tölten trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tölten trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tölten trong Tiếng Hà Lan.

Từ tölten trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là theo, kết băng, hắn, bắt, con. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tölten

theo

kết băng

hắn

bắt

con

Xem thêm ví dụ

Mijn hoofd tolt nu al van al die gaven die ik nu heb.
Mớ sức mạnh tôi có đủ khiến đầu tôi quay mòng rồi.
Zij tolt razendsnel om haar eigen as, raakt licht als een veer op één schaats weer het ijs en zwiert met hem verder.
Nàng xoay tít, duyên dáng đáp xuống trên một chân, rồi tiếp tục lượn tròn trên sân băng cùng bạn diễn.
Ik zou alleen wensen dat mijn hoofd niet zo tolt als ik aan haar denk.
Tớ chỉ ước sao có thể để tâm trí thoát khỏi suy nghĩ nghĩ quay cuồng về cô ấy.
Ik ben zo druk dat mijn hoofd ervan tolt.
Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tölten trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved