uiteindelijk trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ uiteindelijk trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ uiteindelijk trong Tiếng Hà Lan.

Từ uiteindelijk trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cuối cùng, sau cùng, kết thúc, rốt cuộc, chung kết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ uiteindelijk

cuối cùng

(lastly)

sau cùng

(in the end)

kết thúc

(ending)

rốt cuộc

(finally)

chung kết

(final)

Xem thêm ví dụ

7. (a) Tot in welke mate zal er uiteindelijk eenheid van aanbidding tot stand komen?
7. (a) Sau cùng sự thờ phượng hợp nhất sẽ được thực hiện tới mức độ nào?
Ten eerste gaf hij hun de opdracht om de aarde te bebouwen en te verzorgen en die uiteindelijk met hun nageslacht te vullen.
Thứ nhất, Ngài bảo họ trồng trọt, chăm sóc trái đất là ngôi nhà của họ, và sinh con để rồi khắp đất có người ở.
Uiteindelijk bewegen verhalen als draaiende derwisjen, die cirkels buiten cirkels tekenen.
Cuối cùng, những câu chuyện chuyển động như những vòng xoáy, vẽ nên những vòng tròn bao bọc lẫn nhau.
14 Lieve vrienden, omdat jullie naar die dingen uitzien, moeten jullie je uiterste best doen om uiteindelijk zonder gebrek of smet en in vrede door hem aangetroffen te worden.
14 Vậy, hỡi anh em yêu dấu, vì anh em đang chờ đợi những điều ấy nên hãy gắng hết sức để cuối cùng được ngài xét thấy là không tì, không vết và có sự hòa thuận.
Als het goed gaat met de families, gaat het goed met het dorp en uiteindelijk ook met het hele land.
Nếu gia đình hạnh phúc, làng mạc sẽ phát triển, và cuối cùng là cả đất nước sẽ thịnh vượng.
Het is uiteindelijk aan al Gods kinderen op aarde om op zoek te gaan naar die kennis.
Việc đạt được sự hiểu biết này cuối cùng sẽ là công cuộc tìm kiếm của tất cả các con cái của Thượng Đế trên thế gian.
De lengte van de film bedroeg uiteindelijk negentig minuten.
Độ dài thông thường của các phim dài là 90 phút.
Uiteindelijk wisten zijn vrienden hem over te halen weer wat voedsel tot zich te nemen.
Cuối cùng bạn bè ông thuyết phục mãi ông mới chịu ăn.
Daarna zei hij vriendelijk: „Maar houd goede moed: je doet het prima, en uiteindelijk krijg je het onder de knie.”
Sau đó, anh ân cần nói: “Hãy can đảm lên, anh đang làm tốt, và với thời gian anh sẽ quen công việc”.
Door die herstelling staat alle mensen weer kennis ter beschikking, en verordeningen die essentieel zijn voor hun heil en verhoging.12 Die verhoging stelt uiteindelijk ieder van ons in staat om voor altijd met onze familie bij God en Jezus Christus te wonen!
Nhờ vào Sự Phục Hồi đó, sự hiểu biết, các giáo lễ thiết yếu cho sự cứu rỗi và sự tôn cao một lần nữa có sẵn cho tất cả mọi người.12 Cuối cùng, sự tôn cao đó cho phép mỗi người chúng ta sống vĩnh viễn với gia đình của mình nơi hiện diện của Thượng Đế và Chúa Giê Su Ky Tô!
Het onderste uiteinde is cirkelvormig.
Hai điểm cuối của cơ thể thì tròn.
Jehovah’s naam zou er meer dan ooit door verheerlijkt worden en de basis zou worden gelegd voor de uiteindelijke zegening van alle families der aarde.
Các biến cố đó giờ đây hẳn sẽ làm rạng danh Đức Giê-hô-va hơn trước nhiều và cuối cùng sẽ dẫn đến ân phước cho tất cả các gia đình trên đất.
Uiteindelijk zijn het alleen maar twee getallen.
Quyết định cuối cùng chỉ gồm 2 yếu đó đó.
De man is dus rekenschap verschuldigd aan Christus en uiteindelijk aan God.
Thật vậy, người nam chịu trách nhiệm trước Đấng Christ và cuối cùng là trước Đức Chúa Trời.
Maar omdat Jehovah ons hielp konden we ons uiteindelijk laten dopen. (Lees Kolossenzen 1:9, 10.)
Cuối cùng, sau nhiều lời cầu nguyện và nỗ lực, ngày quan trọng đã đến khi chúng ta có thể làm phép báp-têm của tín đồ Đấng Christ.—Đọc Cô-lô-se 1:9, 10.
Ons systeem werkt met een betalingscyclus van dertig dagen, waardoor uw uiteindelijke kosten soms pas enkele weken later in rekening worden gebracht.
Hệ thống của chúng tôi hoạt động theo chu kỳ thanh toán 30 ngày, do đó, bạn có thể không nhận được khoản phí cuối cùng của mình trong vài tuần.
Uiteindelijk, nadat zijn leven met 140 jaar was verlengd, „stierf Job, oud en verzadigd van dagen”. — Job 42:10-17.
Cuối cùng, sau khi được sống thêm 140 năm, “Gióp qua đời, tuổi cao tác lớn và mãn nguyện với đời mình” (Gióp 42:10-17, NW).
Aan de andere kant krijgen we, dankzij de zoete ironie van het offeren, iets van eeuwige waarde: zijn barmhartigheid en vergiffenis, en uiteindelijk ‘alles wat [de] Vader heeft’ (LV 84:38).
Trái lại, vì cảnh trớ trêu của sự hy sinh nên chúng ta thực sự đạt được một điều gì đó về giá trị vĩnh cửu—lòng thương xót và sự tha thứ của Ngài, và cuối cùng “tất cả những gì Cha có” (GLGƯ 84:38).
En wanneer de wandelaar onderweg bij oriëntatiepunten aankomt, kan hij zijn vooruitgang ten opzichte van zijn uiteindelijke doel meten.
Qua những điểm mốc dọc đường, người ấy có thể lượng được đoạn đường mình đã vượt qua so với mục tiêu vạch ra.
Pas toen hij zich voldoende had voorbereid (en alleen toen Maximianus hem uiteindelijk kwam aflossen aan de Rijngrens), bracht Constantius twee invasievloten bijeen met de bedoeling Het Kanaal over te steken.
Chỉ khi nào ông cảm thấy đã sẵn sàng (và chỉ khi Maximianus cuối cùng đã tới thay thế cho ông ở biên giới Rhine ) ông liền xây dựng hai hạm đội tàu với ý định vượt qua eo biển Anh.
De behandelingen, operaties en het uiteindelijke ziekbed vergden het beste van haar.
Những quá trình điều trị và giải phẫu và cuối cùng việc bà phải nằm liệt trên giường đều là một số thử thách của bà.
Uiteindelijk wel.
Cuối cùng.
Een tuinier kan zijn grond bewerken, zijn zaad zaaien en de planten goed verzorgen, maar uiteindelijk komt het door de wonderbare scheppende kracht van God dat iets groeit (Genesis 1:11, 12, 29).
Người làm vườn có thể cuốc đất, gieo hạt giống và siêng năng trông nom các cây mới mọc, nhưng cuối cùng vì quyền năng sáng tạo kỳ diệu của Đức Chúa Trời nên mọi vật lớn lên (Sáng-thế Ký 1:11, 12, 29).
Op de terugweg naar Vietnam, op het schip, ontmoette hij mijn grootmoeder, met haar diploma's op zak, en probeerde hij haar te versieren - wat hem uiteindelijk lukte. Vervolgens werd hij minister in de eerste onafhankelijke regering van Vietnam, in 1945.
Và chính trong chuyến tàu trở về Việt Nam ông đã gặp được bà, trong tay đang cầm tấm bằng ông đã tìm cách theo đuổi bà - cuối cùng đã thành công - và sau đó ông trở thành Bộ trưởng của Chính quyền Việt Nam độc lập đầu tiên vào năm 1945.
Terwijl de dokters bleven opereren en mijn lichaam weer bijeenpuzzelden, ging ik verder met theorie studeren, en uiteindelijk, miraculeus, slaagde ik voor mijn medische test.
Trong khi các bác sỹ tiếp tục phẫu thuật điều chỉnh lại cơ thể tôi,

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ uiteindelijk trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved