ bị ô uế.
Kau tidak lebih dari segumpal tanah liat.
Và ngươi chả là gì ngoài việc là một cục đất sét.
Apakah ”bejana tanah liat” tersebut?
Các “chậu bằng đất” là gì?
Buktinya, ratusan meterai tanah liat yang digunakan pada ikatan dokumen telah ditemukan.
Điều đáng chú ý là hàng trăm dấu ấn bằng đất sét đã được phát hiện.
Kami adalah tanah liat, dan engkaulah Tukang Tembikar kami; dan kami semua adalah buatan tanganmu.”
Chúng tôi là đất sét, Ngài là thợ gốm chúng tôi; chúng tôi thảy là việc của tay Ngài”.

Cùng học Tiếng Indonesia

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tanah liat trong Tiếng Indonesia, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Indonesia.

Bạn có biết về Tiếng Indonesia

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia. Tiếng Indonesia là một tiếng chuẩn của tiếng Mã Lai được chính thức xác định cùng với tuyên ngôn độc lập của Indonesia năm 1945. Tiếng Mã Lai và tiếng Indonesia vẫn khá tương đồng. Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới. Phần lớn dân Indonesia nói thông thạo tiếng Indonesia, với tỷ lệ gần như 100%, do đó khiến ngôn ngữ này là một trong những ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất thế giới.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved