toch trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ toch trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ toch trong Tiếng Hà Lan.

Từ toch trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bất chấp, có chứ, được chứ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ toch

bất chấp

adverb

En toch heeft hij besloten door te gaan.
Và dù vậy, hắn cũng quyết định tiến tới, bất chấp.

có chứ

adverb

En toch zijn we hier.
Có chứ, chúng tôi đang ở đây này.

được chứ

adverb

We hebben hier een week de tijd voor, toch?
Chúng ta có một tuần để làm việc này, được chứ?

Xem thêm ví dụ

13 Er kon toch beslist geen krachtiger reden voor het gebruik van een zwaard bestaan dan om de Zoon van God zelf te beschermen!
13 Thật không có lý-do nào xác đáng hơn là dùng gươm để che chở chính Con của Đức Chúa Trời!
Toch gaan we voorwaarts om de mensheid en haar waarden te verdedigen.
Và bây giờ chúng tôi tiến hành việc bảo vệ loài người và tất cả những thứ tốt đẹp nhất trong thế giới của chúng ta.
‘En toch glimlacht u als u praat’, merkte ouderling Nash op.
Anh Cả Nash nhận thấy liền nói: ‘... Thế mà chị còn đang mỉm cười khi chúng ta nói chuyện.’
Jullie gingen toch altijd samen?
Tớ nghĩ các cậu luôn tới mấy chỗ thế này với nhau mà.
Hoewel ons vermogen om ons veel dingen te herinneren die wij hebben meegemaakt, beperkt kan zijn, is het toch beslist niet zo dat wij alles zijn vergeten.
26 Trong khi khả năng nhớ lại nhiều sự việc từng trải có lẽ bị hạn chế, trí tuệ của chúng ta chắc chắn không phải hoàn toàn không nhớ gì cả.
Toch gaat het erom wat je nu doet.
Nhưng, vấn đề là giờ cô sẽ làm gì.
Maar... wat als het toch zou gebeuren?
Nếu nó xảy ra thì sao?
’Ik moet toch ergens aan doodgaan.’
‘Ai cũng phải chết vì một bệnh nào đó’.
Dit wil je toch niet echt?
Tôi không nghĩ là anh thực sự muốn làm vậy.
Ja toch, Mama V?
Phải không, mẹ V?
Toch groeit de levendige lila een generatie na de deur en bovendorpel en de vensterbank zijn verdwenen, ontvouwt zijn zoet geurende bloemen elk voorjaar, moeten worden geplukt door de mijmerend reiziger, geplant en verzorgd een keer door de handen van kinderen, in de voortuin percelen - nu klaar wallsides in gepensioneerde weiden, en het geven van plaats om nieuwe stijgende bossen; - de laatste van die stirp, tong overlevende van die familie.
Tuy nhiên phát triển tử đinh hương thế hệ một hoạt bát sau khi cánh cửa và cây ngang và các ngưỡng cửa đã mất hết, mở ra các hoa có mùi thơm của nó ngọt mỗi mùa xuân, được ngắt các du khách mơ màng; trồng và có xu hướng một lần bằng tay của trẻ em, trong lô sân phía trước - bây giờ đứng bởi wallsides trong nghỉ hưu đồng cỏ, và địa điểm cho các khu rừng mới tăng; - cuối cùng rằng stirp, duy nhất người sống sót của gia đình mà.
Dat serum van jou tast de gaven niet aan, alleen je verschijning, toch?
Hank, loại huyết thanh cậu đang chế tạo, không ảnh hưởng đến năng lực chứ?
Ik zei toch dat God me hier heeft geplaatst met een reden.
Tôi đã nói, Chúa cho tôi ở đây là có chủ đích.
Toch kunnen de zorgen des levens en de verlokking van materiële gemakken een krachtige invloed op ons uitoefenen.
Tuy nhiên, chúng ta có thể hoàn toàn bị lôi cuốn vào sự lo lắng về đời sống và sự cám dỗ của vật chất.
Jehovah is zo groot en machtig, en toch luistert hij naar onze gebeden!
Đức Giê-hô-va rất cao cả và đầy quyền lực, tuy vậy ngài nghe lời cầu nguyện của chúng ta!
Toch is het mogelijk thuis een gezellige sfeer te creëren.
Dù vậy, chúng ta vẫn có thể giữ được phần nào sự êm ấm và hòa thuận trong gia đình.
Toch bevonden er zich enkelen die Jehovah gehoorzaamden onder degenen die uit dat vurige oordeel werden bevrijd.
Tuy nhiên, có một vài người vì biết vâng lời Đức Giê-hô-va đã được ở trong số những người được giải cứu khỏi sự phán xét nghiêm khắc đó.
Dat is wel weer genoeg snoep, toch?
Đủ kẹo ngọt rồi đó.?
Toch raakt de zuurstof nooit op en wordt de atmosfeer nooit verzadigd van kooldioxide.
Nhưng khí oxy không bao giờ cạn kiệt và bầu khí quyển không bị phủ kín bởi khí cacbon đioxyt.
Toch heb ik ondanks alles 37 jaar lang Bijbelse waarheden met hem gedeeld.”
Dù vậy, tuy nghĩ anh là người vô phương cứu chữa nhưng trong 37 năm tôi vẫn tiếp tục chia sẻ với anh lẽ thật của Kinh Thánh”.
Best sexy, toch?
Em nghĩ nó khá là nóng bỏng đấy, phải không?
Sommigen onder u denken misschien: ‘Nou, ik leef niet alle geboden na en ik doe niet alles wat ik zou moeten doen, maar toch verloopt mijn leven prima.
Có thể có những người trong các anh em đang tự nghĩ: “Vâng, mặc dù tôi không sống theo tất cả các lệnh truyền và không làm mọi điều cần làm, nhưng cuộc sống của tôi cũng tốt đẹp vậy.
'De Honduraanse Editie', toch?
" Phiên bản dành cho Hoduras " phải không?
Toch is dit een beproeving op onze loyaliteit jegens God, zoals ook wordt gezegd door de zuster die op bladzijde 26 wordt geciteerd.
Tuy vậy, đây là một thử thách về sự trung thành đối với Đức Chúa Trời, như lời người chị có ghi nơi trang 8.
Toch gaf Jezus hun de verzekering dat ze Gods Woord konden begrijpen.
Các sứ đồ (tông đồ) của Chúa Giê-su bị xem là “dốt-nát không học”, vì họ không học tại trường dạy đạo Do Thái (Công-vụ 4:13).

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ toch trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved